sciences
danh từ (n)
Sciences có nghĩa là một nhánh kiến thức khoa học cụ thể (dạng biến thể ngữ pháp của "science").
Định nghĩa Anh - Anh: A particular branch of scientific knowledge.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.sciencesdanh từ (n)
A particular branch of scientific knowledge.
Một nhánh kiến thức khoa học cụ thể.
- •
In the hacker viewpoint, almost any system could benefit from an easy flow of information, a concept known as transparency in the social sciences.
Theo quan điểm của hacker, hầu hết mọi hệ thống đều có thể hưởng lợi từ luồng thông tin dễ dàng, một khái niệm được gọi là tính minh bạch trong khoa học xã hội.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •science fiction1.095 lần trong kho sách
- •computer science1.064 lần trong kho sách
- •academy of science913 lần trong kho sách
- •social science1.322 lần trong kho sách
- •physical science831 lần trong kho sách
- •political science898 lần trong kho sách
- •
- 2.sciencesdanh từ (n)
Ability to produce solutions in some problem domain.
Khả năng đưa ra giải pháp trong một số lĩnh vực vấn đề.
Từ nguyên học (Etymology): sciences
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
science ↔ sciences
Mục từ "sciences" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "science" (một nhánh kiến thức khoa học cụ thể).
Họ từ & Biến thể từ loại: sciences
Họ từ của "sciences" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: science: danh từ (n), scientist: danh từ (n).
một nhánh kiến thức khoa học cụ thể
If, therefore, the Gods are superessential, and subsist prior to beings, there is neither any opinion of them, nor science and dianoia, nor intellection.
Nguồn: Proclus: The six books of Proclus, the Platonic successor, on the theology of Plato (vol. 2 of 2)
một người có kiến thức nâng cao về một hoặc nhiều ngành khoa học
I have learned to look upon bisexuality as a scientist and a philosopher.
Nguồn: Werther, Ralph: The female-impersonators
Cụm từ & Collocations: sciences
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "sciences". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- science fiction
- computer science
Applied sciences include medical sciences, engineering sciences, and computer science.
Tác phẩm mở: Rhetoric and Composition/Advanced Topics
- academy of science
- social science
- physical science
- political science
Đồng nghĩa & Sắc thái: sciences
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "sciences" phân theo từng nét nghĩa (một nhánh kiến thức khoa học cụ thể), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "sciences" ở nét nghĩa "một nhánh kiến thức khoa học cụ thể" (ngoài ra "science" còn biểu thị: khả năng đưa ra giải pháp trong một số lĩnh vực vấn đề).
“If, therefore, the Gods are superessential, and subsist prior to beings, there is neither any opinion of them, nor science and dianoia, nor intellection.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "sciences" khi diễn đạt nét nghĩa: một nhánh kiến thức khoa học cụ thể.
Đồng nghĩa với "sciences" ở nét nghĩa "khả năng đưa ra giải pháp trong một số lĩnh vực vấn đề" (ngoài ra "skill" còn biểu thị: một khả năng đã có được bằng cách đào tạo).
“Strength in marketing and sales, such as selling the organization and its mission to interest of the public, is a must-have skill as well.”
Câu dẫn chứng văn học: sciences
Other inventors used science to design better tools and machines.Các nhà phát minh khác đã sử dụng khoa học để thiết kế các công cụ và máy móc tốt hơn.
In the hacker viewpoint, almost any system could benefit from an easy flow of information, a concept known as transparency in the social sciences.Theo quan điểm của hacker, hầu hết mọi hệ thống đều có thể hưởng lợi từ luồng thông tin dễ dàng, một khái niệm được gọi là tính minh bạch trong khoa học xã hội.
However, modern psychological science incorporates physiological and neurological processes into its conceptions of perception, cognition, behavior, and mental disorders.Tuy nhiên, khoa học tâm lý hiện đại kết hợp các quá trình sinh lý và thần kinh vào các quan niệm về nhận thức, nhận thức, hành vi và rối loạn tâm thần.
Students could use the iPad to collect information on field trips or in science labs.Học sinh có thể sử dụng iPad để thu thập thông tin trong các chuyến đi thực địa hoặc trong phòng thí nghiệm khoa học.
In the two papers Hwang published in Science it was found that the data had been fabricated and thus the papers were retracted.Trong hai bài báo mà Hwang đăng trên Science, người ta phát hiện ra rằng dữ liệu đã bịa đặt và do đó các bài báo đã bị rút lại.
If, therefore, the Gods are superessential, and subsist prior to beings, there is neither any opinion of them, nor science and dianoia, nor intellection.Science and scientific methods have become controlling intellectual forces, and history, like every other subject, has come under this influence.The open sharing of information has been part of science for hundreds of years.Đọc mở rộng theo CEFR: sciences
Từ vựng bậcA1→“Other inventors used science to design better tools and machines.”
Các nhà phát minh khác đã sử dụng khoa học để thiết kế các công cụ và máy móc tốt hơn.
Nguồn: Wikipedia contributors: Applied science
“In the hacker viewpoint, almost any system could benefit from an easy flow of information, a concept known as transparency in the social sciences.”
Theo quan điểm của hacker, hầu hết mọi hệ thống đều có thể hưởng lợi từ luồng thông tin dễ dàng, một khái niệm được gọi là tính minh bạch trong khoa học xã hội.
Nguồn: Tác phẩm mở: Introduction to Library and Information Science/Ethics and Values in the Information Professions
Cấu trúc & Vận dụng: “sciences”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “sciences” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “sciences”
Dữ liệu từ nguyên: science ↔ sciences
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “sciences”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “sciences” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “sciences”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “sciences”:
“If, therefore, the Gods are superessential, and subsist prior to beings, there is neither any opinion of them, nor science and dianoia, nor intellection.”
Gợi ý luyện tập với “sciences”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
sciences (danh từ): một nhánh kiến thức khoa học cụ thể
Định nghĩa tiếng Anh: A particular branch of scientific knowledge.
science ↔ sciences
Họ từ trong dữ liệu: science: danh từ (n), scientist: danh từ (n)
science fiction
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "sciences" trong câu.
computer science
“Applied sciences include medical sciences, engineering sciences, and computer science.”
academy of science
Nét nghĩa mở rộng: ability to produce solutions in some problem domain (khả năng đưa ra giải pháp trong một số lĩnh vực vấn đề)
“Applied _____ include medical sciences, engineering sciences, and computer science.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: sciences
Applied sciences include medical sciences, engineering sciences, and computer science.
Nguồn: Tác phẩm mở: Rhetoric and Composition/Advanced Topics
“In the hacker viewpoint, almost any system could benefit from an easy flow of information, a concept known as transparency in the social _____.”
Ngữ cảnh tiếng Việt: Theo quan điểm của hacker, hầu hết mọi hệ thống đều có thể hưởng lợi từ luồng thông tin dễ dàng, một khái niệm được gọi là tính minh bạch trong khoa học xã hội.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: sciences
In the hacker viewpoint, almost any system could benefit from an easy flow of information, a concept known as transparency in the social sciences.
Nguồn: Tác phẩm mở: Introduction to Library and Information Science/Ethics and Values in the Information Professions
Ứng dụng & Mở rộng: “sciences”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “sciences”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “sciences”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “sciences” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “sciences” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: sciences
Hỏi đáp trọng tâmsciences nghĩa là gì (meaning & definition)?
sciences (danh từ, phát âm Mỹ /ˈsaɪənsəz/) có nghĩa là một nhánh kiến thức khoa học cụ thể (dạng biến thể ngữ pháp của "science"). a particular branch of scientific knowledge
Từ sciences trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsaɪən/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsaɪənsəz/; US /ˈsaɪənsəz/.
Từ sciences là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "sciences" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ sciences theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một nhánh kiến thức khoa học cụ thể (Ví dụ: “In the hacker viewpoint, almost any system could benefit from an easy flow of information, a concept known as transparency in the social sciences.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: khả năng đưa ra giải pháp trong một số lĩnh vực vấn đề
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ sciences:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsaɪənsəz/; US /ˈsaɪənsəz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ sciences:
science fiction; computer science; academy of science; social science; physical science
sciences được dùng trong câu như thế nào?
If, therefore, the Gods are superessential, and subsist prior to beings, there is neither any opinion of them, nor science and dianoia, nor intellection. (Proclus, The six books of Proclus, the Platonic successor, on the theology of Plato (vol. 2 of 2); Bản dịch tiếng Anh - en-GB)