half-price
trạng từ (adv)
Half-price có nghĩa là giảm một nửa giá (bán bằng 50% giá gốc).
Định nghĩa Anh - Anh: For half the price.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.half-pricetrạng từ (adv)
For half the price.
Giảm một nửa giá (bán bằng 50% giá gốc).
- •
At the Volcano House the charge for horse and man is five dollars per day, and you pay half-price for your guide.
- •
Từ nguyên học (Etymology): half-price
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: half-price
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "half-price". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Câu dẫn chứng văn học: half-price
At the Volcano House the charge for horse and man is five dollars per day, and you pay half-price for your guide.Nay, but they buy it of us half-price, and then sell it for far more to Holland.You may have that plaid silk of mine that I was going to have worn out abroad, half-price for her.'But as soon as the half-price commenced, the row began again in all its pristine glory.You can get a telegram repeated at half-price, can't you?And then, the people all round adore you; I sell them everything at half-price.I saw him but at half-price, yet methinks I see him now, In the tableau of the last act with the blood upon his brow.What did he mean by-- But here the boy succumbed, and departed with half-price, and Jeanne-Armande took breath, and closed the door in triumph.Đọc mở rộng theo CEFR: half-price
Từ vựng bậcA2→“At the Volcano House the charge for horse and man is five dollars per day, and you pay half-price for your guide.”
Nguồn: Nordhoff, Charles: Northern California, Oregon, and the Sandwich Islands
“Nay, but they buy it of us half-price, and then sell it for far more to Holland.”
Nguồn: Sylva, Carmen: Legends from River & Mountain
Cấu trúc & Vận dụng: “half-price”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “half-price” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “half-price”
Mục từ cốt lõi: half-price: trạng từ (adv).
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “half-price”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “half-price”:
“At the Volcano House the charge for horse and man is five dollars per day, and you pay half-price for your guide.”
Gợi ý luyện tập với “half-price”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
half-price (trạng từ): giảm một nửa giá (bán bằng 50% giá gốc)
Định nghĩa tiếng Anh: For half the price.
half-price (trạng từ (adv))
half-price: giảm một nửa giá (bán bằng 50% giá gốc)
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "half-price" trong câu.
half-price (trạng từ)
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "half-price" trong câu.
half-price (trạng từ)
Mở rộng biên độ diễn đạt với "half-price".
“At the Volcano House the charge for horse and man is five dollars per day, and you pay _____ for your guide.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: half-price
At the Volcano House the charge for horse and man is five dollars per day, and you pay half-price for your guide.
Nguồn: Nordhoff, Charles: Northern California, Oregon, and the Sandwich Islands
“Nay, but they buy it of us _____, and then sell it for far more to Holland.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: half-price
Nay, but they buy it of us half-price, and then sell it for far more to Holland.
Nguồn: Sylva, Carmen: Legends from River & Mountain
Ứng dụng & Mở rộng: “half-price”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “half-price”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “half-price”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “half-price” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “half-price” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: half-price
Hỏi đáp trọng tâmhalf-price nghĩa là gì (meaning & definition)?
half-price nghĩa là giảm một nửa giá (bán bằng 50% giá gốc). half-price là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: for half the price.
Từ half-price là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "half-price" giữ vai trò từ loại là trạng từ.
Các nét nghĩa của từ half-price theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: giảm một nửa giá (bán bằng 50% giá gốc) (Ví dụ: “At the Volcano House the charge for horse and man is five dollars per day, and you pay half-price for your guide.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ half-price:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
half-price được dùng trong câu như thế nào?
At the Volcano House the charge for horse and man is five dollars per day, and you pay half-price for your guide. (Charles Nordhoff, Northern California, Oregon, and the Sandwich Islands; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)