foamy
tính từ (adj)
Foamy có nghĩa là phát ra hoặc lấp đầy bong bóng do cacbonat hóa hoặc lên men.
Định nghĩa Anh - Anh: Emitting or filled with bubbles as from carbonation or fermentation.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.foamytính từ (adj)
Emitting or filled with bubbles as from carbonation or fermentation.
Phát ra hoặc lấp đầy bong bóng do cacbonat hóa hoặc lên men.
- •
"Bubbly, don't open old wounds," advised mother; "our Tommy is come home, and I am deeply thankful for it.
“Con ơi, đừng khơi lại vết thương cũ,” mẹ khuyên; "Tommy của chúng tôi đã về nhà và tôi vô cùng biết ơn vì điều đó.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •bubbly jock19 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): foamy
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
bubbly ↔ foamy
Mục từ "foamy" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "bubbly" (phát ra hoặc lấp đầy bong bóng do cacbonat hóa hoặc lên men).
Họ từ & Biến thể từ loại: foamy
Họ từ của "foamy" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: bubbly: tính từ (adj), bubble: danh từ (n).
phát ra hoặc lấp đầy bong bóng do cacbonat hóa hoặc lên men
Bubbly, by Gad!" were what burst from Mr. Frank Lascelles' lips at the sight of them.
Nguồn: Ruck, Berta: The girls at his billet
một khối khí rỗng (ví dụ: không khí hoặc carbon dioxide)
The derrick stood ten years and globules of grease bubbled up from the depths, a thousand feet beneath.
Nguồn: McLaurin, John J. (John James): Sketches in Crude-oil Some accidents and incidents of the petroleum development in all parts of the globe
Cụm từ & Collocations: foamy
Xem thống kê kết hợp từ →Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "foamy". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- bubbly jock
Đồng nghĩa & Sắc thái: foamy
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "foamy" phân theo từng nét nghĩa (phát ra hoặc lấp đầy bong bóng do cacbonat hóa hoặc lên men), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "foamy" ở nét nghĩa "phát ra hoặc lấp đầy bong bóng do cacbonat hóa hoặc lên men" (ngoài ra "bubbly" còn biểu thị: tràn đầy hoặc thể hiện tinh thần cao độ).
“"Bubbly, by Gad!" were what burst from Mr. Frank Lascelles' lips at the sight of them.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "foamy" khi diễn đạt nét nghĩa: phát ra hoặc lấp đầy bong bóng do cacbonat hóa hoặc lên men.
Đồng nghĩa trực tiếp với "foamy" khi diễn đạt nét nghĩa: phát ra hoặc lấp đầy bong bóng do cacbonat hóa hoặc lên men.
Đồng nghĩa trực tiếp với "foamy" khi diễn đạt nét nghĩa: phát ra hoặc lấp đầy bong bóng do cacbonat hóa hoặc lên men.
Đồng nghĩa trực tiếp với "foamy" khi diễn đạt nét nghĩa: phát ra hoặc lấp đầy bong bóng do cacbonat hóa hoặc lên men.
Câu dẫn chứng văn học: foamy
12 câu trong kho sách →"Bubbly, don't open old wounds," advised mother; "our Tommy is come home, and I am deeply thankful for it.“Con ơi, đừng khơi lại vết thương cũ,” mẹ khuyên; "Tommy của chúng tôi đã về nhà và tôi vô cùng biết ơn vì điều đó.
But you must not take the whole of this for high talk, Bubbly.Nhưng cậu không được coi toàn bộ chuyện này là chuyện phiếm đâu, Bubbly.
The female frog moves her legs to keep the nest bubbly.Ếch cái di chuyển chân để giữ cho tổ luôn sủi bọt.
"Bubbly, by Gad!" were what burst from Mr. Frank Lascelles' lips at the sight of them.Talking of drinks, I’ve got a case of bubbly in the car if we could only find it.Gastrell called for a bottle of "bubbly," and about half an hour later we rose.Two hours ago I was in nice deep bubbly water.The different materials respond differently to heat but they do not need to be bubbly, runny hot.Đọc mở rộng theo CEFR: foamy
Từ vựng bậcC1→“"Bubbly, don't open old wounds," advised mother; "our Tommy is come home, and I am deeply thankful for it.”
“Con ơi, đừng khơi lại vết thương cũ,” mẹ khuyên; "Tommy của chúng tôi đã về nhà và tôi vô cùng biết ơn vì điều đó.
Nguồn: Blackmore, R. D. (Richard Doddridge): The Remarkable History of Sir Thomas Upmore, bart., M.P., formerly known as "Tommy Upmore"
“But you must not take the whole of this for high talk, Bubbly.”
Nhưng cậu không được coi toàn bộ chuyện này là chuyện phiếm đâu, Bubbly.
Nguồn: Blackmore, R. D. (Richard Doddridge): The Remarkable History of Sir Thomas Upmore, bart., M.P., formerly known as "Tommy Upmore"
Cấu trúc & Vận dụng: “foamy”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “foamy” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “foamy”
Dữ liệu từ nguyên: bubbly ↔ foamy
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “foamy”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “foamy” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “foamy”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
foamy (tính từ): phát ra hoặc lấp đầy bong bóng do cacbonat hóa hoặc lên men
Định nghĩa tiếng Anh: Emitting or filled with bubbles as from carbonation or fermentation.
bubbly ↔ foamy
Họ từ trong dữ liệu: bubbly: tính từ (adj), bubble: danh từ (n)
bubbly jock
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "foamy" trong câu.
bubbly jock
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "foamy" trong câu.
bubbly jock
Mở rộng biên độ diễn đạt với "foamy".
Ứng dụng & Mở rộng: “foamy”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “foamy”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “foamy”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “foamy” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C1 với “foamy” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: foamy
Hỏi đáp trọng tâmfoamy nghĩa là gì (meaning & definition)?
foamy (tính từ, phát âm Mỹ /ˈfoʊmi/) có nghĩa là phát ra hoặc lấp đầy bong bóng do cacbonat hóa hoặc lên men (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "bubbly"). emitting or filled with bubbles as from carbonation or fermentation
Từ foamy trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈfoʊm/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfoʊmi/; US /ˈfoʊmi/.
Từ foamy là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "foamy" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ foamy theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C1]: phát ra hoặc lấp đầy bong bóng do cacbonat hóa hoặc lên men (Ví dụ: “"Bubbly, don't open old wounds," advised mother; "our Tommy is come home, and I am deeply thankful for it.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ foamy:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfoʊmi/; US /ˈfoʊmi/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ foamy:
bubbly jock
foamy được dùng trong câu như thế nào?
"Bubbly, by Gad!" were what burst from Mr. Frank Lascelles' lips at the sight of them. (Berta Ruck, The girls at his billet; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)