wars
danh từ (n)
Wars có nghĩa là việc tiến hành xung đột vũ trang chống lại kẻ thù (dạng biến thể ngữ pháp của "war").
Định nghĩa Anh - Anh: The waging of armed conflict against an enemy.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.warsdanh từ (n)
The waging of armed conflict against an enemy.
Việc tiến hành xung đột vũ trang chống lại kẻ thù.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •civil war9.859 lần trong kho sách
- •war ii4.637 lần trong kho sách
- •world war9.303 lần trong kho sách
- •council of war2.039 lần trong kho sách
- •secretary of war1.926 lần trong kho sách
- •prisoners of war1.385 lần trong kho sách
- 2.warsdanh từ (n)
A legal state created by a declaration of war and ended by official declaration during which the international rules of war apply.
Một nhà nước pháp lý được tạo ra bởi một lời tuyên chiến và kết thúc bằng một tuyên bố chính thức trong đó áp dụng các quy tắc chiến tranh quốc tế.
Trái nghĩa (OPP):peace - 3.warsdanh từ (n)
An active struggle between competing entities.
Một cuộc đấu tranh tích cực giữa các thực thể cạnh tranh.
- 4.warsđộng từ (v)
Make or wage war.
Chiến tranh.
Đồng nghĩa (SYN):warTrái nghĩa (OPP):make peace
Từ nguyên học (Etymology): wars
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
war ↔ wars
Mục từ "wars" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "war" (việc tiến hành xung đột vũ trang chống lại kẻ thù).
Họ từ & Biến thể từ loại: wars
Họ từ của "wars" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: war: danh từ (n), warrior: danh từ (n).
việc tiến hành xung đột vũ trang chống lại kẻ thù
He said he had to see first how the war went before he could decide upon his final attitude toward France.
Nguồn: Various: Trial of the Major War Criminals Before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, Volume 14
ai đó tham gia hoặc có kinh nghiệm trong chiến tranh
Yes, great warrior, it is possible, if you make use of this night as well.
Nguồn: Ibsen, Henrik: The collected works of Henrik Ibsen, Vol. 05 (of 11)
Cụm từ & Collocations: wars
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "wars". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- civil war
- war ii
- world war
- council of war
- secretary of war
- prisoners of war
Đồng nghĩa & Sắc thái: wars
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "wars" phân theo từng nét nghĩa (việc tiến hành xung đột vũ trang chống lại kẻ thù), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "wars" ở nét nghĩa "việc tiến hành xung đột vũ trang chống lại kẻ thù" (ngoài ra "war" còn biểu thị: một nhà nước pháp lý được tạo ra bởi một lời tuyên chiến và kết thúc bằng một tuyên bố chính thức trong đó áp dụng các quy tắc chiến tranh quốc tế).
“He said he had to see first how the war went before he could decide upon his final attitude toward France.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "wars" khi diễn đạt nét nghĩa: việc tiến hành xung đột vũ trang chống lại kẻ thù.
Đồng nghĩa trực tiếp với "wars" khi diễn đạt nét nghĩa: một nhà nước pháp lý được tạo ra bởi một lời tuyên chiến và kết thúc bằng một tuyên bố chính thức trong đó áp dụng các quy tắc chiến tranh quốc tế.
Câu dẫn chứng văn học: wars
He said he had to see first how the war went before he could decide upon his final attitude toward France.During the war we maintained good relations with both Serbian and Croatian youth.“Ef money was at stake, it ’ud be different, but they say all’s fair whar war an’ women is concerned.In these wars the mercenary leaders were much in evidence.This indicates the effect of the war on society in restricting foreign travel from this country.He was convinced that in case of war riots would break out in Germany and that the Polish Army would march victoriously into Berlin.It now seems to be generally admitted that being prepared for war is the best way of insuring peace.The people of Ndumentanga returned home from the war with sore hearts and with less faith in their fetishes.Đọc mở rộng theo CEFR: wars
Từ vựng bậcA1→“He said he had to see first how the war went before he could decide upon his final attitude toward France.”
Nguồn: Various: Trial of the Major War Criminals Before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, Volume 14
“During the war we maintained good relations with both Serbian and Croatian youth.”
Nguồn: Various: Trial of the Major War Criminals Before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, Volume 14
Cấu trúc & Vận dụng: “wars”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “wars” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “wars”
Dữ liệu từ nguyên: war ↔ wars
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “wars”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “wars” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “wars”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “wars”:
“He said he had to see first how the war went before he could decide upon his final attitude toward France.”
Gợi ý luyện tập với “wars”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
wars (danh từ): việc tiến hành xung đột vũ trang chống lại kẻ thù
Định nghĩa tiếng Anh: The waging of armed conflict against an enemy.
war ↔ wars
Họ từ trong dữ liệu: war: danh từ (n), warrior: danh từ (n)
civil war
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "wars" trong câu.
war ii
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "wars" trong câu.
world war
Nét nghĩa mở rộng: a legal state created by a declaration of war and ended by official declaration during which the international rules of war apply (một nhà nước pháp lý được tạo ra bởi một lời tuyên chiến và kết thúc bằng một tuyên bố chính thức trong đó áp dụng các quy tắc chiến tranh quốc tế)
“In these _____ the mercenary leaders were much in evidence.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: wars
In these wars the mercenary leaders were much in evidence.
Nguồn: Williams, Henry Smith, 1863-1943 [Editor]: The historians' history of the world in twenty-five volumes, volume 09
Ứng dụng & Mở rộng: “wars”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “wars”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “wars”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “wars” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “wars” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: wars
Hỏi đáp trọng tâmwars nghĩa là gì (meaning & definition)?
wars (danh từ, phát âm Mỹ /ˈwɔɹz/) có nghĩa là việc tiến hành xung đột vũ trang chống lại kẻ thù (dạng biến thể ngữ pháp của "war"). the waging of armed conflict against an enemy
Từ wars trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈwɔɹz/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈwɔɹz/; US /ˈwɔɹz/.
Từ wars là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "wars" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ wars theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: việc tiến hành xung đột vũ trang chống lại kẻ thù - Nét nghĩa 2 [A1]: một nhà nước pháp lý được tạo ra bởi một lời tuyên chiến và kết thúc bằng một tuyên bố chính thức trong đó áp dụng các quy tắc chiến tranh quốc tế - Nét nghĩa 3 [A1]: một cuộc đấu tranh tích cực giữa các thực thể cạnh tranh - Nét nghĩa 4 [A1]: chiến tranh
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ wars:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈwɔɹz/; US /ˈwɔɹz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ wars:
civil war; war ii; world war; council of war; secretary of war
wars được dùng trong câu như thế nào?
He said he had to see first how the war went before he could decide upon his final attitude toward France. (Various, Trial of the Major War Criminals Before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, Volume 14; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)