convolution
danh từ (n)
Convolution có nghĩa là hình dạng của một cái gì đó quay nhanh.
Định nghĩa Anh - Anh: The shape of something rotating rapidly.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.convolutiondanh từ (n)
The shape of something rotating rapidly.
Hình dạng của một cái gì đó quay nhanh.
- •
In conclusion Vortex Science reduces all known forces, matter, energy, space and time into a singular equation.
Tóm lại, Vortex Science quy tất cả các lực, vật chất, năng lượng, không gian và thời gian đã biết thành một phương trình số ít.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •polar vortex32 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): convolution
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
vortex ↔ convolution
Mục từ "convolution" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "vortex" (hình dạng của một cái gì đó quay nhanh).
Họ từ & Biến thể từ loại: convolution
Họ từ của "convolution" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: vortex: danh từ (n).
hình dạng của một cái gì đó quay nhanh
So that the difference between matter and ether is reduced to a mere difference in the size and arrangement of the component vortex-rings.
Nguồn: Fiske, John: The Unseen World, and Other Essays
Cụm từ & Collocations: convolution
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "convolution". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- polar vortex
Đồng nghĩa & Sắc thái: convolution
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "convolution" phân theo từng nét nghĩa (hình dạng của một cái gì đó quay nhanh), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "convolution" ở nét nghĩa "hình dạng của một cái gì đó quay nhanh" (ngoài ra "vortex" còn biểu thị: một dòng nước tuần hoàn mạnh mẽ (thường là kết quả của thủy triều xung đột)).
“So that the difference between matter and ether is reduced to a mere difference in the size and arrangement of the component vortex-rings.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "convolution" khi diễn đạt nét nghĩa: hình dạng của một cái gì đó quay nhanh.
Câu dẫn chứng văn học: convolution
In conclusion Vortex Science reduces all known forces, matter, energy, space and time into a singular equation.Tóm lại, Vortex Science quy tất cả các lực, vật chất, năng lượng, không gian và thời gian đã biết thành một phương trình số ít.
"I am drawn, into the vortex; I am dragged at the chariot wheels of that wonderful father of yours.“Anh bị cuốn vào vòng xoáy; Anh bị kéo vào bánh xe của người cha tuyệt vời của em.
So that the difference between matter and ether is reduced to a mere difference in the size and arrangement of the component vortex-rings.Hence it passed over us in nearly its entire diameter--the vortex at no great distance from us.He plunged into the vortex with incredible gusto, "knocking about in a quiet way and deeply enjoying my little adventures."The smoke cleared and the wads lay in the swelling vortex the monster left, and then the line rushed!At length Herriard bade him good-night and strolled off towards his rooms, his mind a vortex of doubt, of joy, of fear.Then, before Hall’s eyes, it slid into the center of the vortex and disappeared.Đọc mở rộng theo CEFR: convolution
Từ vựng bậcC2→“In conclusion Vortex Science reduces all known forces, matter, energy, space and time into a singular equation.”
Tóm lại, Vortex Science quy tất cả các lực, vật chất, năng lượng, không gian và thời gian đã biết thành một phương trình số ít.
Nguồn: Tác phẩm mở: Physics/Essays/Derenek/Nonstandard physics/Vortex Science
“"I am drawn, into the vortex; I am dragged at the chariot wheels of that wonderful father of yours.”
“Anh bị cuốn vào vòng xoáy; Anh bị kéo vào bánh xe của người cha tuyệt vời của em.
Nguồn: Garvice, Charles: At love's cost
Cấu trúc & Vận dụng: “convolution”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “convolution” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “convolution”
Dữ liệu từ nguyên: vortex ↔ convolution
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “convolution”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “convolution” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “convolution”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “convolution”:
Gợi ý luyện tập với “convolution”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
convolution (danh từ): hình dạng của một cái gì đó quay nhanh
Định nghĩa tiếng Anh: The shape of something rotating rapidly.
vortex ↔ convolution
Họ từ trong dữ liệu: vortex: danh từ (n)
polar vortex
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "convolution" trong câu.
polar vortex
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "convolution" trong câu.
polar vortex
Mở rộng biên độ diễn đạt với "convolution".
Ứng dụng & Mở rộng: “convolution”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “convolution”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “convolution”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “convolution” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C2 với “convolution” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: convolution
Hỏi đáp trọng tâmconvolution nghĩa là gì (meaning & definition)?
convolution (danh từ, phát âm Mỹ /ˈkɑnvəˌluʃən/) có nghĩa là hình dạng của một cái gì đó quay nhanh (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "vortex"). the shape of something rotating rapidly
Từ convolution trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 4 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkɑn/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 3. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkɑnvəˌluʃən/; US /ˈkɑnvəˌluʃən/.
Từ convolution là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "convolution" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ convolution theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C2]: hình dạng của một cái gì đó quay nhanh (Ví dụ: “In conclusion Vortex Science reduces all known forces, matter, energy, space and time into a singular equation.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ convolution:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkɑnvəˌluʃən/; US /ˈkɑnvəˌluʃən/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ convolution:
polar vortex
convolution được dùng trong câu như thế nào?
So that the difference between matter and ether is reduced to a mere difference in the size and arrangement of the component vortex-rings. (John Fiske, The Unseen World, and Other Essays; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))