Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

above

trạng từ (adv)

A1
/əˈbʌv//əˈbʌv/

Above có nghĩa là ở trên, xuất hiện trước đó trong cùng một văn bản.

Định nghĩa Anh - Anh: At an earlier place.

Diễn đạt “xuất hiện trước đó trong cùng một văn bản”:aboveA1/supraA1/higher upA1/in a higher placeA1/to a higher placeA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.abovetrạng từ (adv)

    At an earlier place.

    Xuất hiện trước đó trong cùng một văn bản.

    Đồng nghĩa (SYN):supra
    Trái nghĩa (OPP):below
  2. 2.abovetính từ (adj)

    Appearing earlier in the same text.

    Ở một nơi trước đó.

  3. 3.abovetrạng từ (adv)

    In or to a place that is higher.

    Ở hoặc đến một nơi cao hơn.

    Trái nghĩa (OPP):below
  4. 4.abovedanh từ (n)

    An earlier section of a written text.

Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): above

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: above

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "above". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • feet above

    The latter is an extinct volcano rising a few hundred feet above the town.

    White, Trumbull: Our War with Spain for Cuba's Freedom

  • above mentioned
  • high above

    High above, the face of MORE looks straight before him with a faint smile.

    Galsworthy, John: The Mob: A Play in Four Acts

  • above the level
  • far above

    The relics were exhibited to the multitude from St. Veronica’s balcony far above their heads.

    Các thánh tích đã được trưng bày cho vô số người từ ban công của Thánh Veronica phía trên đầu họ.

    Webster, Jean: The Wheat Princess

  • above the horizon

    The moon, then in her last quarter, was beginning to rise above the horizon.

    Verne, Jules: From the Earth to the moon; and, round the moon

  • above the surface

    The wind is more turbulent above the surface and transfers more energy to the waves.

    Tác phẩm mở: Commercial diving/Types of Environmental Hazards

  • mentioned above

    As we have mentioned above, culture is the sum of attitudes, customs, and beliefs that distinguishes one group of people from another.

    Như chúng tôi đã đề cập ở trên, văn hóa là tổng hợp các thái độ, phong tục và tín ngưỡng giúp phân biệt nhóm người này với nhóm người khác.

    Tác phẩm mở: An Internet of Everything?/Technological and Cultural Determinism

  • rising above
  • sky above

    President Sunday had risen to his feet, seeming to fill the sky above them.

    Chesterton, G. K. (Gilbert Keith): The Man Who Was Thursday: A Nightmare

  • rise above

    The moon, then in her last quarter, was beginning to rise above the horizon.

    Verne, Jules: From the Earth to the moon; and, round the moon

  • miles above
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: above

4 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "above" phân theo từng nét nghĩa (xuất hiện trước đó trong cùng một văn bản), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "above" khi diễn đạt nét nghĩa: xuất hiện trước đó trong cùng một văn bản.

Đồng nghĩa trực tiếp với "above" khi diễn đạt nét nghĩa: ở hoặc đến một nơi cao hơn.

Đồng nghĩa trực tiếp với "above" khi diễn đạt nét nghĩa: ở hoặc đến một nơi cao hơn.

Đồng nghĩa trực tiếp với "above" khi diễn đạt nét nghĩa: ở hoặc đến một nơi cao hơn.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: above

As we have mentioned above, culture is the sum of attitudes, customs, and beliefs that distinguishes one group of people from another.

Như chúng tôi đã đề cập ở trên, văn hóa là tổng hợp các thái độ, phong tục và tín ngưỡng giúp phân biệt nhóm người này với nhóm người khác.

Tác phẩm mở: An Internet of Everything?/Technological and Cultural Determinism
However, if these minerals are above a certain level, they could be harmful.

Tuy nhiên, nếu những khoáng chất này vượt quá một mức nhất định, chúng có thể gây hại.

Tác phẩm mở: High School Engineering/Water and Engineering, Nguyên văn tác phẩm
The relics were exhibited to the multitude from St. Veronica’s balcony far above their heads.

Các thánh tích đã được trưng bày cho vô số người từ ban công của Thánh Veronica phía trên đầu họ.

Webster, Jean: The Wheat Princess, Nguyên văn tác phẩm
Your high school math teacher may have told you that there is no solution to the above equation.

Giáo viên toán trung học của bạn có thể đã nói với bạn rằng không có nghiệm nào cho phương trình trên.

Tác phẩm mở: High School Mathematics Extensions/Supplementary/Complex Numbers, Nguyên văn tác phẩm
That strange ceremoniousness, too, at other times evinced, seemed not uncharacteristic of one playing a part above his real level.

Sự trang trọng kỳ lạ đó đôi khi cũng được thể hiện rõ ràng, dường như không phải là đặc điểm của một người đóng vai trò cao hơn trình độ thực sự của mình.

Melville, Herman: The Piazza Tales, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The picture of Jesus rising bodily into the heavens fits in with the old traditional idea that heaven was above the earth.

Hình ảnh Chúa Giêsu bay lên trời phù hợp với quan niệm truyền thống xưa rằng trời ở trên đất.

Wikipedia contributors: Ascension, Nguyên văn tác phẩm
“The writer,” he says, “has a degree of jocularity which sometimes rises above buffoonery, but is often disgraced by lowness of incident.

“Nhà văn,” ông nói, “có một mức độ hài hước đôi khi vượt lên trên sự hài hước, nhưng thường bị hạ thấp bởi mức độ sự việc thấp kém.

Southey, Robert: The doctor, &c., vol. 5 (of 7), Tiếng Anh (Anh - Anh)
The cold waters create an inversion: the air near the ocean surface is cooler than the air above, contrary to most climatic situations.

Vùng nước lạnh tạo ra sự đảo ngược: không khí gần bề mặt đại dương mát hơn không khí phía trên, trái ngược với hầu hết các điều kiện khí hậu.

Wikipedia contributors: Garúa, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: above

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “above” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“As we have mentioned above, culture is the sum of attitudes, customs, and beliefs that distinguishes one group of people from another.”

Như chúng tôi đã đề cập ở trên, văn hóa là tổng hợp các thái độ, phong tục và tín ngưỡng giúp phân biệt nhóm người này với nhóm người khác.

Nguồn: Tác phẩm mở: An Internet of Everything?/Technological and Cultural Determinism

“However, if these minerals are above a certain level, they could be harmful.”

Tuy nhiên, nếu những khoáng chất này vượt quá một mức nhất định, chúng có thể gây hại.

Nguồn: Tác phẩm mở: High School Engineering/Water and Engineering

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “above”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “above” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “above”

Mục từ cốt lõi: above: trạng từ (adv).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “above”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “above” với tần suất cao:

7.644 lần trong kho sách
3.338 lần trong kho sách
5.106 lần trong kho sách
2.354 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “above”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “above”:

“Mars was well above the eastern horizon; through the electro-telescope I looked that way.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “above”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /əˈbʌv/.

above (trạng từ): xuất hiện trước đó trong cùng một văn bản

Định nghĩa tiếng Anh: At an earlier place.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: trạng từ (adv)

above (trạng từ (adv))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi7.644 lần trong kho sách

feet above

“The latter is an extinct volcano rising a few hundred feet above the town.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm3.338 lần trong kho sách

above mentioned

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "above" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái5.106 lần trong kho sách

high above

“High above, the face of MORE looks straight before him with a faint smile.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Mars was well _____ the eastern horizon; through the electro-telescope I looked that way.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: above

Mars was well above the eastern horizon; through the electro-telescope I looked that way.

Nguồn: Cummings, Ray: Explorers into infinity

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Instead, he turned inland, and made his way round to the back of the little stream a short way _____ its mouth.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: above

Instead, he turned inland, and made his way round to the back of the little stream a short way above its mouth.

Nguồn: Cole, G. D. H. (George Douglas Howard): The death of a millionaire

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “above”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: above

Hỏi đáp trọng tâm

above nghĩa là gì (meaning & definition)?

above nghĩa là ở trên. above là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at an earlier place.

Từ above trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈbʌv/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /əˈbʌv/.

Từ above là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "above" giữ vai trò từ loại là trạng từ.

Các nét nghĩa của từ above theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: xuất hiện trước đó trong cùng một văn bản - Nét nghĩa 2 [A1]: ở một nơi trước đó - Nét nghĩa 3 [A1]: ở hoặc đến một nơi cao hơn - Nét nghĩa 4 [A1]: an earlier section of a written text

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ above:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /əˈbʌv/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ above:

feet above; above mentioned; high above; above the level; far above

above được dùng trong câu như thế nào?

Mars was well above the eastern horizon; through the electro-telescope I looked that way. (Ray Cummings, Explorers into infinity; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/above, mã đối chiếu EV-C8B4B9B0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.