Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

occurrent

danh từ (n)

B1

Occurrent có nghĩa là occurrent (danh từ) có nghĩa là một sự kiện xảy ra, một sự kiện xảy ra.

Định nghĩa Anh - Anh: An event that happens.

Họ từ:occurrence(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “một sự kiện xảy ra”:occurrentB1/occurrenceB1/happeningB1/natural eventB1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.occurrentdanh từ (n)

    An event that happens.

    Một sự kiện xảy ra.

    • •

      It was difficult for him at first to collect his thoughts at this most unexpected occurrence.

      Lúc đầu, anh thấy khó mà tập trung suy nghĩ trước sự việc bất ngờ nhất này.

    Đồng nghĩa (SYN):occurrence/happening/natural event
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): occurrent

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

occurrence ↔ occurrent

Mục từ "occurrent" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "occurrence" (một sự kiện xảy ra).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: occurrent

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "occurrent" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: occurrence: danh từ (n).

occurrencedanh từ (n)/əˈkɝəns/

một sự kiện xảy ra

•

This is an extensive basin and we were a good many days passing through it, but met with no occurrences worthy of special mention.

Nguồn: Gibson, J. W. (J. Watt): Recollections of a Pioneer

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: occurrent

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "occurrent". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • frequent occurrence
  • rare occurrence
  • daily occurrence
  • recent occurrence
  • common occurrence
  • unfortunate occurrence
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: occurrent

3 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "occurrent" phân theo từng nét nghĩa (một sự kiện xảy ra), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "occurrent" ở nét nghĩa "một sự kiện xảy ra" (ngoài ra "occurrence" còn biểu thị: một ví dụ về một cái gì đó xảy ra).

“This is an extensive basin and we were a good many days passing through it, but met with no occurrences worthy of special mention.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "occurrent" khi diễn đạt nét nghĩa: một sự kiện xảy ra.

Đồng nghĩa trực tiếp với "occurrent" khi diễn đạt nét nghĩa: một sự kiện xảy ra.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: occurrent

It was difficult for him at first to collect his thoughts at this most unexpected occurrence.

Lúc đầu, anh thấy khó mà tập trung suy nghĩ trước sự việc bất ngờ nhất này.

Alger, Horatio, Jr.: Helen Ford, Nguyên văn tác phẩm
By it, mainly, we are enabled to save our population from the distresses of over-production, and the chance occurrences of uneven labor demand.

Nhờ nó, chủ yếu chúng ta có thể cứu người dân của mình khỏi những đau khổ do sản xuất quá mức và nguy cơ xảy ra nhu cầu lao động không đồng đều.

Simpson, William: The Man from Mars: His Morals, Politics and Religion, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
This is an extensive basin and we were a good many days passing through it, but met with no occurrences worthy of special mention.
Gibson, J. W. (J. Watt): Recollections of a Pioneer, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Neither of the Japs seemed to treat the occurrence otherwise than as an ordinary transaction; one might have been handing the other a cigarette-case.
Westerman, Percy F. (Percy Francis): The Stolen Cruiser, Tiếng Anh (Anh - Anh)
All this may occur, either within a few days after the occurrence of strangulation, or not till after the expiration of many days.
Liston, Robert: Elements of Surgery, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He saw from all these premonitory occurrences, that a storm was about to burst, and lost no time in preparing for a determined resistance.
Blackwood, Robert Melvin: The battles of the British Army, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“It cannot be prevented that the German people take notice of these occurrences.
United States. Office of Chief of Counsel for the Prosecution of Axis Criminality: Nazi conspiracy and aggression, Volume 01 (of 11), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The suggestion too is strangely out of keeping with passages of unexpected occurrence in other parts of the book.
Smithson, E. W. (Edward Walter), active 19th century: Baconian Essays, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: occurrent

Từ vựng bậcB1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “occurrent” (Bậc B1):Danh mục từ bậc B1 →

“It was difficult for him at first to collect his thoughts at this most unexpected occurrence.”

Lúc đầu, anh thấy khó mà tập trung suy nghĩ trước sự việc bất ngờ nhất này.

Nguồn: Alger, Horatio, Jr.: Helen Ford

“By it, mainly, we are enabled to save our population from the distresses of over-production, and the chance occurrences of uneven labor demand.”

Nhờ nó, chủ yếu chúng ta có thể cứu người dân của mình khỏi những đau khổ do sản xuất quá mức và nguy cơ xảy ra nhu cầu lao động không đồng đều.

Nguồn: Simpson, William: The Man from Mars: His Morals, Politics and Religion

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “occurrent”

Chuẩn bậcB1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “occurrent” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “occurrent”

Dữ liệu từ nguyên: occurrence ↔ occurrent

Các biến thể thuộc họ từ “occurrent”:
Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “occurrent”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “occurrent” với tần suất cao:

691 lần trong kho sách
613 lần trong kho sách
379 lần trong kho sách
199 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “occurrent”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “occurrent”:

“This is an extensive basin and we were a good many days passing through it, but met with no occurrences worthy of special mention.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “occurrent”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiChưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

occurrent (danh từ): một sự kiện xảy ra

Định nghĩa tiếng Anh: An event that happens.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

occurrence ↔ occurrent

Họ từ trong dữ liệu: occurrence: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi691 lần trong kho sách

frequent occurrence

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "occurrent" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm613 lần trong kho sách

rare occurrence

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "occurrent" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái379 lần trong kho sách

daily occurrence

Mở rộng biên độ diễn đạt với "occurrent".

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “occurrent”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: occurrent

Hỏi đáp trọng tâm

occurrent nghĩa là gì (meaning & definition)?

occurrent (danh từ) có nghĩa là một sự kiện xảy ra (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "occurrence"). an event that happens

Từ occurrent là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "occurrent" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ occurrent theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: một sự kiện xảy ra (Ví dụ: “It was difficult for him at first to collect his thoughts at this most unexpected occurrence.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ occurrent:

Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ occurrent:

frequent occurrence; rare occurrence; daily occurrence; recent occurrence; common occurrence

occurrent được dùng trong câu như thế nào?

This is an extensive basin and we were a good many days passing through it, but met with no occurrences worthy of special mention. (J. W. Gibson, Recollections of a Pioneer; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/occurrent, mã đối chiếu EV-E9EAB999. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "occurrent" được liên kết từ mục từ "occurrence".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

occurrence