all-embracing
tính từ (adj)
All-embracing có nghĩa là all-embracing (tính từ) có nghĩa là rộng về phạm vi hoặc nội dung, rộng về phạm vi hoặc nội dung.
Định nghĩa Anh – Anh: Broad in scope or content.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.all-embracingtính từ (adj)
Broad in scope or content.
Rộng về phạm vi hoặc nội dung.
- •
If you experience other people in a positive way, you know what all-encompassing love is.
- •
- 2.all-embracingtính từ (adj)
Broad in scope or content.
Rộng về phạm vi hoặc nội dung.
- 3.all-embracingtính từ (adj)
Broad in scope or content.
Rộng về phạm vi hoặc nội dung.
- 4.all-embracingtính từ (adj)
Broad in scope or content.
Rộng về phạm vi hoặc nội dung.
- 5.all-embracingtính từ (adj)
Broad in scope or content.
Rộng về phạm vi hoặc nội dung.
Từ nguyên học (Etymology): all-embracing
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
all-encompassing ↔ all-embracing
Mục từ "all-embracing" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "all-encompassing, blanket, broad, extensive, wide" (rộng về phạm vi hoặc nội dung).
Họ từ & Biến thể từ loại: all-embracing
Họ từ của "all-embracing" trong kho từ điển gồm 10 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: all-encompassing: tính từ (adj), blanket: danh từ (n), broad: tính từ (adj), broadly: trạng từ (adv), extensive: tính từ (adj), extend: động từ (v), extension: danh từ (n), extensively: trạng từ (adv), extent: danh từ (n), wide: tính từ (adj).
bao quát toàn bộ, trùm khắp các khía cạnh
If you experience other people in a positive way, you know what all-encompassing love is.
Nguồn: Yoga/Spiritual Almanac
bộ đồ giường giữ ấm cho một người trên giường
Tents and extra blankets to be left with the wagons.
Nguồn: Sabin, Edwin L. (Edwin Legrand): On the Plains with Custer The Western Life and Deeds of the Chief With the Yellow Hair, Under Whom Served Boy Bugler Ned Fletcher, When in the Troublous Years 1866–1876 the Fighting Seventh Cavalry Helped to Win Pioneer Kansas, Nebraska, and Dakota for White Civilization and Today's Peace
có mức độ lớn (hoặc nhất định) từ bên này sang bên kia
A young Englishman walked slowly up and down the broad flagged square, across which the painter’s statue cast its sombre shadow.
Nguồn: Braddon, M. E. (Mary Elizabeth): Dead-sea fruit, Vol. 1 (of 3)
không quan tâm đến chi tiết cụ thể hoặc ngoại lệ
Leaves: Opposite, pale, with black, glandular dots, broadly oblong, entire edged, seated on stem or clasping by heart-shaped base.
Nguồn: Blanchan, Neltje: Wild Flowers An Aid to Knowledge of Our Wild Flowers and Their Insect Visitors
rộng rãi
This line (pointing) represents the high and massive stone wall that surrounds the whole palace, together with extensive grounds in the rear.
Nguồn: Burr, E. F. (Enoch Fitch): Aleph, the Chaldean; or, the Messiah as Seen from Alexandria
mở rộng phạm vi hoặc phạm vi hoặc khu vực
The old engineer sat before his desk, the pen still in his right hand, his left hand clenched and extended across the desk.
Nguồn: Brady, Cyrus Townsend: Web of steel
sự chậm trễ được hai bên thoả thuận về ngày hoàn thành công việc hoặc thanh toán nợ
Sleeping and waking, the contraction and extension of the muscles, the inhalation and exhalation of the breath are a few of the many examples.
Nguồn: Knott, Laura A. (Laura Anna): Vesper Talks to Girls
một cách rộng rãi
In the wars of the Moghuls they were used extensively.
Nguồn: Sterndale, Robert Armitage: Natural History of the Mammalia of India and Ceylon
điểm hoặc mức độ mà một cái gì đó mở rộng
A stretch of desert still has to be crossed; but it is less in extent than that between Nushki and the Persian frontier at Robat.
Nguồn: Hamilton, A. (Angus): Afghanistan
có mức độ lớn (hoặc nhất định) từ bên này sang bên kia
A second, and she was backing towards the rail in horror, her beautiful face a deathly white, her eyes wide open in terror.
Nguồn: Snell, Edmund: The crimson butterfly
Cụm từ & Collocations: all-embracing
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "all-embracing". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: all-embracing
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "all-embracing" phân theo từng nét nghĩa (rộng về phạm vi hoặc nội dung), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "all-embracing" ở nét nghĩa "rộng về phạm vi hoặc nội dung" (ngoài ra "all-encompassing" còn biểu thị: bao quát toàn bộ, trùm khắp các khía cạnh).
“If you experience other people in a positive way, you know what all-encompassing love is.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "all-embracing" khi diễn đạt nét nghĩa: rộng về phạm vi hoặc nội dung.
Đồng nghĩa trực tiếp với "all-embracing" khi diễn đạt nét nghĩa: rộng về phạm vi hoặc nội dung.
Đồng nghĩa trực tiếp với "all-embracing" khi diễn đạt nét nghĩa: rộng về phạm vi hoặc nội dung.
“Tents and extra blankets to be left with the wagons.”
Đồng nghĩa với "all-embracing" ở nét nghĩa "rộng về phạm vi hoặc nội dung" (ngoài ra "broad" còn biểu thị: có mức độ lớn (hoặc nhất định) từ bên này sang bên kia).
“A young Englishman walked slowly up and down the broad flagged square, across which the painter’s statue cast its sombre shadow.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "all-embracing" khi diễn đạt nét nghĩa: rộng về phạm vi hoặc nội dung.
Câu dẫn chứng văn học: all-embracing
12 câu trong kho sách →If you experience other people in a positive way, you know what all-encompassing love is.Jesus taught the way of all-encompassing love for that reason.He felt a large sense of peace, joy, and all-encompassing love for all beings and plants around him.The length and all-encompassing nature of the war forced each combatant’s home front to adapt.In its early understanding, theorists attempted to explain all facets of motivation with all-encompassing theories.Puzzle is an all-encompassing word, it refers to anything trivial that requires solving.The practice of all-encompassing love is a chance to arrive in unity consciousness.Interactivity in media can be described by degree, but not by a single, all-encompassing definition.Đọc mở rộng theo CEFR: all-embracing
Từ vựng bậcC2→“If you experience other people in a positive way, you know what all-encompassing love is.”
Nguồn: Tác phẩm mở: Yoga/Spiritual Almanac
“Jesus taught the way of all-encompassing love for that reason.”
Nguồn: Tác phẩm mở: Yoga/Spiritual Almanac
Cấu trúc & Vận dụng: “all-embracing”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “all-embracing” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “all-embracing”
Dữ liệu từ nguyên: all-encompassing ↔ all-embracing
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “all-embracing”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “all-embracing”:
“If you experience other people in a positive way, you know what all-encompassing love is.”
Gợi ý luyện tập với “all-embracing”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
all-embracing (tính từ): rộng về phạm vi hoặc nội dung
Định nghĩa tiếng Anh: Broad in scope or content.
all-encompassing ↔ all-embracing
Họ từ trong dữ liệu: all-encompassing: tính từ (adj) · blanket: danh từ (n) · broad: tính từ (adj) · broadly: trạng từ (adv) · extensive: tính từ (adj) · extend: động từ (v) · extension: danh từ (n) · extensively: trạng từ (adv) · extent: danh từ (n) · wide: tính từ (adj)
all-embracing: rộng về phạm vi hoặc nội dung
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "all-embracing" trong câu.
Đồng nghĩa: all-encompassing, across-the-board, all-inclusive, blanket
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "all-embracing" trong câu.
all-embracing ↔ all-encompassing · across-the-board · all-inclusive · blanket
Nét nghĩa mở rộng: broad in scope or content (rộng về phạm vi hoặc nội dung)
Ứng dụng & Mở rộng: “all-embracing”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “all-embracing” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “all-embracing”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “all-embracing” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C2 với “all-embracing” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: all-embracing
Hỏi đáp trọng tâmall-embracing nghĩa là gì (meaning & definition)?
all-embracing (tính từ) có nghĩa là rộng về phạm vi hoặc nội dung (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "all-encompassing"). broad in scope or content
Từ all-embracing là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "all-embracing" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ all-embracing theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C2]: rộng về phạm vi hoặc nội dung (Ví dụ: “If you experience other people in a positive way, you know what all-encompassing love is.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: rộng về phạm vi hoặc nội dung - Nét nghĩa 3 [B1]: rộng về phạm vi hoặc nội dung - Nét nghĩa 4 [B2]: rộng về phạm vi hoặc nội dung - Nét nghĩa 5 [A2]: rộng về phạm vi hoặc nội dung
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ all-embracing:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
all-embracing được dùng trong câu như thế nào?
If you experience other people in a positive way, you know what all-encompassing love is. («Yoga/Spiritual Almanac», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302273 (bản sửa đổi 4669125).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)