Câu tiếng Anh có từ “zenith”
19 câu thật có từ zenith hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: zenith nghĩa là thiên đỉnh; giai đoạn thịnh vượng nhất của sự nghiệp hoặc quyền lực. zenith là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the point above the observer that is directly opposite the nadir on the imaginary sphere against which celestial bodies appear to be projected. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ zenith
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
She passed over the constellation of the Twins, and was now nearing the halfway point between the horizon and the zenith.
Từ trong câu: twin, halfway, pass, now, near, point, horizon, zenith
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ zenith
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ zenith trong kho câu?
- Kho câu có 19 câu có từ zenith hoặc các dạng của từ, trích từ 9 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ zenith xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ zenith gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 11 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ zenith?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ zenith: Quá khứ đơn (4 câu), would (3 câu), should và ought to (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.