inflaming
danh từ (n)
Inflaming có nghĩa là kích động đến cảm xúc bạo lực.
Định nghĩa Anh - Anh: Arousal to violent emotion.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.inflamingdanh từ (n)
Arousal to violent emotion.
Kích động đến cảm xúc bạo lực.
- •
Neglect, and the amenities of Major Sirr, produced fever and inflammation, which the dampness of the provost did not tend to improve.
Sự bỏ bê và sự tiện nghi của Thiếu tá Sirr đã gây ra cơn sốt và chứng viêm nhiễm, tình trạng ẩm ướt của Thị trưởng không có xu hướng cải thiện.
Đồng nghĩa (SYN):inflammationCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •chronic inflammation62 lần trong kho sách
- •acute inflammation35 lần trong kho sách
- •reduces inflammation13 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): inflaming
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
inflammation ↔ inflaming
Mục từ "inflaming" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "inflammation" (kích động đến cảm xúc bạo lực).
Họ từ & Biến thể từ loại: inflaming
Họ từ của "inflaming" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: inflammation: danh từ (n).
phản ứng của các mô cơ thể đối với chấn thương hoặc kích thích
He had caught cold, a slight inflammation had set up in the bowels, and that was all.
Nguồn: Connor, Ralph: The Doctor : A Tale of the Rockies
Cụm từ & Collocations: inflaming
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "inflaming". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- chronic inflammation
- acute inflammation
Sometimes called Lung Fever, is an acute inflammation of the lungs, usually caused by a cold, and commencing with a chill and feverish symptoms.
Tyrrell, Chas. A. (Charles Alfred): The Royal Road to Health; Or, the Secret of Health Without Drugs
- reduces inflammation
Đồng nghĩa & Sắc thái: inflaming
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "inflaming" phân theo từng nét nghĩa (kích động đến cảm xúc bạo lực), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "inflaming" ở nét nghĩa "kích động đến cảm xúc bạo lực" (ngoài ra "inflammation" còn biểu thị: phản ứng của các mô cơ thể đối với chấn thương hoặc kích thích).
“He had caught cold, a slight inflammation had set up in the bowels, and that was all.”
Câu dẫn chứng văn học: inflaming
Neglect, and the amenities of Major Sirr, produced fever and inflammation, which the dampness of the provost did not tend to improve.Sự bỏ bê và sự tiện nghi của Thiếu tá Sirr đã gây ra cơn sốt và chứng viêm nhiễm, tình trạng ẩm ướt của Thị trưởng không có xu hướng cải thiện.
He had caught cold, a slight inflammation had set up in the bowels, and that was all.Sometimes called Lung Fever, is an acute inflammation of the lungs, usually caused by a cold, and commencing with a chill and feverish symptoms.If the inflammation remain refractory in any of the joints, linseed meal poultices should be made with a strong decoction of valerian root and applied.Twenty minutes in the smoke will take the pain out of the worst case of inflammation arising from any wound I ever saw."Irritant poison acts more slowly and produces inflammation which later may result in suppuration and perforation.A distinction, however, exists,--since inflammation appears in this disease, while it is absent in the former.A grain of sand, lodging in an insensitive eye, may cause inflammation and even the loss of sight.Đọc mở rộng theo CEFR: inflaming
Từ vựng bậcB2→“Neglect, and the amenities of Major Sirr, produced fever and inflammation, which the dampness of the provost did not tend to improve.”
Sự bỏ bê và sự tiện nghi của Thiếu tá Sirr đã gây ra cơn sốt và chứng viêm nhiễm, tình trạng ẩm ướt của Thị trưởng không có xu hướng cải thiện.
Nguồn: Wingfield, Lewis: My Lords of Strogue, Vol. 3 (of 3) A Chronicle of Ireland, from the Convention to the Union
“Neglect, and the amenities of Major Sirr, produced fever and inflammation, which the dampness of the provost did not tend to improve.”
Sự bỏ bê và sự tiện nghi của Thiếu tá Sirr đã gây ra cơn sốt và chứng viêm nhiễm, tình trạng ẩm ướt của Thị trưởng không có xu hướng cải thiện.
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “inflaming”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “inflaming” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “inflaming”
Dữ liệu từ nguyên: inflammation ↔ inflaming
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “inflaming”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “inflaming” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “inflaming”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “inflaming”:
“He had caught cold, a slight inflammation had set up in the bowels, and that was all.”
Gợi ý luyện tập với “inflaming”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
inflaming (danh từ): kích động đến cảm xúc bạo lực
Định nghĩa tiếng Anh: Arousal to violent emotion.
inflammation ↔ inflaming
Họ từ trong dữ liệu: inflammation: danh từ (n)
chronic inflammation
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "inflaming" trong câu.
acute inflammation
“Sometimes called Lung Fever, is an acute inflammation of the lungs, usually caused by a cold, and commencing with a chill and feverish symptoms.”
reduces inflammation
Mở rộng biên độ diễn đạt với "inflaming".
Ứng dụng & Mở rộng: “inflaming”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “inflaming”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “inflaming”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “inflaming” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “inflaming” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: inflaming
Hỏi đáp trọng tâminflaming nghĩa là gì (meaning & definition)?
inflaming (danh từ, phát âm Mỹ /ɪnˈfleɪmɪŋ/) có nghĩa là kích động đến cảm xúc bạo lực (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "inflammation"). arousal to violent emotion
Từ inflaming trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈfleɪm/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɪnˈfleɪmɪŋ/; US /ɪnˈfleɪmɪŋ/.
Từ inflaming là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "inflaming" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ inflaming theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: kích động đến cảm xúc bạo lực (Ví dụ: “Neglect, and the amenities of Major Sirr, produced fever and inflammation, which the dampness of the provost did not tend to improve.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ inflaming:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɪnˈfleɪmɪŋ/; US /ɪnˈfleɪmɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ inflaming:
chronic inflammation; acute inflammation; reduces inflammation
inflaming được dùng trong câu như thế nào?
He had caught cold, a slight inflammation had set up in the bowels, and that was all. (Ralph Connor, The Doctor : A Tale of the Rockies; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)