Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

convolution

danh từ (n)

C2
/ˈkɑnvəˌluʃən//ˈkɑnvəˌluʃən/

Convolution có nghĩa là hình dạng của một cái gì đó quay nhanh.

Định nghĩa Anh - Anh: The shape of something rotating rapidly.

Họ từ:vortex(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “hình dạng của một cái gì đó quay nhanh”:convolutionC2/vortexC2/whirlC2/swirlC2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc C2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.convolutiondanh từ (n)

    The shape of something rotating rapidly.

    Hình dạng của một cái gì đó quay nhanh.

    • •

      In conclusion Vortex Science reduces all known forces, matter, energy, space and time into a singular equation.

      Tóm lại, Vortex Science quy tất cả các lực, vật chất, năng lượng, không gian và thời gian đã biết thành một phương trình số ít.

    Đồng nghĩa (SYN):vortex/whirl/swirl
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): convolution

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

vortex ↔ convolution

Mục từ "convolution" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "vortex" (hình dạng của một cái gì đó quay nhanh).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: convolution

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "convolution" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: vortex: danh từ (n).

vortexdanh từ (n)/ˈvɔɹtɛks/

hình dạng của một cái gì đó quay nhanh

•

So that the difference between matter and ether is reduced to a mere difference in the size and arrangement of the component vortex-rings.

Nguồn: Fiske, John: The Unseen World, and Other Essays

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: convolution

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "convolution". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • polar vortex
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: convolution

3 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "convolution" phân theo từng nét nghĩa (hình dạng của một cái gì đó quay nhanh), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "convolution" ở nét nghĩa "hình dạng của một cái gì đó quay nhanh" (ngoài ra "vortex" còn biểu thị: một dòng nước tuần hoàn mạnh mẽ (thường là kết quả của thủy triều xung đột)).

“So that the difference between matter and ether is reduced to a mere difference in the size and arrangement of the component vortex-rings.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "convolution" khi diễn đạt nét nghĩa: hình dạng của một cái gì đó quay nhanh.

Đồng nghĩa trực tiếp với "convolution" khi diễn đạt nét nghĩa: hình dạng của một cái gì đó quay nhanh.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: convolution

In conclusion Vortex Science reduces all known forces, matter, energy, space and time into a singular equation.

Tóm lại, Vortex Science quy tất cả các lực, vật chất, năng lượng, không gian và thời gian đã biết thành một phương trình số ít.

Tác phẩm mở: Physics/Essays/Derenek/Nonstandard physics/Vortex Science
"I am drawn, into the vortex; I am dragged at the chariot wheels of that wonderful father of yours.

“Anh bị cuốn vào vòng xoáy; Anh bị kéo vào bánh xe của người cha tuyệt vời của em.

Garvice, Charles: At love's cost, Tiếng Anh (Anh - Anh)
So that the difference between matter and ether is reduced to a mere difference in the size and arrangement of the component vortex-rings.
Fiske, John: The Unseen World, and Other Essays
Hence it passed over us in nearly its entire diameter--the vortex at no great distance from us.
Semmes, Raphael: Memoirs of Service Afloat, During the War Between the States, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He plunged into the vortex with incredible gusto, "knocking about in a quiet way and deeply enjoying my little adventures."
Various: The London Mercury, Vol. I, Nos. 1-6, November 1919 to April 1920, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The smoke cleared and the wads lay in the swelling vortex the monster left, and then the line rushed!
Burn Murdoch, W. G. (William Gordon): Modern Whaling & Bear-Hunting A record of present-day whaling with up-to-date appliances in many parts of the world, and of bear and seal hunting in the Arctic regions, Tiếng Anh (Anh - Anh)
At length Herriard bade him good-night and strolled off towards his rooms, his mind a vortex of doubt, of joy, of fear.
Magnay, William, Sir: The Master Spirit, Nguyên văn tác phẩm
Then, before Hall’s eyes, it slid into the center of the vortex and disappeared.
London, Jack: The Assassination Bureau, Ltd., Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: convolution

Từ vựng bậcC2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “convolution” (Bậc C2):Danh mục từ bậc C2 →

“In conclusion Vortex Science reduces all known forces, matter, energy, space and time into a singular equation.”

Tóm lại, Vortex Science quy tất cả các lực, vật chất, năng lượng, không gian và thời gian đã biết thành một phương trình số ít.

Nguồn: Tác phẩm mở: Physics/Essays/Derenek/Nonstandard physics/Vortex Science

“"I am drawn, into the vortex; I am dragged at the chariot wheels of that wonderful father of yours.”

“Anh bị cuốn vào vòng xoáy; Anh bị kéo vào bánh xe của người cha tuyệt vời của em.

Nguồn: Garvice, Charles: At love's cost

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “convolution”

Chuẩn bậcC2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “convolution” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “convolution”

Dữ liệu từ nguyên: vortex ↔ convolution

Các biến thể thuộc họ từ “convolution”:
Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “convolution”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “convolution” với tần suất cao:

32 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “convolution”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “convolution”:

Đồng nghĩa:vortexwhirlswirl

“So that the difference between matter and ether is reduced to a mere difference in the size and arrangement of the component vortex-rings.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “convolution”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkɑnvəˌluʃən/; US /ˈkɑnvəˌluʃən/.

convolution (danh từ): hình dạng của một cái gì đó quay nhanh

Định nghĩa tiếng Anh: The shape of something rotating rapidly.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

vortex ↔ convolution

Họ từ trong dữ liệu: vortex: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi32 lần trong kho sách

polar vortex

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "convolution" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm32 lần trong kho sách

polar vortex

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "convolution" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái32 lần trong kho sách

polar vortex

Mở rộng biên độ diễn đạt với "convolution".

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “convolution”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: convolution

Hỏi đáp trọng tâm

convolution nghĩa là gì (meaning & definition)?

convolution (danh từ, phát âm Mỹ /ˈkɑnvəˌluʃən/) có nghĩa là hình dạng của một cái gì đó quay nhanh (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "vortex"). the shape of something rotating rapidly

Từ convolution trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 4 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkɑn/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 3. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkɑnvəˌluʃən/; US /ˈkɑnvəˌluʃən/.

Từ convolution là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "convolution" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ convolution theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [C2]: hình dạng của một cái gì đó quay nhanh (Ví dụ: “In conclusion Vortex Science reduces all known forces, matter, energy, space and time into a singular equation.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ convolution:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkɑnvəˌluʃən/; US /ˈkɑnvəˌluʃən/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ convolution:

polar vortex

convolution được dùng trong câu như thế nào?

So that the difference between matter and ether is reduced to a mere difference in the size and arrangement of the component vortex-rings. (John Fiske, The Unseen World, and Other Essays; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/convolution, mã đối chiếu EV-8A4DBB73. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "convolution" được liên kết từ mục từ "vortex".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

vortex