vocalization
danh từ (n)
Vocalization có nghĩa là vocalization (danh từ) có nghĩa là việc sử dụng âm thanh thốt ra để giao tiếp thính giác, việc sử dụng âm thanh thốt ra để giao tiếp thính giác.
Định nghĩa Anh - Anh: The use of uttered sounds for auditory communication.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.vocalizationdanh từ (n)
The use of uttered sounds for auditory communication.
Việc sử dụng âm thanh thốt ra để giao tiếp thính giác.
- •
But fear had clogged his utterance, so that they could not hear his words distinctly.
Nhưng nỗi sợ hãi đã làm tắc nghẽn lời nói của anh, đến nỗi họ không thể nghe rõ lời anh nói.
Đồng nghĩa (SYN):utteranceCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •giving utterance542 lần trong kho sách
- •gave utterance1.128 lần trong kho sách
- •
- 2.vocalizationdanh từ (n)
The sound made by the vibration of vocal folds modified by the resonance of the vocal tract.
Âm thanh được tạo ra bởi sự rung động của dây thanh âm được điều chỉnh bởi sự cộng hưởng của dây thanh âm.
Từ nguyên học (Etymology): vocalization
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
utterance ↔ vocalization
Mục từ "vocalization" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "utterance, voice" (việc sử dụng âm thanh thốt ra để giao tiếp thính giác).
Họ từ & Biến thể từ loại: vocalization
Họ từ của "vocalization" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: utterance: danh từ (n), utter: động từ (v), utterly: trạng từ (adv), voice: danh từ (n).
việc sử dụng âm thanh thốt ra để giao tiếp thính giác
But fear had clogged his utterance, so that they could not hear his words distinctly.
Nhưng nỗi sợ hãi đã làm tắc nghẽn lời nói của anh, đến nỗi họ không thể nghe rõ lời anh nói.
Nguồn: Marchmont, Arthur W.: An Imperial Marriage
không có bằng cấp
Hugo uttered a short, bitter laugh, and, sinking into a chair, stared bleakly before him.
Nguồn: Wodehouse, P. G. (Pelham Grenville): Money for nothing
hoàn toàn và không có trình độ chuyên môn
I am too utterly without intellectual training or equipment even to form such a thing.
Nguồn: Bradford, Gamaliel: Darwin
chất lượng đặc biệt hoặc cao độ hoặc điều kiện của bài phát biểu của một người
A voice came from it, "An antelope that won't be cooked.
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
Cụm từ & Collocations: vocalization
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 2 mục kết hợp trong dữ liệu của "vocalization". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (2)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- giving utterance
- gave utterance
Đồng nghĩa & Sắc thái: vocalization
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "vocalization" phân theo từng nét nghĩa (việc sử dụng âm thanh thốt ra để giao tiếp thính giác), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "vocalization" khi diễn đạt nét nghĩa: việc sử dụng âm thanh thốt ra để giao tiếp thính giác.
“But fear had clogged his utterance, so that they could not hear his words distinctly.”
Đồng nghĩa với "vocalization" ở nét nghĩa "âm thanh được tạo ra bởi sự rung động của dây thanh âm được điều chỉnh bởi sự cộng hưởng của dây thanh âm" (ngoài ra "voice" còn biểu thị: chất lượng đặc biệt hoặc cao độ hoặc điều kiện của bài phát biểu của một người).
“A voice came from it, "An antelope that won't be cooked.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "vocalization" khi diễn đạt nét nghĩa: âm thanh được tạo ra bởi sự rung động của dây thanh âm được điều chỉnh bởi sự cộng hưởng của dây thanh âm.
Đồng nghĩa trực tiếp với "vocalization" khi diễn đạt nét nghĩa: âm thanh được tạo ra bởi sự rung động của dây thanh âm được điều chỉnh bởi sự cộng hưởng của dây thanh âm.
Đồng nghĩa trực tiếp với "vocalization" khi diễn đạt nét nghĩa: âm thanh được tạo ra bởi sự rung động của dây thanh âm được điều chỉnh bởi sự cộng hưởng của dây thanh âm.
Câu dẫn chứng văn học: vocalization
But fear had clogged his utterance, so that they could not hear his words distinctly.Nhưng nỗi sợ hãi đã làm tắc nghẽn lời nói của anh, đến nỗi họ không thể nghe rõ lời anh nói.
They're having water when better men are going thirsty!” he said stupidly, and his utterance was thick and difficult.Họ đang có nước trong khi những người đàn ông tốt hơn đang khát!” anh nói một cách ngu ngốc, và lời nói của anh dày và khó khăn.
Paul's wondering delight in God's grace and loving adaptation of Himself to human needs continually finds utterance in his writings.A man of wide culture, of strong convictions and fearless utterance, he was a power in his day.Could she ever speak to the big, broad-shouldered man, ordering, overseeing, directing, with his sharp eye and quick, decided utterance?It threatened, almost, to burst the bounds of sense and reason, and find for itself utterance.Genevieve’s quiet, composed air was a relief after the somewhat excited utterances of the others.Habitually repressive of emotion, he would show them, in this form, how he demonstrated the feelings to which he denied utterance.Đọc mở rộng theo CEFR: vocalization
Từ vựng bậcA2→“But fear had clogged his utterance, so that they could not hear his words distinctly.”
Nhưng nỗi sợ hãi đã làm tắc nghẽn lời nói của anh, đến nỗi họ không thể nghe rõ lời anh nói.
Nguồn: Marchmont, Arthur W.: An Imperial Marriage
“They're having water when better men are going thirsty!” he said stupidly, and his utterance was thick and difficult.”
Họ đang có nước trong khi những người đàn ông tốt hơn đang khát!” anh nói một cách ngu ngốc, và lời nói của anh dày và khó khăn.
Nguồn: Kester, Vaughan: The Fortune of the Landrays
Cấu trúc & Vận dụng: “vocalization”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “vocalization” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “vocalization”
Dữ liệu từ nguyên: utterance ↔ vocalization
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “vocalization”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “vocalization” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “vocalization”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “vocalization”:
“But fear had clogged his utterance, so that they could not hear his words distinctly.”
Gợi ý luyện tập với “vocalization”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
vocalization (danh từ): việc sử dụng âm thanh thốt ra để giao tiếp thính giác
Định nghĩa tiếng Anh: The use of uttered sounds for auditory communication.
utterance ↔ vocalization
Họ từ trong dữ liệu: utterance: danh từ (n), utter: động từ (v), utterly: trạng từ (adv), voice: danh từ (n)
giving utterance
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "vocalization" trong câu.
gave utterance
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "vocalization" trong câu.
giving utterance
Nét nghĩa mở rộng: the sound made by the vibration of vocal folds modified by the resonance of the vocal tract (âm thanh được tạo ra bởi sự rung động của dây thanh âm được điều chỉnh bởi sự cộng hưởng của dây thanh âm)
Ứng dụng & Mở rộng: “vocalization”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “vocalization”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “vocalization”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “vocalization” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “vocalization” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: vocalization
Hỏi đáp trọng tâmvocalization nghĩa là gì (meaning & definition)?
vocalization (danh từ) có nghĩa là việc sử dụng âm thanh thốt ra để giao tiếp thính giác (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "utterance"). the use of uttered sounds for auditory communication
Từ vocalization là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "vocalization" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ vocalization theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: việc sử dụng âm thanh thốt ra để giao tiếp thính giác (Ví dụ: “But fear had clogged his utterance, so that they could not hear his words distinctly.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: âm thanh được tạo ra bởi sự rung động của dây thanh âm được điều chỉnh bởi sự cộng hưởng của dây thanh âm
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ vocalization:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ vocalization:
giving utterance; gave utterance
vocalization được dùng trong câu như thế nào?
But fear had clogged his utterance, so that they could not hear his words distinctly. (Arthur W. Marchmont, An Imperial Marriage; Nguyên văn tiếng Anh)