socialisation
danh từ (n)
Socialisation có nghĩa là socialisation (danh từ) có nghĩa là hành động thiết lập trên cơ sở xã hội chủ nghĩa, hành động thiết lập trên cơ sở xã hội chủ nghĩa.
Định nghĩa Anh - Anh: The action of establishing on a socialist basis.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.socialisationdanh từ (n)
The action of establishing on a socialist basis.
Hành động thiết lập trên cơ sở xã hội chủ nghĩa.
- •
Mixed-use development introduces affordable housing and promotes community and socialization in affected areas.
Khu phát triển khu phức hợp giới thiệu nhà ở giá phải chăng và thúc đẩy cộng đồng và xã hội hóa ở các khu vực bị ảnh hưởng.
Đồng nghĩa (SYN):socializationCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •gender socialization20 lần trong kho sách
- •
- 2.socialisationdanh từ (n)
The act of meeting for social purposes.
Hành động gặp gỡ vì mục đích xã hội.
- 3.socialisationdanh từ (n)
The adoption of the behavior patterns of the surrounding culture.
Việc áp dụng các mô hình hành vi của nền văn hóa xung quanh.
Từ nguyên học (Etymology): socialisation
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
socialization ↔ socialisation
Mục từ "socialisation" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "socialization" (hành động thiết lập trên cơ sở xã hội chủ nghĩa).
Họ từ & Biến thể từ loại: socialisation
Họ từ của "socialisation" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: socialization: danh từ (n), socialize: động từ (v).
hành động thiết lập trên cơ sở xã hội chủ nghĩa
The proposal of the Socialization Law provided that every German shall receive work corresponding to his powers.
Nguồn: Brunet, René: The New German Constitution
tham gia các hoạt động xã hội
Their socialized point of view, all problems and topics taken from the everyday life of children, home interests, community interests, common business and industries.
Nguồn: Tappan, Eva March: Diggers in the Earth
Cụm từ & Collocations: socialisation
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "socialisation". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- gender socialization
According to Peterson and Runyon, "gender socialization, situational constraints and structural obstacles interact in discriminating against women in political office."
Tác phẩm mở: Sociological Theory/Feminist Theory
Đồng nghĩa & Sắc thái: socialisation
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "socialisation" phân theo từng nét nghĩa (hành động thiết lập trên cơ sở xã hội chủ nghĩa), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "socialisation" ở nét nghĩa "hành động thiết lập trên cơ sở xã hội chủ nghĩa" (ngoài ra "socialization" còn biểu thị: hành động gặp gỡ vì mục đích xã hội).
“The proposal of the Socialization Law provided that every German shall receive work corresponding to his powers.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "socialisation" khi diễn đạt nét nghĩa: hành động gặp gỡ vì mục đích xã hội.
Đồng nghĩa trực tiếp với "socialisation" khi diễn đạt nét nghĩa: hành động gặp gỡ vì mục đích xã hội.
Đồng nghĩa trực tiếp với "socialisation" khi diễn đạt nét nghĩa: việc áp dụng các mô hình hành vi của nền văn hóa xung quanh.
Đồng nghĩa trực tiếp với "socialisation" khi diễn đạt nét nghĩa: việc áp dụng các mô hình hành vi của nền văn hóa xung quanh.
Câu dẫn chứng văn học: socialisation
Mixed-use development introduces affordable housing and promotes community and socialization in affected areas.Khu phát triển khu phức hợp giới thiệu nhà ở giá phải chăng và thúc đẩy cộng đồng và xã hội hóa ở các khu vực bị ảnh hưởng.
Unlike Malinowski, however, she emphasizes differences between the processes of sexual socialization in Samoa and the United States.Tuy nhiên, không giống Malinowski, cô nhấn mạnh sự khác biệt giữa các quá trình xã hội hóa tình dục ở Samoa và Hoa Kỳ.
The proposal of the Socialization Law provided that every German shall receive work corresponding to his powers.Socialization, because it is the adoption of culture, is going to be different in every culture and within different subcultures.According to Peterson and Runyon, "gender socialization, situational constraints and structural obstacles interact in discriminating against women in political office."But by the time he's grown up maybe Kraill's socialization of knowledge will have begun."An attempt to meet the problem of socialization has recently been begun in behalf of the juvenile court of Los Angeles County.If employees are not provided proper orientation and socialization, they may not meet performance expectations.Đọc mở rộng theo CEFR: socialisation
Từ vựng bậcC1→“Mixed-use development introduces affordable housing and promotes community and socialization in affected areas.”
Khu phát triển khu phức hợp giới thiệu nhà ở giá phải chăng và thúc đẩy cộng đồng và xã hội hóa ở các khu vực bị ảnh hưởng.
Nguồn: Tác phẩm mở: Mobility 2050/The Future of the 15-Minute City
“Unlike Malinowski, however, she emphasizes differences between the processes of sexual socialization in Samoa and the United States.”
Tuy nhiên, không giống Malinowski, cô nhấn mạnh sự khác biệt giữa các quá trình xã hội hóa tình dục ở Samoa và Hoa Kỳ.
Nguồn: OpenStax: Sexuality and Queer Anthropology (Introduction to Anthropology)
Cấu trúc & Vận dụng: “socialisation”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “socialisation” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “socialisation”
Dữ liệu từ nguyên: socialization ↔ socialisation
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “socialisation”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “socialisation” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “socialisation”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “socialisation”:
“The proposal of the Socialization Law provided that every German shall receive work corresponding to his powers.”
Gợi ý luyện tập với “socialisation”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
socialisation (danh từ): hành động thiết lập trên cơ sở xã hội chủ nghĩa
Định nghĩa tiếng Anh: The action of establishing on a socialist basis.
socialization ↔ socialisation
Họ từ trong dữ liệu: socialization: danh từ (n), socialize: động từ (v)
gender socialization
“According to Peterson and Runyon, "gender socialization, situational constraints and structural obstacles interact in discriminating against women in political office."”
gender socialization
“According to Peterson and Runyon, "gender socialization, situational constraints and structural obstacles interact in discriminating against women in political office."”
gender socialization
“According to Peterson and Runyon, "gender socialization, situational constraints and structural obstacles interact in discriminating against women in political office."”
Ứng dụng & Mở rộng: “socialisation”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “socialisation”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “socialisation”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “socialisation” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C1 với “socialisation” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: socialisation
Hỏi đáp trọng tâmsocialisation nghĩa là gì (meaning & definition)?
socialisation (danh từ) có nghĩa là hành động thiết lập trên cơ sở xã hội chủ nghĩa (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "socialization"). the action of establishing on a socialist basis
Từ socialisation là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "socialisation" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ socialisation theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C1]: hành động thiết lập trên cơ sở xã hội chủ nghĩa (Ví dụ: “Mixed-use development introduces affordable housing and promotes community and socialization in affected areas.”) - Nét nghĩa 2 [C1]: hành động gặp gỡ vì mục đích xã hội - Nét nghĩa 3 [C1]: việc áp dụng các mô hình hành vi của nền văn hóa xung quanh
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ socialisation:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ socialisation:
gender socialization
socialisation được dùng trong câu như thế nào?
The proposal of the Socialization Law provided that every German shall receive work corresponding to his powers. (René Brunet, The New German Constitution; Bản dịch tiếng Anh)