pelage
danh từ (n)
Pelage có nghĩa là pelage (danh từ) có nghĩa là sự phát triển của lông hoặc len hoặc lông bao phủ cơ thể động vật, sự phát triển của lông hoặc len hoặc lông bao phủ cơ thể động vật.
Định nghĩa Anh - Anh: Growth of hair or wool or fur covering the body of an animal.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.pelagedanh từ (n)
Growth of hair or wool or fur covering the body of an animal.
Sự phát triển của lông hoặc len hoặc lông bao phủ cơ thể động vật.
- •
He came a step nearer, and his blue-coated arm began to insinuate itself between the hedge and her trim waist.
Đồng nghĩa (SYN):coatCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •frock coat2.322 lần trong kho sách
- •coat of mail1.128 lần trong kho sách
- •coat tails986 lần trong kho sách
- •red coat2.744 lần trong kho sách
- •blue coat2.066 lần trong kho sách
- •fur coat966 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): pelage
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
coat ↔ pelage
Mục từ "pelage" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "coat" (sự phát triển của lông hoặc len hoặc lông bao phủ cơ thể động vật).
Họ từ & Biến thể từ loại: pelage
Họ từ của "pelage" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: coat: danh từ (n).
một bộ quần áo bên ngoài có tay áo và che cơ thể từ vai trở xuống
He came a step nearer, and his blue-coated arm began to insinuate itself between the hedge and her trim waist.
Nguồn: Francis, M. E.: Dorset dear
Cụm từ & Collocations: pelage
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "pelage". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- frock coat
- coat of mail
The baby Ivan, asleep in his cradle, was awakened by a tall shining figure in a coat of mail.
Anthony, Katharine Susan: Catherine the Great
- coat tails
- red coat
- blue coat
- fur coat
Đồng nghĩa & Sắc thái: pelage
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "pelage" phân theo từng nét nghĩa (sự phát triển của lông hoặc len hoặc lông bao phủ cơ thể động vật), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "pelage" ở nét nghĩa "sự phát triển của lông hoặc len hoặc lông bao phủ cơ thể động vật" (ngoài ra "coat" còn biểu thị: một bộ quần áo bên ngoài có tay áo và che cơ thể từ vai trở xuống).
“He came a step nearer, and his blue-coated arm began to insinuate itself between the hedge and her trim waist.”
Câu dẫn chứng văn học: pelage
He came a step nearer, and his blue-coated arm began to insinuate itself between the hedge and her trim waist.Pulling on his coat, he slammed out of the house to do the morning chores.I noticed that his hands were not very clean, and that his coat looked as if he had brushed his hair over it.Pretty Aunt Alida came down the stairs all in soft gray, gown, coat, hat and furs.The house, of course, was the same tile-roofed brick house, big and plain, neat under a new coat of bright lemon-yellow paint.It occurred to me that I might pick up a second-hand waistcoat cheaply, something to put on under my coat; it didn’t matter what.There were coats and trousers of all hues, and skirts and waists of all fashions and degrees of lowness.The man in the flying coat blew upon his numbed fingers and smiled.Đọc mở rộng theo CEFR: pelage
Từ vựng bậcA1→“He came a step nearer, and his blue-coated arm began to insinuate itself between the hedge and her trim waist.”
Nguồn: Francis, M. E.: Dorset dear
“Pulling on his coat, he slammed out of the house to do the morning chores.”
Nguồn: Rølvaag, O. E. (Ole Edvart): Giants in the earth
Cấu trúc & Vận dụng: “pelage”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “pelage” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “pelage”
Dữ liệu từ nguyên: coat ↔ pelage
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “pelage”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “pelage” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “pelage”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “pelage”:
“He came a step nearer, and his blue-coated arm began to insinuate itself between the hedge and her trim waist.”
Gợi ý luyện tập với “pelage”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
pelage (danh từ): sự phát triển của lông hoặc len hoặc lông bao phủ cơ thể động vật
Định nghĩa tiếng Anh: Growth of hair or wool or fur covering the body of an animal.
coat ↔ pelage
Họ từ trong dữ liệu: coat: danh từ (n)
frock coat
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "pelage" trong câu.
coat of mail
“The baby Ivan, asleep in his cradle, was awakened by a tall shining figure in a coat of mail.”
coat tails
Mở rộng biên độ diễn đạt với "pelage".
Ứng dụng & Mở rộng: “pelage”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “pelage”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “pelage”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “pelage” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “pelage” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: pelage
Hỏi đáp trọng tâmpelage nghĩa là gì (meaning & definition)?
pelage (danh từ) có nghĩa là sự phát triển của lông hoặc len hoặc lông bao phủ cơ thể động vật (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "coat"). growth of hair or wool or fur covering the body of an animal
Từ pelage là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "pelage" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ pelage theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: sự phát triển của lông hoặc len hoặc lông bao phủ cơ thể động vật (Ví dụ: “He came a step nearer, and his blue-coated arm began to insinuate itself between the hedge and her trim waist.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ pelage:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ pelage:
frock coat; coat of mail; coat tails; red coat; blue coat
pelage được dùng trong câu như thế nào?
He came a step nearer, and his blue-coated arm began to insinuate itself between the hedge and her trim waist. (M. E. Francis, Dorset dear; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)