Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

all-inclusive

tính từ (adj)

C2

All-inclusive có nghĩa là all-inclusive (tính từ) có nghĩa là rộng về phạm vi hoặc nội dung, rộng về phạm vi hoặc nội dung.

Định nghĩa Anh – Anh: Broad in scope or content.

Họ từ:all-encompassing(tính từ (adj))·blanket(danh từ (n))·broad(tính từ (adj))·broadly(trạng từ (adv))·extensive(tính từ (adj))·extend(động từ (v))·extension(danh từ (n))·extensively(trạng từ (adv))·extent(danh từ (n))·wide(tính từ (adj))Bảng họ từ →
Diễn đạt “rộng về phạm vi hoặc nội dung”:all-inclusiveC2·all-encompassingC2·across-the-boardC2·all-embracingC2·blanketA2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc C2
Lộ trình mục tiêu
C2
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.all-inclusivetính từ (adj)

    Broad in scope or content.

    Rộng về phạm vi hoặc nội dung.

    • •

      If you experience other people in a positive way, you know what all-encompassing love is.

  2. 2.all-inclusivetính từ (adj)

    Broad in scope or content.

    Rộng về phạm vi hoặc nội dung.

  3. 3.all-inclusivetính từ (adj)

    Broad in scope or content.

    Rộng về phạm vi hoặc nội dung.

  4. 4.all-inclusivetính từ (adj)

    Broad in scope or content.

    Rộng về phạm vi hoặc nội dung.

  5. 5.all-inclusivetính từ (adj)

    Broad in scope or content.

    Rộng về phạm vi hoặc nội dung.

Tổng cộng 5 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): all-inclusive

Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

all-encompassing ↔ all-inclusive

Mục từ "all-inclusive" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "all-encompassing, blanket, broad, extensive, wide" (rộng về phạm vi hoặc nội dung).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: all-inclusive

10 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "all-inclusive" trong kho từ điển gồm 10 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: all-encompassing: tính từ (adj), blanket: danh từ (n), broad: tính từ (adj), broadly: trạng từ (adv), extensive: tính từ (adj), extend: động từ (v), extension: danh từ (n), extensively: trạng từ (adv), extent: danh từ (n), wide: tính từ (adj).

all-encompassingtính từ (adj)

bao quát toàn bộ, trùm khắp các khía cạnh

•

If you experience other people in a positive way, you know what all-encompassing love is.

Nguồn: Yoga/Spiritual Almanac

blanketdanh từ (n)/ˈblæŋkət/

bộ đồ giường giữ ấm cho một người trên giường

•

Tents and extra blankets to be left with the wagons.

Nguồn: Sabin, Edwin L. (Edwin Legrand): On the Plains with Custer The Western Life and Deeds of the Chief With the Yellow Hair, Under Whom Served Boy Bugler Ned Fletcher, When in the Troublous Years 1866–1876 the Fighting Seventh Cavalry Helped to Win Pioneer Kansas, Nebraska, and Dakota for White Civilization and Today's Peace

broadtính từ (adj)/ˈbɹɔd/

có mức độ lớn (hoặc nhất định) từ bên này sang bên kia

•

A young Englishman walked slowly up and down the broad flagged square, across which the painter’s statue cast its sombre shadow.

Nguồn: Braddon, M. E. (Mary Elizabeth): Dead-sea fruit, Vol. 1 (of 3)

broadlytrạng từ (adv)/ˈbɹɔdli/

không quan tâm đến chi tiết cụ thể hoặc ngoại lệ

•

Leaves: Opposite, pale, with black, glandular dots, broadly oblong, entire edged, seated on stem or clasping by heart-shaped base.

Nguồn: Blanchan, Neltje: Wild Flowers An Aid to Knowledge of Our Wild Flowers and Their Insect Visitors

extensivetính từ (adj)/ɪkˈstɛnsɪv/

rộng rãi

•

This line (pointing) represents the high and massive stone wall that surrounds the whole palace, together with extensive grounds in the rear.

Nguồn: Burr, E. F. (Enoch Fitch): Aleph, the Chaldean; or, the Messiah as Seen from Alexandria

extendđộng từ (v)/ɪkˈstɛnd/

mở rộng phạm vi hoặc phạm vi hoặc khu vực

•

The old engineer sat before his desk, the pen still in his right hand, his left hand clenched and extended across the desk.

Nguồn: Brady, Cyrus Townsend: Web of steel

extensiondanh từ (n)/ɪkˈstɛnʃən/

sự chậm trễ được hai bên thoả thuận về ngày hoàn thành công việc hoặc thanh toán nợ

•

Sleeping and waking, the contraction and extension of the muscles, the inhalation and exhalation of the breath are a few of the many examples.

Nguồn: Knott, Laura A. (Laura Anna): Vesper Talks to Girls

extensivelytrạng từ (adv)/ɪkˈstɛnsɪvli/

một cách rộng rãi

•

In the wars of the Moghuls they were used extensively.

Nguồn: Sterndale, Robert Armitage: Natural History of the Mammalia of India and Ceylon

extentdanh từ (n)/ɪkˈstɛnt/

điểm hoặc mức độ mà một cái gì đó mở rộng

•

A stretch of desert still has to be crossed; but it is less in extent than that between Nushki and the Persian frontier at Robat.

Nguồn: Hamilton, A. (Angus): Afghanistan

widetính từ (adj)/ˈwaɪd/

có mức độ lớn (hoặc nhất định) từ bên này sang bên kia

•

A second, and she was backing towards the rail in horror, her beautiful face a deathly white, her eyes wide open in terror.

Nguồn: Snell, Edmund: The crimson butterfly

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: all-inclusive

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "all-inclusive". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: all-inclusive

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "all-inclusive" phân theo từng nét nghĩa (rộng về phạm vi hoặc nội dung), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "all-inclusive" ở nét nghĩa "rộng về phạm vi hoặc nội dung" (ngoài ra "all-encompassing" còn biểu thị: bao quát toàn bộ, trùm khắp các khía cạnh).

“If you experience other people in a positive way, you know what all-encompassing love is.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "all-inclusive" khi diễn đạt nét nghĩa: rộng về phạm vi hoặc nội dung.

Đồng nghĩa trực tiếp với "all-inclusive" khi diễn đạt nét nghĩa: rộng về phạm vi hoặc nội dung.

Đồng nghĩa trực tiếp với "all-inclusive" khi diễn đạt nét nghĩa: rộng về phạm vi hoặc nội dung.

“Tents and extra blankets to be left with the wagons.”

Đồng nghĩa với "all-inclusive" ở nét nghĩa "rộng về phạm vi hoặc nội dung" (ngoài ra "broad" còn biểu thị: có mức độ lớn (hoặc nhất định) từ bên này sang bên kia).

“A young Englishman walked slowly up and down the broad flagged square, across which the painter’s statue cast its sombre shadow.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "all-inclusive" khi diễn đạt nét nghĩa: rộng về phạm vi hoặc nội dung.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: all-inclusive

12 câu trong kho sách →
If you experience other people in a positive way, you know what all-encompassing love is.
Tác phẩm mở: Yoga/Spiritual Almanac
Jesus taught the way of all-encompassing love for that reason.
Tác phẩm mở: Yoga/Spiritual Almanac
He felt a large sense of peace, joy, and all-encompassing love for all beings and plants around him.
Tác phẩm mở: Yoga/Yoga Tales
The length and all-encompassing nature of the war forced each combatant’s home front to adapt.
OpenStax: War on the Homefront (World History Volume 1, to 1500)
In its early understanding, theorists attempted to explain all facets of motivation with all-encompassing theories.
Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2019/Delay discounting and motivation
Puzzle is an all-encompassing word, it refers to anything trivial that requires solving.
Tác phẩm mở: High School Mathematics Extensions/Logic
The practice of all-encompassing love is a chance to arrive in unity consciousness.
Tác phẩm mở: Mysticism/Discussion on mysticism
Interactivity in media can be described by degree, but not by a single, all-encompassing definition.
Tác phẩm mở: Future Media/Interactive MultiMedia
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: all-inclusive

Từ vựng bậcC2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “all-inclusive” (Bậc C2):Danh mục từ bậc C2 →

“If you experience other people in a positive way, you know what all-encompassing love is.”

Nguồn: Tác phẩm mở: Yoga/Spiritual Almanac

“Jesus taught the way of all-encompassing love for that reason.”

Nguồn: Tác phẩm mở: Yoga/Spiritual Almanac

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “all-inclusive”

Chuẩn bậcC2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “all-inclusive” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “all-inclusive”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiChưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

all-inclusive (tính từ): rộng về phạm vi hoặc nội dung

Định nghĩa tiếng Anh: Broad in scope or content.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

all-encompassing ↔ all-inclusive

Họ từ trong dữ liệu: all-encompassing: tính từ (adj) · blanket: danh từ (n) · broad: tính từ (adj) · broadly: trạng từ (adv) · extensive: tính từ (adj) · extend: động từ (v) · extension: danh từ (n) · extensively: trạng từ (adv) · extent: danh từ (n) · wide: tính từ (adj)

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

all-inclusive: rộng về phạm vi hoặc nội dung

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "all-inclusive" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

Đồng nghĩa: all-encompassing, across-the-board, all-embracing, blanket

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "all-inclusive" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

all-inclusive ↔ all-encompassing · across-the-board · all-embracing · blanket

Nét nghĩa mở rộng: broad in scope or content (rộng về phạm vi hoặc nội dung)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “all-inclusive”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: all-inclusive

Hỏi đáp trọng tâm

all-inclusive nghĩa là gì (meaning & definition)?

all-inclusive (tính từ) có nghĩa là rộng về phạm vi hoặc nội dung (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "all-encompassing"). broad in scope or content

Từ all-inclusive là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "all-inclusive" giữ vai trò từ loại là tính từ.

Các nét nghĩa của từ all-inclusive theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [C2]: rộng về phạm vi hoặc nội dung (Ví dụ: “If you experience other people in a positive way, you know what all-encompassing love is.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: rộng về phạm vi hoặc nội dung - Nét nghĩa 3 [B1]: rộng về phạm vi hoặc nội dung - Nét nghĩa 4 [B2]: rộng về phạm vi hoặc nội dung - Nét nghĩa 5 [A2]: rộng về phạm vi hoặc nội dung

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ all-inclusive:

Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

all-inclusive được dùng trong câu như thế nào?

If you experience other people in a positive way, you know what all-encompassing love is. («Yoga/Spiritual Almanac», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302273 (bản sửa đổi 4669125).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/all-inclusive, mã đối chiếu EV-62CA4A84. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "all-inclusive" được liên kết trực tiếp từ mạng lưới đồng nghĩa WordNet của "all-encompassing, blanket, broad, extensive, wide".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (5)

all-encompassing, blanket, broad, extensive, wide