Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

half-price

trạng từ (adv)

A2

Half-price có nghĩa là giảm một nửa giá (bán bằng 50% giá gốc).

Định nghĩa Anh - Anh: For half the price.

Diễn đạt “giảm một nửa giá (bán bằng 50% giá gốc)”:half-priceA2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.half-pricetrạng từ (adv)

    For half the price.

    Giảm một nửa giá (bán bằng 50% giá gốc).

    • •

      At the Volcano House the charge for horse and man is five dollars per day, and you pay half-price for your guide.

Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): half-price

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: half-price

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "half-price". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: half-price

At the Volcano House the charge for horse and man is five dollars per day, and you pay half-price for your guide.
Nordhoff, Charles: Northern California, Oregon, and the Sandwich Islands, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Nay, but they buy it of us half-price, and then sell it for far more to Holland.
Sylva, Carmen: Legends from River & Mountain, Tiếng Anh (Anh - Anh)
You may have that plaid silk of mine that I was going to have worn out abroad, half-price for her.'
Yonge, Charlotte M. (Charlotte Mary): Hopes and Fears or, scenes from the life of a spinster, Nguyên văn tác phẩm
But as soon as the half-price commenced, the row began again in all its pristine glory.
Mackay, Charles: Memoirs of Extraordinary Popular Delusions — Volume 1, Tiếng Anh (Anh - Anh)
You can get a telegram repeated at half-price, can't you?
Milne, A. A. (Alan Alexander): The day's play, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And then, the people all round adore you; I sell them everything at half-price.
Erckmann-Chatrian: The Great Invasion of 1813-14; or, After Leipzig Being a story of the entry of the allied forces into Alsace and Lorraine, and their march upon Paris after the Battle of Leipzig, called the Battle of the Kings and Nations, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I saw him but at half-price, yet methinks I see him now, In the tableau of the last act with the blood upon his brow.
Hamilton, Walter, 1844-1899 [Compiler]: Parodies of the works of English & American authors, vol. IV, Tiếng Anh (Anh - Anh)
What did he mean by-- But here the boy succumbed, and departed with half-price, and Jeanne-Armande took breath, and closed the door in triumph.
Woolson, Constance Fenimore: Anne: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: half-price

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “half-price” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“At the Volcano House the charge for horse and man is five dollars per day, and you pay half-price for your guide.”

Nguồn: Nordhoff, Charles: Northern California, Oregon, and the Sandwich Islands

“Nay, but they buy it of us half-price, and then sell it for far more to Holland.”

Nguồn: Sylva, Carmen: Legends from River & Mountain

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “half-price”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “half-price” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “half-price”

Mục từ cốt lõi: half-price: trạng từ (adv).

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “half-price”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “half-price”:

“At the Volcano House the charge for horse and man is five dollars per day, and you pay half-price for your guide.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “half-price”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiChưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

half-price (trạng từ): giảm một nửa giá (bán bằng 50% giá gốc)

Định nghĩa tiếng Anh: For half the price.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: trạng từ (adv)

half-price (trạng từ (adv))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

half-price: giảm một nửa giá (bán bằng 50% giá gốc)

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "half-price" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

half-price (trạng từ)

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "half-price" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

half-price (trạng từ)

Mở rộng biên độ diễn đạt với "half-price".

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“At the Volcano House the charge for horse and man is five dollars per day, and you pay _____ for your guide.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: half-price

At the Volcano House the charge for horse and man is five dollars per day, and you pay half-price for your guide.

Nguồn: Nordhoff, Charles: Northern California, Oregon, and the Sandwich Islands

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Nay, but they buy it of us _____, and then sell it for far more to Holland.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: half-price

Nay, but they buy it of us half-price, and then sell it for far more to Holland.

Nguồn: Sylva, Carmen: Legends from River & Mountain

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “half-price”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: half-price

Hỏi đáp trọng tâm

half-price nghĩa là gì (meaning & definition)?

half-price nghĩa là giảm một nửa giá (bán bằng 50% giá gốc). half-price là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: for half the price.

Từ half-price là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "half-price" giữ vai trò từ loại là trạng từ.

Các nét nghĩa của từ half-price theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: giảm một nửa giá (bán bằng 50% giá gốc) (Ví dụ: “At the Volcano House the charge for horse and man is five dollars per day, and you pay half-price for your guide.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ half-price:

Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

half-price được dùng trong câu như thế nào?

At the Volcano House the charge for horse and man is five dollars per day, and you pay half-price for your guide. (Charles Nordhoff, Northern California, Oregon, and the Sandwich Islands; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/half-price, mã đối chiếu EV-B50A466B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.