largest
tính từ (adj)
Largest có nghĩa là trên mức trung bình về kích thước hoặc số lượng hoặc số lượng hoặc độ lớn hoặc mức độ (dạng biến thể ngữ pháp của "large").
Định nghĩa Anh - Anh: Above average in size or number or quantity or magnitude or extent.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.largesttính từ (adj)
Above average in size or number or quantity or magnitude or extent.
Trên mức trung bình về kích thước hoặc số lượng hoặc số lượng hoặc độ lớn hoặc mức độ.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •large number9.635 lần trong kho sách
- •large scale4.150 lần trong kho sách
- •large sum4.333 lần trong kho sách
- •large amount3.699 lần trong kho sách
- •large enough6.370 lần trong kho sách
- •large portion3.050 lần trong kho sách
- 2.largesttính từ (adj)
Fairly large or important in effect.
Khá lớn hoặc quan trọng có hiệu lực.
Đồng nghĩa (SYN):large - 3.largesttính từ (adj)
Ostentatiously lofty in style.
Phong cách phô trương cao cả.
- 4.largestdanh từ (n)
A garment size for a large person.
Lớn.
Đồng nghĩa (SYN):large - 5.largesttrạng từ (adv)
At a distance, wide of something (as of a mark).
Lớn.
Đồng nghĩa (SYN):large - 6.largesttrạng từ (adv)
With the wind abaft the beam.
Lớn.
Đồng nghĩa (SYN):large
Từ nguyên học (Etymology): largest
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
large ↔ largest
Mục từ "largest" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "large" (trên mức trung bình về kích thước hoặc số lượng hoặc số lượng hoặc độ lớn hoặc mức độ).
Họ từ & Biến thể từ loại: largest
Họ từ của "largest" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: large: tính từ (adj).
trên mức trung bình về kích thước hoặc số lượng hoặc số lượng hoặc độ lớn hoặc mức độ
It was, Gillian saw, one of the large, two-windowed rooms.
Nguồn: Royde-Smith, Naomi: The tortoiseshell cat
Cụm từ & Collocations: largest
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "largest". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- large number
Her experience with a large number of siblings may certainly have contributed to her understanding of the varying child identities and spectrums that exist.
Kinh nghiệm của cô với nhiều anh chị em chắc chắn có thể đã góp phần giúp cô hiểu được những đặc điểm và phạm vi khác nhau của trẻ em đang tồn tại.
Tác phẩm mở: Women's writing Before Woolf: A Social Reference/Maria Edgeworth (1768-1849) (2)
- large scale
- large sum
- large amount
- large enough
- large portion
Đồng nghĩa & Sắc thái: largest
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "largest" phân theo từng nét nghĩa (trên mức trung bình về kích thước hoặc số lượng hoặc số lượng hoặc độ lớn hoặc mức độ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "largest" ở nét nghĩa "trên mức trung bình về kích thước hoặc số lượng hoặc số lượng hoặc độ lớn hoặc mức độ" (ngoài ra "large" còn biểu thị: khá lớn hoặc quan trọng có hiệu lực).
“It was, Gillian saw, one of the large, two-windowed rooms.”
Đồng nghĩa với "largest" ở nét nghĩa "trên mức trung bình về kích thước hoặc số lượng hoặc số lượng hoặc độ lớn hoặc mức độ" (ngoài ra "big" còn biểu thị: đáng kể).
“I stares at Hashknife’s homely, sober face, and all to once he breaks into a big grin.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "largest" khi diễn đạt nét nghĩa: phong cách phô trương cao cả.
Đồng nghĩa trực tiếp với "largest" khi diễn đạt nét nghĩa: phong cách phô trương cao cả.
Câu dẫn chứng văn học: largest
If it's face is sprayed with water, or its snout or tentacle is pulled, it will attempt to smash Mario with its four large tentacles.Nếu mặt nó bị xịt nước, hoặc mõm hoặc xúc tu của nó bị kéo, nó sẽ cố gắng đập nát Mario bằng bốn xúc tu lớn của mình.
Her experience with a large number of siblings may certainly have contributed to her understanding of the varying child identities and spectrums that exist.Kinh nghiệm của cô với nhiều anh chị em chắc chắn có thể đã góp phần giúp cô hiểu được những đặc điểm và phạm vi khác nhau của trẻ em đang tồn tại.
This will add the person and create a new blank form to add another person (useful for large amounts of data entry).Thao tác này sẽ thêm người đó và tạo một biểu mẫu trống mới để thêm người khác (hữu ích khi nhập số lượng lớn dữ liệu).
The evolution of big data models and the proliferation of large language models have introduced significant ethical and privacy concerns.Sự phát triển của các mô hình dữ liệu lớn và sự phổ biến của các mô hình ngôn ngữ lớn đã gây ra những lo ngại đáng kể về đạo đức và quyền riêng tư.
It was, Gillian saw, one of the large, two-windowed rooms.Taking it by and large, she needs a heap of fixing to be up-to-date in any respect.It felt curiously large and empty to her, as if she might lose her way in it before she reached the stairs.It will find a large clientage to whom it will soon come to seem indispensable.”Đọc mở rộng theo CEFR: largest
Từ vựng bậcA1→“If it's face is sprayed with water, or its snout or tentacle is pulled, it will attempt to smash Mario with its four large tentacles.”
Nếu mặt nó bị xịt nước, hoặc mõm hoặc xúc tu của nó bị kéo, nó sẽ cố gắng đập nát Mario bằng bốn xúc tu lớn của mình.
Nguồn: Tác phẩm mở: Mario franchise strategy guide/Bosses/Gooper Blooper
“Her experience with a large number of siblings may certainly have contributed to her understanding of the varying child identities and spectrums that exist.”
Kinh nghiệm của cô với nhiều anh chị em chắc chắn có thể đã góp phần giúp cô hiểu được những đặc điểm và phạm vi khác nhau của trẻ em đang tồn tại.
Nguồn: Tác phẩm mở: Women's writing Before Woolf: A Social Reference/Maria Edgeworth (1768-1849) (2)
Cấu trúc & Vận dụng: “largest”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “largest” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “largest”
Dữ liệu từ nguyên: large ↔ largest
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “largest”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “largest” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “largest”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “largest”:
“It was, Gillian saw, one of the large, two-windowed rooms.”
Gợi ý luyện tập với “largest”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
largest (tính từ): trên mức trung bình về kích thước hoặc số lượng hoặc số lượng hoặc độ lớn hoặc mức độ
Định nghĩa tiếng Anh: Above average in size or number or quantity or magnitude or extent.
large ↔ largest
Họ từ trong dữ liệu: large: tính từ (adj)
large number
“Her experience with a large number of siblings may certainly have contributed to her understanding of the varying child identities and spectrums that exist.” (Kinh nghiệm của cô với nhiều anh chị em chắc chắn có thể đã góp phần giúp cô hiểu được những đặc điểm và phạm vi khác nhau của trẻ em đang tồn tại.)
large scale
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "largest" trong câu.
large sum
Nét nghĩa mở rộng: fairly large or important in effect (khá lớn hoặc quan trọng có hiệu lực)
Ứng dụng & Mở rộng: “largest”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “largest”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “largest”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “largest” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “largest” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: largest
Hỏi đáp trọng tâmlargest nghĩa là gì (meaning & definition)?
largest (tính từ, phát âm Mỹ /ˈlɑɹdʒəst/) có nghĩa là trên mức trung bình về kích thước hoặc số lượng hoặc số lượng hoặc độ lớn hoặc mức độ (dạng biến thể ngữ pháp của "large"). above average in size or number or quantity or magnitude or extent
Từ largest trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈlɑɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈlɑɹdʒəst/; US /ˈlɑɹdʒəst/.
Từ largest là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "largest" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ largest theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: trên mức trung bình về kích thước hoặc số lượng hoặc số lượng hoặc độ lớn hoặc mức độ - Nét nghĩa 2 [A1]: khá lớn hoặc quan trọng có hiệu lực - Nét nghĩa 3 [A1]: phong cách phô trương cao cả - Nét nghĩa 4 [A1]: lớn - Nét nghĩa 5 [A1]: lớn - Nét nghĩa 6 [A1]: lớn
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ largest:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈlɑɹdʒəst/; US /ˈlɑɹdʒəst/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ largest:
large number; large scale; large sum; large amount; large enough
largest được dùng trong câu như thế nào?
It was, Gillian saw, one of the large, two-windowed rooms. (Naomi Royde-Smith, The tortoiseshell cat; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)