Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

inflaming

danh từ (n)

B2
/ɪnˈfleɪmɪŋ//ɪnˈfleɪmɪŋ/

Inflaming có nghĩa là kích động đến cảm xúc bạo lực.

Định nghĩa Anh - Anh: Arousal to violent emotion.

Họ từ:inflammation(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “kích động đến cảm xúc bạo lực”:inflamingB2/inflammationB2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.inflamingdanh từ (n)

    Arousal to violent emotion.

    Kích động đến cảm xúc bạo lực.

    • •

      Neglect, and the amenities of Major Sirr, produced fever and inflammation, which the dampness of the provost did not tend to improve.

      Sự bỏ bê và sự tiện nghi của Thiếu tá Sirr đã gây ra cơn sốt và chứng viêm nhiễm, tình trạng ẩm ướt của Thị trưởng không có xu hướng cải thiện.

    Đồng nghĩa (SYN):inflammation
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): inflaming

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

inflammation ↔ inflaming

Mục từ "inflaming" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "inflammation" (kích động đến cảm xúc bạo lực).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: inflaming

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "inflaming" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: inflammation: danh từ (n).

inflammationdanh từ (n)/ˌɪnfləˈmeɪʃən/

phản ứng của các mô cơ thể đối với chấn thương hoặc kích thích

•

He had caught cold, a slight inflammation had set up in the bowels, and that was all.

Nguồn: Connor, Ralph: The Doctor : A Tale of the Rockies

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: inflaming

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "inflaming". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • chronic inflammation
  • acute inflammation

    Sometimes called Lung Fever, is an acute inflammation of the lungs, usually caused by a cold, and commencing with a chill and feverish symptoms.

    Tyrrell, Chas. A. (Charles Alfred): The Royal Road to Health; Or, the Secret of Health Without Drugs

  • reduces inflammation
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: inflaming

1 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "inflaming" phân theo từng nét nghĩa (kích động đến cảm xúc bạo lực), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "inflaming" ở nét nghĩa "kích động đến cảm xúc bạo lực" (ngoài ra "inflammation" còn biểu thị: phản ứng của các mô cơ thể đối với chấn thương hoặc kích thích).

“He had caught cold, a slight inflammation had set up in the bowels, and that was all.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: inflaming

Neglect, and the amenities of Major Sirr, produced fever and inflammation, which the dampness of the provost did not tend to improve.

Sự bỏ bê và sự tiện nghi của Thiếu tá Sirr đã gây ra cơn sốt và chứng viêm nhiễm, tình trạng ẩm ướt của Thị trưởng không có xu hướng cải thiện.

Wingfield, Lewis: My Lords of Strogue, Vol. 3 (of 3) A Chronicle of Ireland, from the Convention to the Union, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He had caught cold, a slight inflammation had set up in the bowels, and that was all.
Connor, Ralph: The Doctor : A Tale of the Rockies, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Sometimes called Lung Fever, is an acute inflammation of the lungs, usually caused by a cold, and commencing with a chill and feverish symptoms.
Tyrrell, Chas. A. (Charles Alfred): The Royal Road to Health; Or, the Secret of Health Without Drugs, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
If the inflammation remain refractory in any of the joints, linseed meal poultices should be made with a strong decoction of valerian root and applied.
Burroughs, Barkham, -1952: Barkham Burroughs' Encyclopaedia of Astounding Facts and Useful Information, 1889, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Twenty minutes in the smoke will take the pain out of the worst case of inflammation arising from any wound I ever saw."
Ritter, Thomas Jefferson: Mother's Remedies Over One Thousand Tried and Tested Remedies from Mothers of the United States and Canada, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Irritant poison acts more slowly and produces inflammation which later may result in suppuration and perforation.
Ritter, Thomas Jefferson: Mother's Remedies Over One Thousand Tried and Tested Remedies from Mothers of the United States and Canada, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
A distinction, however, exists,--since inflammation appears in this disease, while it is absent in the former.
Jennings, Robert: Cattle and Their Diseases Embracing Their History and Breeds, Crossing and Breeding, and Feeding and Management; with the Diseases to Which They Are Subject, and the Remedies Best Adapted to Their Cure, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
A grain of sand, lodging in an insensitive eye, may cause inflammation and even the loss of sight.
Hutchison, Joseph C. (Joseph Chrisman): A Treatise on Physiology and Hygiene For Educational Institutions and General Readers, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: inflaming

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “inflaming” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“Neglect, and the amenities of Major Sirr, produced fever and inflammation, which the dampness of the provost did not tend to improve.”

Sự bỏ bê và sự tiện nghi của Thiếu tá Sirr đã gây ra cơn sốt và chứng viêm nhiễm, tình trạng ẩm ướt của Thị trưởng không có xu hướng cải thiện.

Nguồn: Wingfield, Lewis: My Lords of Strogue, Vol. 3 (of 3) A Chronicle of Ireland, from the Convention to the Union

“Neglect, and the amenities of Major Sirr, produced fever and inflammation, which the dampness of the provost did not tend to improve.”

Sự bỏ bê và sự tiện nghi của Thiếu tá Sirr đã gây ra cơn sốt và chứng viêm nhiễm, tình trạng ẩm ướt của Thị trưởng không có xu hướng cải thiện.

Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “inflaming”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “inflaming” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “inflaming”

Dữ liệu từ nguyên: inflammation ↔ inflaming

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “inflaming”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “inflaming” với tần suất cao:

62 lần trong kho sách
35 lần trong kho sách
13 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “inflaming”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “inflaming”:

Đồng nghĩa:inflammation

“He had caught cold, a slight inflammation had set up in the bowels, and that was all.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “inflaming”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɪnˈfleɪmɪŋ/; US /ɪnˈfleɪmɪŋ/.

inflaming (danh từ): kích động đến cảm xúc bạo lực

Định nghĩa tiếng Anh: Arousal to violent emotion.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

inflammation ↔ inflaming

Họ từ trong dữ liệu: inflammation: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi62 lần trong kho sách

chronic inflammation

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "inflaming" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm35 lần trong kho sách

acute inflammation

“Sometimes called Lung Fever, is an acute inflammation of the lungs, usually caused by a cold, and commencing with a chill and feverish symptoms.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái13 lần trong kho sách

reduces inflammation

Mở rộng biên độ diễn đạt với "inflaming".

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “inflaming”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: inflaming

Hỏi đáp trọng tâm

inflaming nghĩa là gì (meaning & definition)?

inflaming (danh từ, phát âm Mỹ /ɪnˈfleɪmɪŋ/) có nghĩa là kích động đến cảm xúc bạo lực (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "inflammation"). arousal to violent emotion

Từ inflaming trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈfleɪm/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɪnˈfleɪmɪŋ/; US /ɪnˈfleɪmɪŋ/.

Từ inflaming là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "inflaming" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ inflaming theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B2]: kích động đến cảm xúc bạo lực (Ví dụ: “Neglect, and the amenities of Major Sirr, produced fever and inflammation, which the dampness of the provost did not tend to improve.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ inflaming:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɪnˈfleɪmɪŋ/; US /ɪnˈfleɪmɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ inflaming:

chronic inflammation; acute inflammation; reduces inflammation

inflaming được dùng trong câu như thế nào?

He had caught cold, a slight inflammation had set up in the bowels, and that was all. (Ralph Connor, The Doctor : A Tale of the Rockies; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/inflaming, mã đối chiếu EV-E7B7CCC9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "inflaming" được liên kết từ mục từ "inflammation".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

inflammation