undue
tính từ (adj)
Undue có nghĩa là Mang nghĩa đối lập với "due" (nợ và phải trả ngay hoặc theo yêu cầu).
Định nghĩa Anh - Anh: Opposite in meaning to due (owed and payable immediately or on demand).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.unduetính từ (adj)
Opposite in meaning to due (owed and payable immediately or on demand).
Mang nghĩa đối lập với "due" (nợ và phải trả ngay hoặc theo yêu cầu).
- •
Ignorance or weakness of the law and its enforcement will undermine anti-piracy deterrence efforts due to the lack of fear of consequences.
Sự thiếu hiểu biết hoặc yếu kém của luật pháp và việc thực thi luật pháp sẽ làm suy yếu các nỗ lực ngăn chặn chống cướp biển do thiếu lo sợ về hậu quả.
Trái nghĩa (OPP):due - •
- 2.unduetính từ (adj)
Opposite in meaning to due (suitable to or expected in the circumstances).
Mang nghĩa đối lập với "due" (phù hợp hoặc mong đợi trong hoàn cảnh).
Trái nghĩa (OPP):due - 3.unduetính từ (adj)
Beyond normal limits.
Vượt quá giới hạn bình thường.
- 4.unduetính từ (adj)
Beyond normal limits.
Vượt quá giới hạn bình thường.
Từ nguyên học (Etymology): undue
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
due ↔ undue
Mục từ "undue" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "due, excessive, unreasonable" (Mang nghĩa đối lập với "due" (nợ và phải trả ngay hoặc theo yêu cầu)).
Họ từ & Biến thể từ loại: undue
Họ từ của "undue" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: due: tính từ (adj), excessive: tính từ (adj), exceed: động từ (v), unreasonable: tính từ (adj).
nợ và phải trả ngay hoặc theo yêu cầu
And that there is something due you, I'm sure," said Mr. Craige, "for the estate was a large one.
Nguồn: Barnum, Vance: Joe Strong on the high wire
vượt quá giới hạn bình thường
But human endurance has its limits, and after excessive efforts there invariably comes a moment when the shrinking flesh fails the firmest will.
Nguồn: Gaboriau, Emile: Monsieur Lecoq, v. 2
có phạm vi hoặc quy mô lớn hơn một số tiêu chuẩn
And if he should exceed that time, its value would be changed, and the constant, the calculations, worthless.
Nguồn: Holden, Fox B.: The Time Armada
không hợp lý
But Leicester, not willing to indulge so unreasonable a proposal, replied that he would reserve him for service of less hazard and greater importance.
Nguồn: Motley, John Lothrop: PG Edition of Netherlands series — Complete
Cụm từ & Collocations: undue
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "undue". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: undue
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "undue" phân theo từng nét nghĩa (Mang nghĩa đối lập với "due" (nợ và phải trả ngay hoặc theo yêu cầu)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "undue" ở nét nghĩa "vượt quá giới hạn bình thường" (ngoài ra "excessive" còn biểu thị: không kiềm chế, đặc biệt là liên quan đến cảm xúc).
“But human endurance has its limits, and after excessive efforts there invariably comes a moment when the shrinking flesh fails the firmest will.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "undue" khi diễn đạt nét nghĩa: vượt quá giới hạn bình thường.
Đồng nghĩa với "undue" ở nét nghĩa "vượt quá giới hạn bình thường" (ngoài ra "unreasonable" còn biểu thị: không hợp lý).
“But Leicester, not willing to indulge so unreasonable a proposal, replied that he would reserve him for service of less hazard and greater importance.”
Câu dẫn chứng văn học: undue
Ignorance or weakness of the law and its enforcement will undermine anti-piracy deterrence efforts due to the lack of fear of consequences.Sự thiếu hiểu biết hoặc yếu kém của luật pháp và việc thực thi luật pháp sẽ làm suy yếu các nỗ lực ngăn chặn chống cướp biển do thiếu lo sợ về hậu quả.
After the release of this book, although selling many copies, her position as a woman found her popularity declining due to her contentious views.Sau khi cuốn sách này được phát hành, mặc dù bán được nhiều bản nhưng vị thế phụ nữ của cô lại khiến độ nổi tiếng của cô giảm sút do quan điểm gây tranh cãi.
In general, the Corsair is better against air units, due to its low cost, but the scout is still good against them.Nhìn chung, Corsair có khả năng chống lại các đơn vị không quân tốt hơn do giá thành thấp, nhưng trinh sát vẫn có khả năng chống lại chúng tốt hơn.
Due to the differences in play styles, there is no way to predict what settings people might prefer so the default settings are empty.Do sự khác biệt trong phong cách chơi, không có cách nào để dự đoán cài đặt nào mọi người có thể thích nên cài đặt mặc định trống.
It has now been suggested that this distortion was due to the type of receivers used in Australia.Hiện tại có ý kiến cho rằng sự biến dạng này là do loại máy thu được sử dụng ở Úc.
The Ganga delta invites our special attention due to its unique position in geography.Đồng bằng sông Hằng thu hút sự chú ý đặc biệt của chúng tôi do vị trí địa lý độc đáo của nó.
"And that there is something due you, I'm sure," said Mr. Craige, "for the estate was a large one.But he had done what he thought was due to himself and to the honour of all Christian princes.Đọc mở rộng theo CEFR: undue
Từ vựng bậcB2→“Ignorance or weakness of the law and its enforcement will undermine anti-piracy deterrence efforts due to the lack of fear of consequences.”
Sự thiếu hiểu biết hoặc yếu kém của luật pháp và việc thực thi luật pháp sẽ làm suy yếu các nỗ lực ngăn chặn chống cướp biển do thiếu lo sợ về hậu quả.
Nguồn: Tác phẩm mở: Information Technology and Ethics/Digital Piracy
“After the release of this book, although selling many copies, her position as a woman found her popularity declining due to her contentious views.”
Sau khi cuốn sách này được phát hành, mặc dù bán được nhiều bản nhưng vị thế phụ nữ của cô lại khiến độ nổi tiếng của cô giảm sút do quan điểm gây tranh cãi.
Nguồn: Tác phẩm mở: Women's Writing Before Woolf: A Social Reference/Charlotte Smith (1749-1806)
Cấu trúc & Vận dụng: “undue”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “undue” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “undue”
Dữ liệu từ nguyên: due ↔ undue
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “undue”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “undue”:
“"And that there is something due you, I'm sure," said Mr. Craige, "for the estate was a large one.”
Gợi ý luyện tập với “undue”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
undue (tính từ): Mang nghĩa đối lập với "due" (nợ và phải trả ngay hoặc theo yêu cầu)
Định nghĩa tiếng Anh: Opposite in meaning to due (owed and payable immediately or on demand).
due ↔ undue
Họ từ trong dữ liệu: due: tính từ (adj), excessive: tính từ (adj), exceed: động từ (v), unreasonable: tính từ (adj)
undue: Mang nghĩa đối lập với "due" (nợ và phải trả ngay hoặc theo yêu cầu)
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "undue" trong câu.
Đồng nghĩa: excessive, inordinate, unreasonable
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "undue" trong câu.
undue ↔ excessive, inordinate, unreasonable
Nét nghĩa mở rộng: Opposite in meaning to due (suitable to or expected in the circumstances) (Mang nghĩa đối lập với "due" (phù hợp hoặc mong đợi trong hoàn cảnh))
Ứng dụng & Mở rộng: “undue”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “undue”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “undue”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “undue” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “undue” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: undue
Hỏi đáp trọng tâmundue nghĩa là gì (meaning & definition)?
undue (tính từ, phát âm Mỹ /ənˈdu/) có nghĩa là Mang nghĩa đối lập với "due" (nợ và phải trả ngay hoặc theo yêu cầu) (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "due"). Opposite in meaning to due (owed and payable immediately or on demand)
Từ undue trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈdu/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ənˈdu/; US /ənˈdu/.
Từ undue là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "undue" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ undue theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: Mang nghĩa đối lập với "due" (nợ và phải trả ngay hoặc theo yêu cầu) (Ví dụ: “Ignorance or weakness of the law and its enforcement will undermine anti-piracy deterrence efforts due to the lack of fear of consequences.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: Mang nghĩa đối lập với "due" (phù hợp hoặc mong đợi trong hoàn cảnh) - Nét nghĩa 3 [B2]: vượt quá giới hạn bình thường - Nét nghĩa 4 [B2]: vượt quá giới hạn bình thường
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ undue:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ənˈdu/; US /ənˈdu/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
undue được dùng trong câu như thế nào?
"And that there is something due you, I'm sure," said Mr. Craige, "for the estate was a large one. (Vance Barnum, Joe Strong on the high wire; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)