hung
động từ (v)
Hung có nghĩa là một cách đặc biệt để làm điều gì đó (dạng biến thể ngữ pháp của "hang").
Định nghĩa Anh - Anh: Be suspended or hanging.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.hungđộng từ (v)
Be suspended or hanging.
Một cách đặc biệt để làm điều gì đó.
Đồng nghĩa (SYN):hangCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •hang over11.307 lần trong kho sách
- •hang down5.570 lần trong kho sách
- •hang around1.707 lần trong kho sách
- •hang about5.942 lần trong kho sách
- •hang loosely599 lần trong kho sách
- •hang up5.633 lần trong kho sách
- 2.hungđộng từ (v)
Cause to be hanging or suspended.
Cách treo quần áo.
- 3.hungđộng từ (v)
Kill by hanging.
Treo.
- 4.hungdanh từ (n)
A special way of doing something.
Bị đình chỉ hoặc treo cổ.
- 5.hungdanh từ (n)
The way a garment hangs.
Nguyên nhân bị treo hoặc đình chỉ.
Đồng nghĩa (SYN):hang - 6.hungdanh từ (n)
A gymnastic exercise performed on the rings or horizontal bar or parallel bars when the gymnast's weight is supported by the arms.
Giết bằng cách treo cổ.
Đồng nghĩa (SYN):hang
Từ nguyên học (Etymology): hung
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
hang ↔ hung
Mục từ "hung" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "hang" (một cách đặc biệt để làm điều gì đó).
Họ từ & Biến thể từ loại: hung
Họ từ của "hung" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: hang: động từ (v).
một cách đặc biệt để làm điều gì đó
As for any tale of a strange woman being seen hanging about Levallion Castle, it was openly laughed at.
Nguồn: Stirling, Adelaide: The girl he loved
Cụm từ & Collocations: hung
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "hung". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- hang over
- hang down
- hang around
After you promised me to hang around,” Larry reminded her.
Haberman, Helen: Justice is a woman
- hang about
- hang loosely
- hang up
Đồng nghĩa & Sắc thái: hung
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "hung" phân theo từng nét nghĩa (một cách đặc biệt để làm điều gì đó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "hung" ở nét nghĩa "một cách đặc biệt để làm điều gì đó" (ngoài ra "hang" còn biểu thị: cách treo quần áo).
“As for any tale of a strange woman being seen hanging about Levallion Castle, it was openly laughed at.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "hung" khi diễn đạt nét nghĩa: treo.
Đồng nghĩa trực tiếp với "hung" khi diễn đạt nét nghĩa: bị đình chỉ hoặc treo cổ.
“With a quick movement she bent, grasped the hem of her gown, and pulled it over her head.”
Câu dẫn chứng văn học: hung
As for any tale of a strange woman being seen hanging about Levallion Castle, it was openly laughed at.In either case the opening was fitted with a shutter made to open inwards and hung with iron bands and hooks.“The other afternoon about five-thirty I was supervising the hanging of draperies for the upstairs study when Bemrose came in,” Liz continued.After you promised me to hang around,” Larry reminded her.From the rafters hung strings of small ear corn with white pointed kernels that would pop over a fire.This was at once made evident by the dull yellow gleam that danced in reflection on the cobwebs hanging in the corners of the ceiling.What is the part called that hangs from the front of the throat below the beak?The chase planes, hanging in the thin air at reduced speed, struggled to keep position.Đọc mở rộng theo CEFR: hung
Từ vựng bậcB1→“As for any tale of a strange woman being seen hanging about Levallion Castle, it was openly laughed at.”
Nguồn: Stirling, Adelaide: The girl he loved
“In either case the opening was fitted with a shutter made to open inwards and hung with iron bands and hooks.”
Nguồn: Guilford, Everard L. (Everard Leaver), 1882-1945 [Editor]: Memorials of old Nottinghamshire
Cấu trúc & Vận dụng: “hung”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “hung” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “hung”
Dữ liệu từ nguyên: hang ↔ hung
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “hung”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “hung” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “hung”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
hung (động từ): một cách đặc biệt để làm điều gì đó
Định nghĩa tiếng Anh: Be suspended or hanging.
hang ↔ hung
Họ từ trong dữ liệu: hang: động từ (v)
hang over
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "hung" trong câu.
hang down
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "hung" trong câu.
hang around
“After you promised me to hang around,” Larry reminded her.”
“In either case the opening was fitted with a shutter made to open inwards and _____ with iron bands and hooks.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: hung
In either case the opening was fitted with a shutter made to open inwards and hung with iron bands and hooks.
Nguồn: Guilford, Everard L. (Everard Leaver), 1882-1945 [Editor]: Memorials of old Nottinghamshire
“From the rafters _____ strings of small ear corn with white pointed kernels that would pop over a fire.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: hung
From the rafters hung strings of small ear corn with white pointed kernels that would pop over a fire.
Nguồn: Sandburg, Helga: The wheel of earth
Ứng dụng & Mở rộng: “hung”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “hung”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “hung”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “hung” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “hung” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: hung
Hỏi đáp trọng tâmhung nghĩa là gì (meaning & definition)?
hung (động từ, phát âm Mỹ /ˈhʌŋ/) có nghĩa là một cách đặc biệt để làm điều gì đó (dạng biến thể ngữ pháp của "hang"). be suspended or hanging
Từ hung trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈhʌŋ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈhʌŋ/; US /ˈhʌŋ/.
Từ hung là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "hung" giữ vai trò từ loại là động từ.
Các nét nghĩa của từ hung theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: một cách đặc biệt để làm điều gì đó - Nét nghĩa 2 [B1]: cách treo quần áo - Nét nghĩa 3 [B1]: treo - Nét nghĩa 4 [B1]: bị đình chỉ hoặc treo cổ - Nét nghĩa 5 [B1]: nguyên nhân bị treo hoặc đình chỉ - Nét nghĩa 6 [B1]: giết bằng cách treo cổ
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ hung:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈhʌŋ/; US /ˈhʌŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ hung:
hang over; hang down; hang around; hang about; hang loosely
hung được dùng trong câu như thế nào?
As for any tale of a strange woman being seen hanging about Levallion Castle, it was openly laughed at. (Adelaide Stirling, The girl he loved; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)