Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

movements

danh từ (n)

B1
/ˈmuvmənts//ˈmuvmənts/

Movements có nghĩa là sự thay đổi vị trí không kéo theo sự thay đổi vị trí (dạng biến thể ngữ pháp của "movement").

Định nghĩa Anh - Anh: A change of position that does not entail a change of location.

Họ từ:movement(danh từ (n))/move(động từ (v))/mover(danh từ (n))Bảng họ từ →
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.movementsdanh từ (n)

    A change of position that does not entail a change of location.

    Sự thay đổi vị trí không kéo theo sự thay đổi vị trí.

    • •

      Movements may have an intrinsic grace and beauty, as words that utter no meaning may possess a splendour of sound.

    Đồng nghĩa (SYN):movement/motion/move/motility
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.movementsdanh từ (n)

    The act of changing location from one place to another.

    Hành động thay đổi vị trí từ nơi này sang nơi khác.

    Đồng nghĩa (SYN):movement/motion/move
  3. 3.movementsdanh từ (n)

    A natural event that involves a change in the position or location of something.

    Một sự kiện tự nhiên liên quan đến sự thay đổi vị trí hoặc vị trí của một cái gì đó.

    Đồng nghĩa (SYN):movement/motion
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): movements

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

movement ↔ movements

Mục từ "movements" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "movement" (sự thay đổi vị trí không kéo theo sự thay đổi vị trí).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: movements

3 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "movements" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: movement: danh từ (n), move: động từ (v), mover: danh từ (n).

movementdanh từ (n)/ˈmuvmənt/

sự thay đổi vị trí không kéo theo sự thay đổi vị trí

•

Movements may have an intrinsic grace and beauty, as words that utter no meaning may possess a splendour of sound.

Nguồn: Johnson, A. E. (Alfred Edwin): The Russian Ballet

moveđộng từ (v)/ˈmuv/

hành động quyết định làm điều gì đó

•

It was these unusual children who moved with quaint grace through her early poems.

Nguồn: Farrar, John Chipman, 1896-1974 [Editor]: The Bookman anthology of essays [1923]

moverdanh từ (n)/ˈmuvɚ/

công nhân làm việc cho một công ty chuyển nhà

•

The mover in this grand charity said he could never have accomplished it without me—I could have done nothing without him!

Nguồn: Pryor, Sara Agnes Rice: My Day: Reminiscences of a Long Life

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: movements

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "movements". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • slight movement
  • slightest movement
  • sudden movement
  • quick movement
  • rapid movement
  • every movement
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: movements

4 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "movements" phân theo từng nét nghĩa (sự thay đổi vị trí không kéo theo sự thay đổi vị trí), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "movements" ở nét nghĩa "sự thay đổi vị trí không kéo theo sự thay đổi vị trí" (ngoài ra "movement" còn biểu thị: hành động thay đổi vị trí từ nơi này sang nơi khác).

“Movements may have an intrinsic grace and beauty, as words that utter no meaning may possess a splendour of sound.”

Đồng nghĩa với "movements" ở nét nghĩa "sự thay đổi vị trí không kéo theo sự thay đổi vị trí" (ngoài ra "motion" còn biểu thị: việc sử dụng các chuyển động (đặc biệt là của bàn tay) để truyền đạt các tín hiệu quen thuộc hoặc được sắp xếp trước).

“The colonel motioned me to look through it, and suddenly the things that had looked like sinuous yellow lines became recognizable as marvellously constructed earthworks.”

Đồng nghĩa với "movements" ở nét nghĩa "sự thay đổi vị trí không kéo theo sự thay đổi vị trí" (ngoài ra "move" còn biểu thị: thay đổi vị trí).

“It was these unusual children who moved with quaint grace through her early poems.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "movements" khi diễn đạt nét nghĩa: sự thay đổi vị trí không kéo theo sự thay đổi vị trí.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: movements

Movements may have an intrinsic grace and beauty, as words that utter no meaning may possess a splendour of sound.
Johnson, A. E. (Alfred Edwin): The Russian Ballet, Tiếng Anh (Anh - Anh)
As soon as it was known that I intended to return, a movement was made to induce me to remain.
Prince, Nancy, 1799-1856?: A Narrative of the Life and Travels of Mrs. Nancy Prince, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
To get the movement perfect, it is advisable to work in front of a mirror.
Various: Young Folks Magazine, Vol. I, No. 1, March 1902 An Illustrated Monthly Journal for Boys & Girls, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In order to insure freedom of movement, a thin washer was placed between each pipe and the one next to it.
Hier, W. G. (Wayland Gladstone): The Manufacture of Tomato Products Including whole tomato pulp or puree, tomato catsup, chili sauce, tomato soup, trimming pulp, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
His next movement was to fix himself for a spring.
Worfel, W. G.: Munchausen XX, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But that there is an eternal movement towards Him wherein it happens that the heavens are born.
Hippolytus, Antipope, 170?-236?: Philosophumena; or, The refutation of all heresies, Volume I, Tiếng Anh (Anh - Anh)
At length Joseph withdrew his gaze from Deerfoot’s movements and looked around at the rest of his comrades.
Tomlinson, Paul G. (Paul Greene): The Trail of Black Hawk, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Accordingly I came to see that Art is a potential creative movement in space.
Various: The Little Review, March 1915 (Vol. 2, No. 1)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: movements

Từ vựng bậcB1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “movements” (Bậc B1):Danh mục từ bậc B1 →

“Movements may have an intrinsic grace and beauty, as words that utter no meaning may possess a splendour of sound.”

Nguồn: Johnson, A. E. (Alfred Edwin): The Russian Ballet

“As soon as it was known that I intended to return, a movement was made to induce me to remain.”

Nguồn: Prince, Nancy, 1799-1856?: A Narrative of the Life and Travels of Mrs. Nancy Prince

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “movements”

Chuẩn bậcB1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “movements” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “movements”

Dữ liệu từ nguyên: movement ↔ movements

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “movements”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “movements” với tần suất cao:

976 lần trong kho sách
769 lần trong kho sách
1.136 lần trong kho sách
1.024 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “movements”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “movements”:

“Movements may have an intrinsic grace and beauty, as words that utter no meaning may possess a splendour of sound.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “movements”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈmuvmənts/; US /ˈmuvmənts/.

movements (danh từ): sự thay đổi vị trí không kéo theo sự thay đổi vị trí

Định nghĩa tiếng Anh: A change of position that does not entail a change of location.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

movement ↔ movements

Họ từ trong dữ liệu: movement: danh từ (n), move: động từ (v), mover: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi976 lần trong kho sách

slight movement

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "movements" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm769 lần trong kho sách

slightest movement

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "movements" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.136 lần trong kho sách

sudden movement

Nét nghĩa mở rộng: the act of changing location from one place to another (hành động thay đổi vị trí từ nơi này sang nơi khác)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“_____ may have an intrinsic grace and beauty, as words that utter no meaning may possess a splendour of sound.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: Movements

Movements may have an intrinsic grace and beauty, as words that utter no meaning may possess a splendour of sound.

Nguồn: Johnson, A. E. (Alfred Edwin): The Russian Ballet

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“At length Joseph withdrew his gaze from Deerfoot’s _____ and looked around at the rest of his comrades.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: movements

At length Joseph withdrew his gaze from Deerfoot’s movements and looked around at the rest of his comrades.

Nguồn: Tomlinson, Paul G. (Paul Greene): The Trail of Black Hawk

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “movements”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: movements

Hỏi đáp trọng tâm

movements nghĩa là gì (meaning & definition)?

movements (danh từ, phát âm Mỹ /ˈmuvmənts/) có nghĩa là sự thay đổi vị trí không kéo theo sự thay đổi vị trí (dạng biến thể ngữ pháp của "movement"). a change of position that does not entail a change of location

Từ movements trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈmuv/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈmuvmənts/; US /ˈmuvmənts/.

Từ movements là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "movements" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ movements theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: sự thay đổi vị trí không kéo theo sự thay đổi vị trí (Ví dụ: “Movements may have an intrinsic grace and beauty, as words that utter no meaning may possess a splendour of sound.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: hành động thay đổi vị trí từ nơi này sang nơi khác - Nét nghĩa 3 [B1]: một sự kiện tự nhiên liên quan đến sự thay đổi vị trí hoặc vị trí của một cái gì đó

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ movements:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈmuvmənts/; US /ˈmuvmənts/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ movements:

slight movement; slightest movement; sudden movement; quick movement; rapid movement

movements được dùng trong câu như thế nào?

Movements may have an intrinsic grace and beauty, as words that utter no meaning may possess a splendour of sound. (A. E. Johnson, The Russian Ballet; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/movements, mã đối chiếu EV-BEABDD55. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "movements" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "movement".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

movement