supporting
tính từ (adj)
Supporting có nghĩa là hỗ trợ và khuyến khích trang bị nội thất (dạng biến thể ngữ pháp của "support").
Định nghĩa Anh - Anh: Furnishing support and encouragement.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.supportingtính từ (adj)
Furnishing support and encouragement.
Hỗ trợ và khuyến khích trang bị nội thất.
Đồng nghĩa (SYN):encouraging - 2.supportingdanh từ (n)
The activity of providing for or maintaining by supplying with money or necessities.
Hoạt động cung cấp hoặc duy trì bằng cách cung cấp tiền hoặc nhu yếu phẩm.
Đồng nghĩa (SYN):support - 3.supportingđộng từ (v)
Give moral or psychological support, aid, or courage to.
Hỗ trợ mục tiêu, chính sách hoặc lợi ích.
- 4.supportingdanh từ (n)
Aiding the cause or policy or interests of.
Một cái gì đó cung cấp hỗ trợ phi vật chất cho một người hoặc nguyên nhân hoặc lợi ích.
Đồng nghĩa (SYN):support - 5.supportingdanh từ (n)
Something providing immaterial assistance to a person or cause or interest.
Đưa ra sự hỗ trợ về tinh thần hoặc tâm lý, sự giúp đỡ hoặc lòng can đảm để.
Đồng nghĩa (SYN):support - 6.supportingđộng từ (v)
Support materially or financially.
Hỗ trợ vật chất hoặc tài chính.
Đồng nghĩa (SYN):support
Từ nguyên học (Etymology): supporting
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
encouraging ↔ supporting
Mục từ "supporting" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "encouraging, support" (hỗ trợ và khuyến khích trang bị nội thất).
Họ từ & Biến thể từ loại: supporting
Họ từ của "supporting" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: encouraging: tính từ (adj), support: danh từ (n), supporter: danh từ (n), supportive: tính từ (adj).
mang lại lòng can đảm hoặc sự tự tin hoặc hy vọng
The tribunes are not remiss in encouraging the disturbances; but amid the excited state of all scarcely any are distinguished as leaders.
Nguồn: Livy, 59 BCE-16: The History of Rome, Books 01 to 08
hoạt động cung cấp hoặc duy trì bằng cách cung cấp tiền hoặc nhu yếu phẩm
Even then had the Spaniards begun to look on Mexico as a great treasure house to be drawn upon to support their own extravagant country.
Nguồn: Wright, Marie Robinson: Mexico
người ủng hộ
Defn: A supporter of the ministers, or the party in power.
Nguồn: Various: Webster's Unabridged Dictionary
hỗ trợ hoặc hỗ trợ trang bị nội thất
An example of a non-supportive workplace could be demonstrated by a manager who is focused on process only.
Một ví dụ về nơi làm việc không hỗ trợ có thể được minh họa bởi người quản lý chỉ tập trung vào quy trình.
Nguồn: Motivation and emotion/Book/2014/Managers' emotional responses
Cụm từ & Collocations: supporting
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "supporting". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: supporting
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "supporting" phân theo từng nét nghĩa (hỗ trợ và khuyến khích trang bị nội thất), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "supporting" ở nét nghĩa "hỗ trợ và khuyến khích trang bị nội thất" (ngoài ra "encouraging" còn biểu thị: mang lại lòng can đảm hoặc sự tự tin hoặc hy vọng).
“The tribunes are not remiss in encouraging the disturbances; but amid the excited state of all scarcely any are distinguished as leaders.”
Đồng nghĩa với "supporting" ở nét nghĩa "hoạt động cung cấp hoặc duy trì bằng cách cung cấp tiền hoặc nhu yếu phẩm" (ngoài ra "support" còn biểu thị: một cái gì đó cung cấp hỗ trợ phi vật chất cho một người hoặc nguyên nhân hoặc lợi ích).
“Even then had the Spaniards begun to look on Mexico as a great treasure house to be drawn upon to support their own extravagant country.”
Câu dẫn chứng văn học: supporting
The tribunes are not remiss in encouraging the disturbances; but amid the excited state of all scarcely any are distinguished as leaders.Every exertion is encouraging, because, to present amusement, it joins the promise of some future good.That was an encouraging prospect for a man who had taken a solemn oath not to steal any more.The encouraging words of the Crow came also from us."But, as my American adorer, `Major' Shackleton, would say, `Oh, do drive on,' By the way, is he the man I am encouraging?"A very encouraging sign of the times is that both sides are discovering the uselessness of strikes.You had no business encouraging me, and you are foolish enough to be terribly afraid now--ha! ha! ha!Then gradually the conversation was resumed between cell and cell; they were all calling out to him, all straining to be cheerful and encouraging.Đọc mở rộng theo CEFR: supporting
Từ vựng bậcA2→“The tribunes are not remiss in encouraging the disturbances; but amid the excited state of all scarcely any are distinguished as leaders.”
Nguồn: Livy, 59 BCE-16: The History of Rome, Books 01 to 08
“Every exertion is encouraging, because, to present amusement, it joins the promise of some future good.”
Nguồn: Jefferson, Thomas: The Writings of Thomas Jefferson Library Edition - Vol. 6 (of 20)
Cấu trúc & Vận dụng: “supporting”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “supporting” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “supporting”
Dữ liệu từ nguyên: encouraging ↔ supporting
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “supporting”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “supporting”:
“The tribunes are not remiss in encouraging the disturbances; but amid the excited state of all scarcely any are distinguished as leaders.”
Gợi ý luyện tập với “supporting”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
supporting (tính từ): hỗ trợ và khuyến khích trang bị nội thất
Định nghĩa tiếng Anh: Furnishing support and encouragement.
encouraging ↔ supporting
Họ từ trong dữ liệu: encouraging: tính từ (adj), support: danh từ (n), supporter: danh từ (n), supportive: tính từ (adj)
supporting: hỗ trợ và khuyến khích trang bị nội thất
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "supporting" trong câu.
Đồng nghĩa: encouraging, support, back up
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "supporting" trong câu.
supporting ↔ encouraging, support, back up
Nét nghĩa mở rộng: the activity of providing for or maintaining by supplying with money or necessities (hoạt động cung cấp hoặc duy trì bằng cách cung cấp tiền hoặc nhu yếu phẩm)
Ứng dụng & Mở rộng: “supporting”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “supporting”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “supporting”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “supporting” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “supporting” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: supporting
Hỏi đáp trọng tâmsupporting nghĩa là gì (meaning & definition)?
supporting (tính từ, phát âm Mỹ /səˈpɔɹtɪŋ/) có nghĩa là hỗ trợ và khuyến khích trang bị nội thất (dạng biến thể ngữ pháp của "support"). furnishing support and encouragement
Từ supporting trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈpɔɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /səˈpɔɹtɪŋ/; US /səˈpɔɹtɪŋ/.
Từ supporting là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "supporting" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ supporting theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: hỗ trợ và khuyến khích trang bị nội thất - Nét nghĩa 2 [A2]: hoạt động cung cấp hoặc duy trì bằng cách cung cấp tiền hoặc nhu yếu phẩm - Nét nghĩa 3 [A2]: hỗ trợ mục tiêu, chính sách hoặc lợi ích - Nét nghĩa 4 [A2]: một cái gì đó cung cấp hỗ trợ phi vật chất cho một người hoặc nguyên nhân hoặc lợi ích - Nét nghĩa 5 [A2]: đưa ra sự hỗ trợ về tinh thần hoặc tâm lý, sự giúp đỡ hoặc lòng can đảm để - Nét nghĩa 6 [A2]: hỗ trợ vật chất hoặc tài chính
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ supporting:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /səˈpɔɹtɪŋ/; US /səˈpɔɹtɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
supporting được dùng trong câu như thế nào?
The tribunes are not remiss in encouraging the disturbances; but amid the excited state of all scarcely any are distinguished as leaders. (59 BCE-16 Livy, The History of Rome, Books 01 to 08; Bản dịch tiếng Anh - en-GB)