verbiage
danh từ (n)
Verbiage có nghĩa là tổng lượng chữ, cách dùng từ trong một văn bản.
Định nghĩa Anh - Anh: Words collectively, especially the number of words used in a text or speech.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.verbiagedanh từ (n)
Words collectively, especially the number of words used in a text or speech.
Tổng lượng chữ, cách dùng từ trong một văn bản.
- •
However, there is ambiguity over the Good Samaritan Laws' wordage of "good faith" and whether good intentions are sufficient to help people without repercussions.
Tuy nhiên, có sự mơ hồ về cách diễn đạt "thiện chí" của Luật Samaritan nhân hậu và liệu những ý định tốt có đủ để giúp đỡ mọi người mà không bị hậu quả hay không.
- •
Từ nguyên học (Etymology): verbiage
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
wordage ↔ verbiage
Mục từ "verbiage" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "wordage" (tổng lượng chữ, cách dùng từ trong một văn bản).
Họ từ & Biến thể từ loại: verbiage
Họ từ của "verbiage" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: wordage: danh từ (n).
tổng lượng chữ, cách dùng từ trong một văn bản
However, there is ambiguity over the Good Samaritan Laws' wordage of "good faith" and whether good intentions are sufficient to help people without repercussions.
Tuy nhiên, có sự mơ hồ về cách diễn đạt "thiện chí" của Luật Samaritan nhân hậu và liệu những ý định tốt có đủ để giúp đỡ mọi người mà không bị hậu quả hay không.
Nguồn: Professionalism/Dr. Malachi Love-Robinson
Cụm từ & Collocations: verbiage
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "verbiage". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: verbiage
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "verbiage" phân theo từng nét nghĩa (tổng lượng chữ, cách dùng từ trong một văn bản), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "verbiage" khi diễn đạt nét nghĩa: tổng lượng chữ, cách dùng từ trong một văn bản.
“However, there is ambiguity over the Good Samaritan Laws' wordage of "good faith" and whether good intentions are sufficient to help people without repercussions.”
Câu dẫn chứng văn học: verbiage
However, there is ambiguity over the Good Samaritan Laws' wordage of "good faith" and whether good intentions are sufficient to help people without repercussions.Tuy nhiên, có sự mơ hồ về cách diễn đạt "thiện chí" của Luật Samaritan nhân hậu và liệu những ý định tốt có đủ để giúp đỡ mọi người mà không bị hậu quả hay không.
"When I saw that wordage on the mist, I knew someone was onto the act.Thoughts had to be completely and clearly detailed, then phrased into normal, basic wordage before he would acknowledge them."Up to that time the best wordage was something like eight thousand words," said Burbank."Up to that time the best wordage was something like eight hundred words," said Burbank.I spoke more extemporaneously then, and I can’t remember exactly my wordage on it, but there is nothing in there I think that I did not say.Some aspects of this story call to mind Poe’s “The Masque of the Red Death”; both stories achieve their effects with a minimum of wordage, both linger in the mind.Some of the dispatches were Associated Press; many came direct desk from Public Information Board in New York; two other networks sponsored some of the wordage.Đọc mở rộng theo CEFR: verbiage
Từ vựng bậcC2→“However, there is ambiguity over the Good Samaritan Laws' wordage of "good faith" and whether good intentions are sufficient to help people without repercussions.”
Tuy nhiên, có sự mơ hồ về cách diễn đạt "thiện chí" của Luật Samaritan nhân hậu và liệu những ý định tốt có đủ để giúp đỡ mọi người mà không bị hậu quả hay không.
Nguồn: Tác phẩm mở: Professionalism/Dr. Malachi Love-Robinson
“However, there is ambiguity over the Good Samaritan Laws' wordage of "good faith" and whether good intentions are sufficient to help people without repercussions.”
Tuy nhiên, có sự mơ hồ về cách diễn đạt "thiện chí" của Luật Samaritan nhân hậu và liệu những ý định tốt có đủ để giúp đỡ mọi người mà không bị hậu quả hay không.
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “verbiage”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “verbiage” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “verbiage”
Dữ liệu từ nguyên: wordage ↔ verbiage
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “verbiage”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “verbiage”:
Gợi ý luyện tập với “verbiage”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
verbiage (danh từ): tổng lượng chữ, cách dùng từ trong một văn bản
Định nghĩa tiếng Anh: Words collectively, especially the number of words used in a text or speech.
wordage ↔ verbiage
Họ từ trong dữ liệu: wordage: danh từ (n)
verbiage: tổng lượng chữ, cách dùng từ trong một văn bản
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "verbiage" trong câu.
Đồng nghĩa: wordage, wording
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "verbiage" trong câu.
verbiage ↔ wordage, wording
Mở rộng biên độ diễn đạt với "verbiage".
Ứng dụng & Mở rộng: “verbiage”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “verbiage”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “verbiage”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “verbiage” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C2 với “verbiage” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: verbiage
Hỏi đáp trọng tâmverbiage nghĩa là gì (meaning & definition)?
verbiage (danh từ, phát âm Mỹ /ˈvɝbiɪdʒ/) có nghĩa là tổng lượng chữ, cách dùng từ trong một văn bản (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "wordage"). words collectively, especially the number of words used in a text or speech
Từ verbiage trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈvɝb/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈvɝbiɪdʒ/; US /ˈvɝbiɪdʒ/.
Từ verbiage là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "verbiage" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ verbiage theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C2]: tổng lượng chữ, cách dùng từ trong một văn bản (Ví dụ: “However, there is ambiguity over the Good Samaritan Laws' wordage of "good faith" and whether good intentions are sufficient to help people without repercussions.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ verbiage:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈvɝbiɪdʒ/; US /ˈvɝbiɪdʒ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
verbiage được dùng trong câu như thế nào?
However, there is ambiguity over the Good Samaritan Laws' wordage of "good faith" and whether good intentions are sufficient to help people without repercussions. («Professionalism/Dr. Malachi Love-Robinson», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397454 (bản sửa đổi 4672141); English Wikibooks (bản làm sạch) - CC BY-SA 4.0)