high-tech
tính từ (adj)
High-tech có nghĩa là công nghệ cao, sử dụng thiết bị điện tử hiện đại.
Định nghĩa Anh - Anh: Resembling or making use of highly advanced technology or devices.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.high-techtính từ (adj)
Resembling or making use of highly advanced technology or devices.
Công nghệ cao, sử dụng thiết bị điện tử hiện đại.
- •
Modern high-tech was also going to be tested on the new system.
- •
Từ nguyên học (Etymology): high-tech
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: high-tech
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "high-tech". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: high-tech
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "high-tech" phân theo từng nét nghĩa (công nghệ cao, sử dụng thiết bị điện tử hiện đại), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Câu dẫn chứng văn học: high-tech
Kho câu "high-tech" →Modern high-tech was also going to be tested on the new system.The use of high-tech equipment, such as hydrodynamic swimsuits, is a good topic for debate.Imagine a company selling high-tech products such as consumer electronics.Will the high-tech companies think this is just an issue of dumb lawyers failing to understand technology?High-tech companies come to the area because there are many graduates and a lot of research and development money at the university.On the other hand, high-tech equipment can be good for the game if it preserves or increases access to internal goods.Next war we fight, says he, we'll be buying high-tech weapons systems from the Far East.In that situation, copyright is central to the competition policy of a high-tech economy.Đọc mở rộng theo CEFR: high-tech
Từ vựng bậcB2→“Modern high-tech was also going to be tested on the new system.”
Nguồn: Tác phẩm mở: Transportation Deployment Casebook/Lifecycle Analysis: Ridership of San Francisco BART system
“The use of high-tech equipment, such as hydrodynamic swimsuits, is a good topic for debate.”
Nguồn: Tác phẩm mở: Philosophy of sport
Cấu trúc & Vận dụng: “high-tech”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “high-tech” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “high-tech”
Mục từ cốt lõi: high-tech: tính từ (adj).
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “high-tech”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “high-tech”:
“Modern high-tech was also going to be tested on the new system.”
Gợi ý luyện tập với “high-tech”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
high-tech (tính từ): công nghệ cao, sử dụng thiết bị điện tử hiện đại
Định nghĩa tiếng Anh: Resembling or making use of highly advanced technology or devices.
high-tech (tính từ (adj))
high-tech: công nghệ cao, sử dụng thiết bị điện tử hiện đại
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "high-tech" trong câu.
Đồng nghĩa: hi-tech
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "high-tech" trong câu.
high-tech ↔ hi-tech
Mở rộng biên độ diễn đạt với "high-tech".
“Modern _____ was also going to be tested on the new system.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: high-tech
Modern high-tech was also going to be tested on the new system.
Nguồn: Tác phẩm mở: Transportation Deployment Casebook/Lifecycle Analysis: Ridership of San Francisco BART system
“The use of _____ equipment, such as hydrodynamic swimsuits, is a good topic for debate.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: high-tech
The use of high-tech equipment, such as hydrodynamic swimsuits, is a good topic for debate.
Nguồn: Tác phẩm mở: Philosophy of sport
Ứng dụng & Mở rộng: “high-tech”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “high-tech”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “high-tech”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “high-tech” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “high-tech” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: high-tech
Hỏi đáp trọng tâmhigh-tech nghĩa là gì (meaning & definition)?
high-tech nghĩa là công nghệ cao, sử dụng thiết bị điện tử hiện đại. high-tech là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: resembling or making use of highly advanced technology or devices.
Từ high-tech trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈtɛk/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 1. IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˌhaɪˈtɛk/.
Từ high-tech là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "high-tech" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ high-tech theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: công nghệ cao, sử dụng thiết bị điện tử hiện đại (Ví dụ: “Modern high-tech was also going to be tested on the new system.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ high-tech:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˌhaɪˈtɛk/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
high-tech được dùng trong câu như thế nào?
Modern high-tech was also going to be tested on the new system. («Transportation Deployment Casebook/Lifecycle Analysis: Ridership of San Francisco BART system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281059 (bản sửa đổi 4428202); English Wikibooks (bản làm sạch) - CC BY-SA 4.0)