chooses
động từ (v)
Chooses có nghĩa là chọn ra, chọn hoặc chọn từ một số lựa chọn thay thế (dạng biến thể ngữ pháp của "choose").
Định nghĩa Anh - Anh: Pick out, select, or choose from a number of alternatives.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.choosesđộng từ (v)
Pick out, select, or choose from a number of alternatives.
Chọn ra, chọn hoặc chọn từ một số lựa chọn thay thế.
- •
Puerto Rico chooses a "Resident Commissioner" for a four-year term, while the others choose "Delegates" for two-year terms.
Puerto Rico chọn "Ủy viên thường trú" cho nhiệm kỳ bốn năm, trong khi những vùng khác chọn "Đại biểu" cho nhiệm kỳ hai năm.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •choose to call866 lần trong kho sách
- •
- 2.choosesđộng từ (v)
Select as an alternative over another.
Chọn thay thế cho cái khác.
- 3.choosesđộng từ (v)
See fit or proper to act in a certain way.
Thấy phù hợp hoặc thích hợp để hành động theo một cách nhất định.
Đồng nghĩa (SYN):choose
Từ nguyên học (Etymology): chooses
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
choose ↔ chooses
Mục từ "chooses" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "choose" (chọn ra, chọn hoặc chọn từ một số lựa chọn thay thế).
Họ từ & Biến thể từ loại: chooses
Họ từ của "chooses" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: choose: động từ (v).
chọn ra, chọn hoặc chọn từ một số lựa chọn thay thế
It is not so much the neophyte who chooses as it is God who first offers the grace of faith.
Nguồn: Spearman, Frank H. (Frank Hamilton): The marriage verdict
Cụm từ & Collocations: chooses
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "chooses". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- choose to call
Đồng nghĩa & Sắc thái: chooses
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "chooses" phân theo từng nét nghĩa (chọn ra, chọn hoặc chọn từ một số lựa chọn thay thế), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "chooses" ở nét nghĩa "chọn ra, chọn hoặc chọn từ một số lựa chọn thay thế" (ngoài ra "choose" còn biểu thị: chọn thay thế cho cái khác).
“It is not so much the neophyte who chooses as it is God who first offers the grace of faith.”
Đồng nghĩa với "chooses" ở nét nghĩa "chọn ra, chọn hoặc chọn từ một số lựa chọn thay thế" (ngoài ra "take" còn biểu thị: thu nhập hoặc lợi nhuận phát sinh từ các giao dịch như bán đất hoặc tài sản khác).
“The Incorporated One took it and opened it with trembling hands.”
Đồng nghĩa với "chooses" ở nét nghĩa "chọn ra, chọn hoặc chọn từ một số lựa chọn thay thế" (ngoài ra "select" còn biểu thị: được lựa chọn hoặc được chọn cho trình độ chuyên môn đặc biệt).
“Yet no aspect of biology could be selected more appropriately than Morgan’s hypothesis to illustrate its logical unity with the study of chemistry.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "chooses" khi diễn đạt nét nghĩa: chọn ra, chọn hoặc chọn từ một số lựa chọn thay thế.
Đồng nghĩa với "chooses" ở nét nghĩa "chọn thay thế cho cái khác" (ngoài ra "prefer" còn biểu thị: thích hơn).
“I know you would prefer independence and a home by yourself to a home with me under the restrictions that I must make.”
Câu dẫn chứng văn học: chooses
It can then reach Phobos, Deimos, or other intermediate orbits by choosing where on the skyhook to let go.Sau đó, nó có thể đến Phobos, Deimos hoặc các quỹ đạo trung gian khác bằng cách chọn vị trí trên skyhook để buông.
Puerto Rico chooses a "Resident Commissioner" for a four-year term, while the others choose "Delegates" for two-year terms.Puerto Rico chọn "Ủy viên thường trú" cho nhiệm kỳ bốn năm, trong khi những vùng khác chọn "Đại biểu" cho nhiệm kỳ hai năm.
When playing the game, the player can choose to inspect the discard pile by entering a "D" at their first input.Khi chơi trò chơi, người chơi có thể chọn kiểm tra đống đồ bỏ đi bằng cách nhập chữ "D" ở lần nhập đầu tiên.
This method will equally distribute colors to the same overall area, and, importantly, is independent of the maximum number of iterations chosen.Phương pháp này sẽ phân phối màu đều cho cùng một khu vực tổng thể và quan trọng là không phụ thuộc vào số lần lặp tối đa được chọn.
It is not so much the neophyte who chooses as it is God who first offers the grace of faith.It is chosen to covey something about themselves which is generally positive, to the rest of the world.The last thing to do is change DisplayMenu and Main to allow players to choose single-player.Choosing a processor smartly helps you extract the maximum speed out of your machine.Đọc mở rộng theo CEFR: chooses
Từ vựng bậcA1→“It can then reach Phobos, Deimos, or other intermediate orbits by choosing where on the skyhook to let go.”
Sau đó, nó có thể đến Phobos, Deimos hoặc các quỹ đạo trung gian khác bằng cách chọn vị trí trên skyhook để buông.
Nguồn: Tác phẩm mở: Space Transport and Engineering Methods/Mars Development
“Puerto Rico chooses a "Resident Commissioner" for a four-year term, while the others choose "Delegates" for two-year terms.”
Puerto Rico chọn "Ủy viên thường trú" cho nhiệm kỳ bốn năm, trong khi những vùng khác chọn "Đại biểu" cho nhiệm kỳ hai năm.
Nguồn: Tác phẩm mở: Saylor.org's Comparative Politics/Types of Legislatures: Unicameral vs Bicameral Systems
Cấu trúc & Vận dụng: “chooses”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “chooses” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “chooses”
Dữ liệu từ nguyên: choose ↔ chooses
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “chooses”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “chooses” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “chooses”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
chooses (động từ): chọn ra, chọn hoặc chọn từ một số lựa chọn thay thế
Định nghĩa tiếng Anh: Pick out, select, or choose from a number of alternatives.
choose ↔ chooses
Họ từ trong dữ liệu: choose: động từ (v)
choose to call
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "chooses" trong câu.
choose to call
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "chooses" trong câu.
choose to call
Nét nghĩa mở rộng: select as an alternative over another (chọn thay thế cho cái khác)
“It is not so much the neophyte who _____ as it is God who first offers the grace of faith.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: chooses
It is not so much the neophyte who chooses as it is God who first offers the grace of faith.
Nguồn: Spearman, Frank H. (Frank Hamilton): The marriage verdict
“Puerto Rico _____ a "Resident Commissioner" for a four-year term, while the others choose "Delegates" for two-year terms.”
Ngữ cảnh tiếng Việt: Puerto Rico chọn "Ủy viên thường trú" cho nhiệm kỳ bốn năm, trong khi những vùng khác chọn "Đại biểu" cho nhiệm kỳ hai năm.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: chooses
Puerto Rico chooses a "Resident Commissioner" for a four-year term, while the others choose "Delegates" for two-year terms.
Nguồn: Tác phẩm mở: Saylor.org's Comparative Politics/Types of Legislatures: Unicameral vs Bicameral Systems
Ứng dụng & Mở rộng: “chooses”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “chooses”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “chooses”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “chooses” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “chooses” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: chooses
Hỏi đáp trọng tâmchooses nghĩa là gì (meaning & definition)?
chooses (động từ, phát âm Mỹ /ˈtʃuzəz/) có nghĩa là chọn ra, chọn hoặc chọn từ một số lựa chọn thay thế (dạng biến thể ngữ pháp của "choose"). pick out, select, or choose from a number of alternatives
Từ chooses trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈtʃuz/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈtʃuzəz/; US /ˈtʃuzəz/.
Từ chooses là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "chooses" giữ vai trò từ loại là động từ.
Các nét nghĩa của từ chooses theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: chọn ra, chọn hoặc chọn từ một số lựa chọn thay thế (Ví dụ: “Puerto Rico chooses a "Resident Commissioner" for a four-year term, while the others choose "Delegates" for two-year terms.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: chọn thay thế cho cái khác - Nét nghĩa 3 [A1]: thấy phù hợp hoặc thích hợp để hành động theo một cách nhất định
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ chooses:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈtʃuzəz/; US /ˈtʃuzəz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ chooses:
choose to call
chooses được dùng trong câu như thế nào?
It is not so much the neophyte who chooses as it is God who first offers the grace of faith. (Frank H. Spearman, The marriage verdict; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)