Thể Truyền khiến & Các cấu trúc Bị động Đặc biệt
Causative Form & Special Passives
Thể truyền khiến diễn tả việc nhờ vả, thuê mướn hoặc sắp xếp cho người khác thực hiện một công việc cho mình, hoặc nói về một sự việc rủi ro bất ngờ.
Chi tiết cách dùng & Thí dụ minh họa
Cấu trúc nhờ vả dạng chủ động
The guild master had his apprentice polish the pendulum.
→ Vị phường trưởng đã bảo người học việc đánh bóng con lắc.
She got the clockmaker to inspect the heirloom.
→ Cô ấy đã nhờ người thợ đồng hồ kiểm tra món kỷ vật gia truyền.
Cấu trúc truyền khiến dạng bị động (Have/Get something done)
We had the tower clock repaired last autumn.
→ Chúng tôi đã cho người đến sửa chiếc đồng hồ tòa tháp vào mùa thu trước.
He gets his measuring tools calibrated every month.
→ Ông đem các dụng cụ đo lường của mình đi hiệu chuẩn mỗi tháng.
Diễn tả sự cố hoặc rủi ro ngoài ý muốn
The merchant had his pocket watch stolen on the ferry.
→ Người thương gia đã bị móc mất chiếc đồng hồ bỏ túi trên chuyến phà.
Dạng thức từ & Quy tắc biến đổi
| Cấu trúc | Dạng chủ động | Dạng bị động | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Have | have + O (người) + V nguyên thể | have + O (vật) + V3 | Giao việc, thuê mướn |
| Get | get + O (người) + to-V | get + O (vật) + V3 | Thuyết phục, sắp xếp |
| Make | make + O + V nguyên thể | be made + to-V | Bắt buộc ai làm gì |
| Let | let + O + V nguyên thể | be allowed + to-V | Cho phép ai làm gì |
Lưu ý: Trong câu bị động của make, bắt buộc thêm to: He was made to confess.
Phân biệt Đúng - Sai trong thực tế
3 lỗi trọng điểm| # | Cách nói cần tránh (✕) | Cách nói nên dùng (✓) | Nguyên nhân & Quy tắc |
|---|---|---|---|
| 1 | I had my assistant to prepare the report. | I had my assistant prepare the report. | Sau have chỉ người làm việc, dùng động từ nguyên thể không to (prepare). |
| 2 | She got her clock fix yesterday. | She got her clock fixed yesterday. | Cấu trúc bị động truyền khiến get + vật + V3 (fixed). |
| 3 | The thief was made return the stolen jewel. | The thief was made to return the stolen jewel. | Dạng bị động của make bắt buộc có to (was made to return). |
Đoạn văn học ứng dụng cấu trúc
Ngữ cảnh thực tế có tô màu“The magistrate had the church bells recast after the great fire.”
→ Viên quan tòa đã cho đúc lại những quả chuông nhà thờ sau trận hỏa hoạn lớn.
“Thomas got his sharpest chisel sharpened by the blacksmith.”
→ Thomas đã nhờ người thợ rèn mài chiếc đục sắc bén nhất của mình.
“The guild had the antique blueprints copied onto fine parchment.”
→ Phường thợ đã cho sao chép các bản vẽ cổ sang giấy da thượng hạng.
“He had never had his masterwork questioned by any critic.”
→ Ông chưa bao giờ để kiệt tác của mình bị bất kỳ nhà phê bình nào hoài nghi.
“The apprentice was made to sweep the stone workshop twice daily.”
→ Người học việc bị yêu cầu quét dọn xưởng đá hai lần mỗi ngày.
Câu dẫn chứng tô màu từ kho văn bản chuẩn
Câu bị động có bybe + V3 + by + tác nhân | Nguồn & Kho câu |
|---|---|
For example, black people have been dehumanized by racist images comparing them to apes. → Ví dụ, người da đen đã bị mất nhân tính bởi những hình ảnh phân biệt chủng tộc so sánh họ với loài khỉ. | DehumanizationXem 12.983 câu → |
The effectiveness of the video conferencing is limited by a couple of key items. → Hiệu quả của hội nghị truyền hình bị hạn chế bởi một số điểm chính. | K-12 School Computer Networking/Chapter 25/Distance Learning and K-12 Feedback -- John RogenerXem 12.983 câu → |
Thirdly, they refused to be silenced by any fines; they paid and spoke on. → Thứ ba, họ không chịu im lặng trước bất kỳ khoản tiền phạt nào; họ trả tiền và nói chuyện tiếp. | The Baron's Sons: A Romance of the Hungarian Revolution of 1848Xem 12.983 câu → |
Surely they had been displaced by a foot, and that a foot passing above. → Chắc chắn họ đã bị dịch chuyển bởi một bước chân, và một bước chân đó đã vượt qua phía trên. | In the Roar of the SeaXem 12.983 câu → |
| Mẫu câu ngữ pháp | Công thức nhận diện | Giải thích ngữ nghĩa | Kho ngữ liệu |
|---|---|---|---|
| Câu bị động có by | be + V3 + by + tác nhân | Nêu rõ người hoặc vật gây ra hành động. | 12.983 câu → |
Luyện tập củng cố kiến thức
Câu 1: I must have my car _____ before the long trip tomorrow.
Câu 2: Chọn cấu trúc truyền khiến với to-infinitive: She finally got her brother _____ her with the heavy chest.
Bài tập & Đề Test mẫu phân biệt ngữ pháp (3 câu)
Bộ câu hỏi phủ trọn các trường hợp sử dụng, cặp cấu trúc dễ nhầm và bẫy lỗi sai thực tế của chuyên đề Thể Truyền khiến & Các cấu trúc Bị động Đặc biệt.
Câu hỏi thường gặp (10)
Giải đáp lỗi làm bài & Biến thểSự khác biệt cốt lõi giữa have sth done và get sth done là gì?
Have sth done mang sắc thái trung tính, trang trọng hơn; get sth done thường mang sắc thái văn nói hoặc nhấn mạnh nỗ lực hoàn thành công việc.
Have sb do sth khác get sb to do sth thế nào?
Have sb do sth là giao việc hoặc trả tiền thuê; get sb to do sth nhấn mạnh việc thuyết phục ai đó làm điều gì.
Make sb do sth sang bị động biến đổi thế nào?
Biến thành be made to do sth: He made me wait -> I was made to wait.
Let sb do sth có dạng bị động không?
Trong tiếng Anh chuẩn mực, để diễn đạt nghĩa 'được cho phép làm gì' ở dạng bị động, ta chuyển sang dùng cấu trúc be allowed to-V (hoặc be permitted to-V): My father let me go -> I was allowed to go.
Have sth done có thể diễn đạt rủi ro không?
Có. Thí dụ: He had his roof blown off during the storm (Ông ấy bị gió bão thổi bay mái nhà).
Need doing và Need to be done khác nhau thế nào?
Cả hai đều mang nghĩa bị động cho vật: The clock needs repairing tương đương The clock needs to be repaired.
Khi nào dùng want sth done?
Dùng khi người nói muốn một công việc hoàn tất: I want this mechanism assembled by noon.
Trợ động từ trong câu nghi vấn của have sth done là gì?
Mượn do/does/did: Did you have your hair cut? Do you have your teeth checked?
Trong bài thi TOEIC, thể truyền khiến hay xuất hiện ở dạng nào?
Thường xuất hiện trong phần 5 dưới dạng chọn dạng đúng của động từ: have + danh từ chỉ vật + chọn V3/ed.
Làm thế nào để nhớ nhanh công thức chủ động của have và get?
Mẹo ghi nhớ: Have đi với V nguyên thể trần (have sb do), còn Get đi kèm to (get sb to do).