occurrent
danh từ (n)
Occurrent có nghĩa là occurrent (danh từ) có nghĩa là một sự kiện xảy ra, một sự kiện xảy ra.
Định nghĩa Anh - Anh: An event that happens.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.occurrentdanh từ (n)
An event that happens.
Một sự kiện xảy ra.
- •
It was difficult for him at first to collect his thoughts at this most unexpected occurrence.
Lúc đầu, anh thấy khó mà tập trung suy nghĩ trước sự việc bất ngờ nhất này.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •frequent occurrence691 lần trong kho sách
- •rare occurrence613 lần trong kho sách
- •daily occurrence379 lần trong kho sách
- •recent occurrence199 lần trong kho sách
- •common occurrence570 lần trong kho sách
- •unfortunate occurrence167 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): occurrent
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
occurrence ↔ occurrent
Mục từ "occurrent" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "occurrence" (một sự kiện xảy ra).
Họ từ & Biến thể từ loại: occurrent
Họ từ của "occurrent" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: occurrence: danh từ (n).
một sự kiện xảy ra
This is an extensive basin and we were a good many days passing through it, but met with no occurrences worthy of special mention.
Nguồn: Gibson, J. W. (J. Watt): Recollections of a Pioneer
Cụm từ & Collocations: occurrent
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "occurrent". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- frequent occurrence
- rare occurrence
- daily occurrence
- recent occurrence
- common occurrence
- unfortunate occurrence
Đồng nghĩa & Sắc thái: occurrent
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "occurrent" phân theo từng nét nghĩa (một sự kiện xảy ra), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "occurrent" ở nét nghĩa "một sự kiện xảy ra" (ngoài ra "occurrence" còn biểu thị: một ví dụ về một cái gì đó xảy ra).
“This is an extensive basin and we were a good many days passing through it, but met with no occurrences worthy of special mention.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "occurrent" khi diễn đạt nét nghĩa: một sự kiện xảy ra.
Đồng nghĩa trực tiếp với "occurrent" khi diễn đạt nét nghĩa: một sự kiện xảy ra.
Câu dẫn chứng văn học: occurrent
It was difficult for him at first to collect his thoughts at this most unexpected occurrence.Lúc đầu, anh thấy khó mà tập trung suy nghĩ trước sự việc bất ngờ nhất này.
By it, mainly, we are enabled to save our population from the distresses of over-production, and the chance occurrences of uneven labor demand.Nhờ nó, chủ yếu chúng ta có thể cứu người dân của mình khỏi những đau khổ do sản xuất quá mức và nguy cơ xảy ra nhu cầu lao động không đồng đều.
This is an extensive basin and we were a good many days passing through it, but met with no occurrences worthy of special mention.Neither of the Japs seemed to treat the occurrence otherwise than as an ordinary transaction; one might have been handing the other a cigarette-case.All this may occur, either within a few days after the occurrence of strangulation, or not till after the expiration of many days.He saw from all these premonitory occurrences, that a storm was about to burst, and lost no time in preparing for a determined resistance.“It cannot be prevented that the German people take notice of these occurrences.The suggestion too is strangely out of keeping with passages of unexpected occurrence in other parts of the book.Đọc mở rộng theo CEFR: occurrent
Từ vựng bậcB1→“It was difficult for him at first to collect his thoughts at this most unexpected occurrence.”
Lúc đầu, anh thấy khó mà tập trung suy nghĩ trước sự việc bất ngờ nhất này.
Nguồn: Alger, Horatio, Jr.: Helen Ford
“By it, mainly, we are enabled to save our population from the distresses of over-production, and the chance occurrences of uneven labor demand.”
Nhờ nó, chủ yếu chúng ta có thể cứu người dân của mình khỏi những đau khổ do sản xuất quá mức và nguy cơ xảy ra nhu cầu lao động không đồng đều.
Nguồn: Simpson, William: The Man from Mars: His Morals, Politics and Religion
Cấu trúc & Vận dụng: “occurrent”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “occurrent” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “occurrent”
Dữ liệu từ nguyên: occurrence ↔ occurrent
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “occurrent”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “occurrent” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “occurrent”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “occurrent”:
“This is an extensive basin and we were a good many days passing through it, but met with no occurrences worthy of special mention.”
Gợi ý luyện tập với “occurrent”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
occurrent (danh từ): một sự kiện xảy ra
Định nghĩa tiếng Anh: An event that happens.
occurrence ↔ occurrent
Họ từ trong dữ liệu: occurrence: danh từ (n)
frequent occurrence
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "occurrent" trong câu.
rare occurrence
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "occurrent" trong câu.
daily occurrence
Mở rộng biên độ diễn đạt với "occurrent".
Ứng dụng & Mở rộng: “occurrent”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “occurrent”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “occurrent”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “occurrent” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “occurrent” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: occurrent
Hỏi đáp trọng tâmoccurrent nghĩa là gì (meaning & definition)?
occurrent (danh từ) có nghĩa là một sự kiện xảy ra (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "occurrence"). an event that happens
Từ occurrent là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "occurrent" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ occurrent theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: một sự kiện xảy ra (Ví dụ: “It was difficult for him at first to collect his thoughts at this most unexpected occurrence.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ occurrent:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ occurrent:
frequent occurrence; rare occurrence; daily occurrence; recent occurrence; common occurrence
occurrent được dùng trong câu như thế nào?
This is an extensive basin and we were a good many days passing through it, but met with no occurrences worthy of special mention. (J. W. Gibson, Recollections of a Pioneer; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)