full-time
tính từ (adj)
Full-time có nghĩa là toàn thời gian (làm việc hoặc theo học trọn ngày hành chính).
Định nghĩa Anh - Anh: For the entire time appropriate to an activity.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
Từ nguyên học (Etymology): full-time
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: full-time
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "full-time". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: full-time
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "full-time" phân theo từng nét nghĩa (toàn thời gian (làm việc hoặc theo học trọn ngày hành chính)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Câu dẫn chứng văn học: full-time
He also worked on Velocity and Heat shows while touring as the full-time Raw live event announcer.Anh ấy cũng làm việc trên các chương trình Velocity và Heat trong khi đi lưu diễn với tư cách là phát thanh viên toàn thời gian cho sự kiện trực tiếp Raw.
After I'd been helping her for a few months, she accepted a full-time job as headwriter for a new soap.Being an Instagram influencer has become a full-time position for some users who have curated a “brand” from themselves.Perhaps you need to work nearly full-time while in school.She did so, and ended up staying with the band full-time.He still works as a full-time artist, however, and makes an average of one or two artworks per week.Julia works full-time as a fire fighter and has saved people from burning houses.There is a full-time head teacher, and a part-time assistant teacher.Đọc mở rộng theo CEFR: full-time
Từ vựng bậcB1→“After I'd been helping her for a few months, she accepted a full-time job as headwriter for a new soap.”
Nguồn: Millard, Max: 100 New Yorkers of the 1970s
“Being an Instagram influencer has become a full-time position for some users who have curated a “brand” from themselves.”
Nguồn: Tác phẩm mở: Lentis/The Culture of Instagram
Cấu trúc & Vận dụng: “full-time”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “full-time” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “full-time”
Mục từ cốt lõi: full-time: tính từ (adj).
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “full-time”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “full-time”:
“After I'd been helping her for a few months, she accepted a full-time job as headwriter for a new soap.”
Gợi ý luyện tập với “full-time”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
full-time (tính từ): toàn thời gian (làm việc hoặc theo học trọn ngày hành chính)
Định nghĩa tiếng Anh: For the entire time appropriate to an activity.
full-time (tính từ (adj))
full-time: toàn thời gian (làm việc hoặc theo học trọn ngày hành chính)
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "full-time" trong câu.
full-time (tính từ)
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "full-time" trong câu.
full-time (tính từ)
Nét nghĩa mở rộng: for the standard number of hours
“After I'd been helping her for a few months, she accepted a _____ job as headwriter for a new soap.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: full-time
After I'd been helping her for a few months, she accepted a full-time job as headwriter for a new soap.
Nguồn: Millard, Max: 100 New Yorkers of the 1970s
“Being an Instagram influencer has become a _____ position for some users who have curated a “brand” from themselves.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: full-time
Being an Instagram influencer has become a full-time position for some users who have curated a “brand” from themselves.
Nguồn: Tác phẩm mở: Lentis/The Culture of Instagram
Ứng dụng & Mở rộng: “full-time”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “full-time”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “full-time”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “full-time” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “full-time” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: full-time
Hỏi đáp trọng tâmfull-time nghĩa là gì (meaning & definition)?
full-time nghĩa là toàn thời gian (làm việc hoặc theo học trọn ngày hành chính). full-time là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: for the entire time appropriate to an activity.
Từ full-time trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈfʊl/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 2. IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfʊlˌtaɪm/.
Từ full-time là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "full-time" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ full-time theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: toàn thời gian (làm việc hoặc theo học trọn ngày hành chính) - Nét nghĩa 2 [B1]: for the standard number of hours
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ full-time:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfʊlˌtaɪm/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
full-time được dùng trong câu như thế nào?
After I'd been helping her for a few months, she accepted a full-time job as headwriter for a new soap. (Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))