Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

verbiage

danh từ (n)

C2
/ˈvɝbiɪdʒ//ˈvɝbiɪdʒ/

Verbiage có nghĩa là tổng lượng chữ, cách dùng từ trong một văn bản.

Định nghĩa Anh - Anh: Words collectively, especially the number of words used in a text or speech.

Họ từ:wordage(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “tổng lượng chữ”:verbiageC2/wordageC2/wordingC2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc C2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.verbiagedanh từ (n)

    Words collectively, especially the number of words used in a text or speech.

    Tổng lượng chữ, cách dùng từ trong một văn bản.

    • •

      However, there is ambiguity over the Good Samaritan Laws' wordage of "good faith" and whether good intentions are sufficient to help people without repercussions.

      Tuy nhiên, có sự mơ hồ về cách diễn đạt "thiện chí" của Luật Samaritan nhân hậu và liệu những ý định tốt có đủ để giúp đỡ mọi người mà không bị hậu quả hay không.

    Đồng nghĩa (SYN):wordage/wording
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): verbiage

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

wordage ↔ verbiage

Mục từ "verbiage" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "wordage" (tổng lượng chữ, cách dùng từ trong một văn bản).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: verbiage

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "verbiage" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: wordage: danh từ (n).

wordagedanh từ (n)

tổng lượng chữ, cách dùng từ trong một văn bản

•

However, there is ambiguity over the Good Samaritan Laws' wordage of "good faith" and whether good intentions are sufficient to help people without repercussions.

Tuy nhiên, có sự mơ hồ về cách diễn đạt "thiện chí" của Luật Samaritan nhân hậu và liệu những ý định tốt có đủ để giúp đỡ mọi người mà không bị hậu quả hay không.

Nguồn: Professionalism/Dr. Malachi Love-Robinson

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: verbiage

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "verbiage". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: verbiage

2 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "verbiage" phân theo từng nét nghĩa (tổng lượng chữ, cách dùng từ trong một văn bản), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "verbiage" khi diễn đạt nét nghĩa: tổng lượng chữ, cách dùng từ trong một văn bản.

“However, there is ambiguity over the Good Samaritan Laws' wordage of "good faith" and whether good intentions are sufficient to help people without repercussions.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "verbiage" khi diễn đạt nét nghĩa: tổng lượng chữ, cách dùng từ trong một văn bản.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: verbiage

However, there is ambiguity over the Good Samaritan Laws' wordage of "good faith" and whether good intentions are sufficient to help people without repercussions.

Tuy nhiên, có sự mơ hồ về cách diễn đạt "thiện chí" của Luật Samaritan nhân hậu và liệu những ý định tốt có đủ để giúp đỡ mọi người mà không bị hậu quả hay không.

Tác phẩm mở: Professionalism/Dr. Malachi Love-Robinson
"When I saw that wordage on the mist, I knew someone was onto the act.
Goodwin, Harold L. (Harold Leland): The Blue Ghost Mystery: A Rick Brant Science-Adventure Story, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Thoughts had to be completely and clearly detailed, then phrased into normal, basic wordage before he would acknowledge them.
Cole, Everett B.: Final Weapon, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Up to that time the best wordage was something like eight thousand words," said Burbank.
Smith, George O. (George Oliver): Venus Equilateral, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Up to that time the best wordage was something like eight hundred words," said Burbank.
Smith, George O. (George Oliver): QRM-Interplanetary, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I spoke more extemporaneously then, and I can’t remember exactly my wordage on it, but there is nothing in there I think that I did not say.
United States. Warren Commission: Warren Commission (15 of 26): Hearings Vol. XV (of 15), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Some aspects of this story call to mind Poe’s “The Masque of the Red Death”; both stories achieve their effects with a minimum of wordage, both linger in the mind.
Brennan, Joseph Payne: H.P. Lovecraft, an evaluation, Nguyên văn tác phẩm
Some of the dispatches were Associated Press; many came direct desk from Public Information Board in New York; two other networks sponsored some of the wordage.
Nourse, Alan Edward: Bear Trap, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: verbiage

Từ vựng bậcC2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “verbiage” (Bậc C2):Danh mục từ bậc C2 →

“However, there is ambiguity over the Good Samaritan Laws' wordage of "good faith" and whether good intentions are sufficient to help people without repercussions.”

Tuy nhiên, có sự mơ hồ về cách diễn đạt "thiện chí" của Luật Samaritan nhân hậu và liệu những ý định tốt có đủ để giúp đỡ mọi người mà không bị hậu quả hay không.

Nguồn: Tác phẩm mở: Professionalism/Dr. Malachi Love-Robinson

“However, there is ambiguity over the Good Samaritan Laws' wordage of "good faith" and whether good intentions are sufficient to help people without repercussions.”

Tuy nhiên, có sự mơ hồ về cách diễn đạt "thiện chí" của Luật Samaritan nhân hậu và liệu những ý định tốt có đủ để giúp đỡ mọi người mà không bị hậu quả hay không.

Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “verbiage”

Chuẩn bậcC2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “verbiage” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “verbiage”

Dữ liệu từ nguyên: wordage ↔ verbiage

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “verbiage”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “verbiage”:

Đồng nghĩa:wordagewording

“However, there is ambiguity over the Good Samaritan Laws' wordage of "good faith" and whether good intentions are sufficient to help people without repercussions.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “verbiage”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈvɝbiɪdʒ/; US /ˈvɝbiɪdʒ/.

verbiage (danh từ): tổng lượng chữ, cách dùng từ trong một văn bản

Định nghĩa tiếng Anh: Words collectively, especially the number of words used in a text or speech.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

wordage ↔ verbiage

Họ từ trong dữ liệu: wordage: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

verbiage: tổng lượng chữ, cách dùng từ trong một văn bản

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "verbiage" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

Đồng nghĩa: wordage, wording

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "verbiage" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

verbiage ↔ wordage, wording

Mở rộng biên độ diễn đạt với "verbiage".

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “verbiage”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: verbiage

Hỏi đáp trọng tâm

verbiage nghĩa là gì (meaning & definition)?

verbiage (danh từ, phát âm Mỹ /ˈvɝbiɪdʒ/) có nghĩa là tổng lượng chữ, cách dùng từ trong một văn bản (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "wordage"). words collectively, especially the number of words used in a text or speech

Từ verbiage trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈvɝb/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈvɝbiɪdʒ/; US /ˈvɝbiɪdʒ/.

Từ verbiage là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "verbiage" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ verbiage theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [C2]: tổng lượng chữ, cách dùng từ trong một văn bản (Ví dụ: “However, there is ambiguity over the Good Samaritan Laws' wordage of "good faith" and whether good intentions are sufficient to help people without repercussions.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ verbiage:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈvɝbiɪdʒ/; US /ˈvɝbiɪdʒ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

verbiage được dùng trong câu như thế nào?

However, there is ambiguity over the Good Samaritan Laws' wordage of "good faith" and whether good intentions are sufficient to help people without repercussions. («Professionalism/Dr. Malachi Love-Robinson», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397454 (bản sửa đổi 4672141); English Wikibooks (bản làm sạch) - CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/verbiage, mã đối chiếu EV-A9AB5186. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "verbiage" được liên kết từ mục từ "wordage".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

wordage