Câu tiếng Anh có từ “yearbook”
1 câu thật có từ yearbook hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: yearbook nghĩa là cuốn kỷ yếu hằng năm của trường học hoặc tổ chức. yearbook là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a book published annually by the graduating class of a high school or college usually containing photographs of faculty and graduating students. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ yearbook
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
A big globe was made, and our uncertain maps, helped out by those in that precious yearbook thing I had, were tentatively indicated upon it.
Từ trong câu: globe, yearbook, uncertain, precious, map, indicate, big, make
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ yearbook
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yearbook trong kho câu?
- Kho câu có 1 câu có từ yearbook hoặc các dạng của từ, trích từ 1 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ yearbook xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yearbook gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.