above
trạng từ (adv)
Above có nghĩa là ở trên, xuất hiện trước đó trong cùng một văn bản.
Định nghĩa Anh - Anh: At an earlier place.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.abovetrạng từ (adv)
At an earlier place.
Xuất hiện trước đó trong cùng một văn bản.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •feet above7.644 lần trong kho sách
- •above mentioned3.338 lần trong kho sách
- •high above5.106 lần trong kho sách
- •above the level2.354 lần trong kho sách
- •far above5.011 lần trong kho sách
- •above the horizon1.734 lần trong kho sách
- •above the surface1.930 lần trong kho sách
- •mentioned above1.818 lần trong kho sách
- •rising aboveTừ vựng học thuật
- •sky aboveTừ vựng học thuật
- •rise aboveTừ vựng học thuật
- •miles aboveTừ vựng học thuật
- 2.abovetính từ (adj)
Appearing earlier in the same text.
Ở một nơi trước đó.
- 3.abovetrạng từ (adv)
In or to a place that is higher.
Ở hoặc đến một nơi cao hơn.
Trái nghĩa (OPP):below - 4.abovedanh từ (n)
An earlier section of a written text.
Từ nguyên học (Etymology): above
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: above
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "above". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- feet above
The latter is an extinct volcano rising a few hundred feet above the town.
White, Trumbull: Our War with Spain for Cuba's Freedom
- above mentioned
- high above
High above, the face of MORE looks straight before him with a faint smile.
Galsworthy, John: The Mob: A Play in Four Acts
- above the level
- far above
The relics were exhibited to the multitude from St. Veronica’s balcony far above their heads.
Các thánh tích đã được trưng bày cho vô số người từ ban công của Thánh Veronica phía trên đầu họ.
Webster, Jean: The Wheat Princess
- above the horizon
The moon, then in her last quarter, was beginning to rise above the horizon.
Verne, Jules: From the Earth to the moon; and, round the moon
- above the surface
The wind is more turbulent above the surface and transfers more energy to the waves.
Tác phẩm mở: Commercial diving/Types of Environmental Hazards
- mentioned above
As we have mentioned above, culture is the sum of attitudes, customs, and beliefs that distinguishes one group of people from another.
Như chúng tôi đã đề cập ở trên, văn hóa là tổng hợp các thái độ, phong tục và tín ngưỡng giúp phân biệt nhóm người này với nhóm người khác.
Tác phẩm mở: An Internet of Everything?/Technological and Cultural Determinism
- rising above
- sky above
President Sunday had risen to his feet, seeming to fill the sky above them.
Chesterton, G. K. (Gilbert Keith): The Man Who Was Thursday: A Nightmare
- rise above
The moon, then in her last quarter, was beginning to rise above the horizon.
Verne, Jules: From the Earth to the moon; and, round the moon
- miles above
Đồng nghĩa & Sắc thái: above
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "above" phân theo từng nét nghĩa (xuất hiện trước đó trong cùng một văn bản), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "above" khi diễn đạt nét nghĩa: xuất hiện trước đó trong cùng một văn bản.
Đồng nghĩa trực tiếp với "above" khi diễn đạt nét nghĩa: ở hoặc đến một nơi cao hơn.
Đồng nghĩa trực tiếp với "above" khi diễn đạt nét nghĩa: ở hoặc đến một nơi cao hơn.
Đồng nghĩa trực tiếp với "above" khi diễn đạt nét nghĩa: ở hoặc đến một nơi cao hơn.
Câu dẫn chứng văn học: above
As we have mentioned above, culture is the sum of attitudes, customs, and beliefs that distinguishes one group of people from another.Như chúng tôi đã đề cập ở trên, văn hóa là tổng hợp các thái độ, phong tục và tín ngưỡng giúp phân biệt nhóm người này với nhóm người khác.
However, if these minerals are above a certain level, they could be harmful.Tuy nhiên, nếu những khoáng chất này vượt quá một mức nhất định, chúng có thể gây hại.
The relics were exhibited to the multitude from St. Veronica’s balcony far above their heads.Các thánh tích đã được trưng bày cho vô số người từ ban công của Thánh Veronica phía trên đầu họ.
Your high school math teacher may have told you that there is no solution to the above equation.Giáo viên toán trung học của bạn có thể đã nói với bạn rằng không có nghiệm nào cho phương trình trên.
That strange ceremoniousness, too, at other times evinced, seemed not uncharacteristic of one playing a part above his real level.Sự trang trọng kỳ lạ đó đôi khi cũng được thể hiện rõ ràng, dường như không phải là đặc điểm của một người đóng vai trò cao hơn trình độ thực sự của mình.
The picture of Jesus rising bodily into the heavens fits in with the old traditional idea that heaven was above the earth.Hình ảnh Chúa Giêsu bay lên trời phù hợp với quan niệm truyền thống xưa rằng trời ở trên đất.
“The writer,” he says, “has a degree of jocularity which sometimes rises above buffoonery, but is often disgraced by lowness of incident.“Nhà văn,” ông nói, “có một mức độ hài hước đôi khi vượt lên trên sự hài hước, nhưng thường bị hạ thấp bởi mức độ sự việc thấp kém.
The cold waters create an inversion: the air near the ocean surface is cooler than the air above, contrary to most climatic situations.Vùng nước lạnh tạo ra sự đảo ngược: không khí gần bề mặt đại dương mát hơn không khí phía trên, trái ngược với hầu hết các điều kiện khí hậu.
Đọc mở rộng theo CEFR: above
Từ vựng bậcA1→“As we have mentioned above, culture is the sum of attitudes, customs, and beliefs that distinguishes one group of people from another.”
Như chúng tôi đã đề cập ở trên, văn hóa là tổng hợp các thái độ, phong tục và tín ngưỡng giúp phân biệt nhóm người này với nhóm người khác.
Nguồn: Tác phẩm mở: An Internet of Everything?/Technological and Cultural Determinism
“However, if these minerals are above a certain level, they could be harmful.”
Tuy nhiên, nếu những khoáng chất này vượt quá một mức nhất định, chúng có thể gây hại.
Nguồn: Tác phẩm mở: High School Engineering/Water and Engineering
Cấu trúc & Vận dụng: “above”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “above” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “above”
Mục từ cốt lõi: above: trạng từ (adv).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “above”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “above” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “above”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “above”:
“Mars was well above the eastern horizon; through the electro-telescope I looked that way.”
Gợi ý luyện tập với “above”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
above (trạng từ): xuất hiện trước đó trong cùng một văn bản
Định nghĩa tiếng Anh: At an earlier place.
above (trạng từ (adv))
feet above
“The latter is an extinct volcano rising a few hundred feet above the town.”
above mentioned
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "above" trong câu.
high above
“High above, the face of MORE looks straight before him with a faint smile.”
“Mars was well _____ the eastern horizon; through the electro-telescope I looked that way.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: above
Mars was well above the eastern horizon; through the electro-telescope I looked that way.
Nguồn: Cummings, Ray: Explorers into infinity
“Instead, he turned inland, and made his way round to the back of the little stream a short way _____ its mouth.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: above
Instead, he turned inland, and made his way round to the back of the little stream a short way above its mouth.
Nguồn: Cole, G. D. H. (George Douglas Howard): The death of a millionaire
Ứng dụng & Mở rộng: “above”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “above”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “above”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “above” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “above” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: above
Hỏi đáp trọng tâmabove nghĩa là gì (meaning & definition)?
above nghĩa là ở trên. above là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at an earlier place.
Từ above trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈbʌv/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /əˈbʌv/.
Từ above là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "above" giữ vai trò từ loại là trạng từ.
Các nét nghĩa của từ above theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: xuất hiện trước đó trong cùng một văn bản - Nét nghĩa 2 [A1]: ở một nơi trước đó - Nét nghĩa 3 [A1]: ở hoặc đến một nơi cao hơn - Nét nghĩa 4 [A1]: an earlier section of a written text
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ above:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /əˈbʌv/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ above:
feet above; above mentioned; high above; above the level; far above
above được dùng trong câu như thế nào?
Mars was well above the eastern horizon; through the electro-telescope I looked that way. (Ray Cummings, Explorers into infinity; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)