Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

tumid

tính từ (adj)

B2

Tumid có nghĩa là tumid (tính từ) có nghĩa là của cơ quan sinh dục, của cơ quan sinh dục.

Định nghĩa Anh - Anh: Of sexual organs; stiff and rigid.

Họ từ:erect(tính từ (adj))/large(tính từ (adj))Bảng họ từ →
Diễn đạt “của cơ quan sinh dục”:tumidB2/erectB2/largeA1/bombasticA1/declamatoryA1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.tumidtính từ (adj)

    Of sexual organs; stiff and rigid.

    Của cơ quan sinh dục.

    • •

      His little short ears erect, he stood there as though to challenge the world.

    Đồng nghĩa (SYN):erect
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.tumidtính từ (adj)

    Ostentatiously lofty in style.

    Phong cách phô trương cao cả.

Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): tumid

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

erect ↔ tumid

Mục từ "tumid" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "erect, large" (của cơ quan sinh dục).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: tumid

2 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "tumid" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: erect: tính từ (adj), large: tính từ (adj).

erecttính từ (adj)/ɪˈɹɛkt/

thẳng đứng ở vị trí hoặc tư thế

•

His little short ears erect, he stood there as though to challenge the world.

Nguồn: Wilson, William Thomas: For the Love of Lady Margaret: A Romance of the Lost Colony

largetính từ (adj)/ˈlɑɹdʒ/

trên mức trung bình về kích thước hoặc số lượng hoặc số lượng hoặc độ lớn hoặc mức độ

•

It was, Gillian saw, one of the large, two-windowed rooms.

Nguồn: Royde-Smith, Naomi: The tortoiseshell cat

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: tumid

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "tumid". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • proudly erect
  • standing erect
  • stood erect

    At seven her finger pointed to Pajuka, whose every feather stood erect with terror.

    Thompson, Ruth Plumly: The Lost King of Oz

  • stiffly erect

    Vesta was holding a pose Cloud had never before seen—stiffly erect, with her tail wrapped tightly around her body.

    Smith, E. E. (Edward Elmer): Masters of the vortex

  • erect posture
  • erect a monument
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: tumid

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "tumid" phân theo từng nét nghĩa (của cơ quan sinh dục), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "tumid" ở nét nghĩa "của cơ quan sinh dục" (ngoài ra "erect" còn biểu thị: thẳng đứng ở vị trí hoặc tư thế).

“His little short ears erect, he stood there as though to challenge the world.”

Đồng nghĩa với "tumid" ở nét nghĩa "phong cách phô trương cao cả" (ngoài ra "large" còn biểu thị: trên mức trung bình về kích thước hoặc số lượng hoặc số lượng hoặc độ lớn hoặc mức độ).

“It was, Gillian saw, one of the large, two-windowed rooms.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "tumid" khi diễn đạt nét nghĩa: phong cách phô trương cao cả.

Đồng nghĩa trực tiếp với "tumid" khi diễn đạt nét nghĩa: phong cách phô trương cao cả.

Đồng nghĩa trực tiếp với "tumid" khi diễn đạt nét nghĩa: phong cách phô trương cao cả.

Đồng nghĩa trực tiếp với "tumid" khi diễn đạt nét nghĩa: phong cách phô trương cao cả.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: tumid

His little short ears erect, he stood there as though to challenge the world.
Wilson, William Thomas: For the Love of Lady Margaret: A Romance of the Lost Colony, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It was dry there and warm, altho, dark and too low to permit one to stand erect.
Pringle, George Charles Fraser: Tillicums of the Trail Being Klondike Yarns Told to Canadian Soldiers Overseas by a Sourdough Padre, Nguyên văn tác phẩm
They could sit erect, but never rose without glancing aloft, and when they stood up their heads well-nigh disappeared among the deep beams.
Garstin, Crosbie: The Owls' House, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
With dignity they were carrying a sort of canopy under which the Oberkellner marched proud and erect, like a negro king dethroned.
Apollinaire, Guillaume: The Poet Assassinated
Thus, we stand erect before distinguished men, in token of respect; the Japanese, on the contrary, sit down.
Stoddard, John L. (John Lawson): John L. Stoddard's Lectures, Vol. 03 (of 10) Japan I, Japan II, China, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
For a sign, hold up the right hand, with the forefinger erect and the rest folded.
Various: Outing; Vol. XIII.; October, 1888 to March, 1889 An Illustrated Monthly Magazine of Recreation., Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
We should say, “set the staff erect,” “make the field triangular.”
Crombie, Alexander, 1762?-1840?: The Etymology and Syntax of the English Language Explained and Illustrated, Tiếng Anh (Anh - Anh)
For many years repeated attempts have been made to erect such an adequate monument to Maury as the one mentioned in Page’s letter.
Lewis, Charles Lee: Matthew Fontaine Maury, the Pathfinder of the Seas, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: tumid

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “tumid” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“His little short ears erect, he stood there as though to challenge the world.”

Nguồn: Wilson, William Thomas: For the Love of Lady Margaret: A Romance of the Lost Colony

“It was dry there and warm, altho, dark and too low to permit one to stand erect.”

Nguồn: Pringle, George Charles Fraser: Tillicums of the Trail Being Klondike Yarns Told to Canadian Soldiers Overseas by a Sourdough Padre

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “tumid”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “tumid” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “tumid”

Dữ liệu từ nguyên: erect ↔ tumid

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “tumid”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “tumid” với tần suất cao:

257 lần trong kho sách
990 lần trong kho sách
1.936 lần trong kho sách
104 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “tumid”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “tumid”:

“His little short ears erect, he stood there as though to challenge the world.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “tumid”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiChưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

tumid (tính từ): của cơ quan sinh dục

Định nghĩa tiếng Anh: Of sexual organs; stiff and rigid.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

erect ↔ tumid

Họ từ trong dữ liệu: erect: tính từ (adj), large: tính từ (adj)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi257 lần trong kho sách

proudly erect

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "tumid" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm990 lần trong kho sách

standing erect

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "tumid" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.936 lần trong kho sách

stood erect

“At seven her finger pointed to Pajuka, whose every feather stood erect with terror.”

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “tumid”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: tumid

Hỏi đáp trọng tâm

tumid nghĩa là gì (meaning & definition)?

tumid (tính từ) có nghĩa là của cơ quan sinh dục (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "erect"). of sexual organs; stiff and rigid

Từ tumid là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "tumid" giữ vai trò từ loại là tính từ.

Các nét nghĩa của từ tumid theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B2]: của cơ quan sinh dục (Ví dụ: “His little short ears erect, he stood there as though to challenge the world.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: phong cách phô trương cao cả

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ tumid:

Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ tumid:

proudly erect; standing erect; stood erect; stiffly erect; erect posture

tumid được dùng trong câu như thế nào?

His little short ears erect, he stood there as though to challenge the world. (William Thomas Wilson, For the Love of Lady Margaret: A Romance of the Lost Colony; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/tumid, mã đối chiếu EV-7EDC87E0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "tumid" được liên kết từ mục từ "erect, large".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (2)

erect, large