Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wornout”

30 câu thật có từ wornout hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wornout nghĩa là kiệt sức, mệt lả; cũ mòn do sử dụng lâu ngày. wornout là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extremely tired or exhausted; damaged and no longer usable as a result of much wear or use. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wornout

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wornout

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wornout trong kho câu?
Kho câu có 30 câu có từ wornout hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wornout xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wornout gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wornout?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wornout: Quá khứ đơn (4 câu), Câu phủ định (2 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.