Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tremble”

441 câu thật có từ tremble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tremble nghĩa là run rẩy. tremble là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: move or jerk quickly and involuntarily up and down or sideways. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tremble

Danh sách câu dẫn chứng (441 câu)

    Từ hay đi cùng tremble

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    tremble violently1.199 lần
    voice tremble3.209 lần
    tremble lest897 lần
    tremble fingers1.057 lần
    lips tremble1.586 lần
    tremble with emotion726 lần
    tremble voice2.119 lần
    tremble with excitement710 lần
    tremble hands2.157 lần
    tremble lips1.014 lần
    limbs tremble460 lần
    lip tremble432 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ tremble

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tremble trong kho câu?
    Kho câu có 441 câu có từ tremble hoặc các dạng của từ, trích từ 363 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tremble?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tremble: Quá khứ đơn (138 câu), Câu phủ định (50 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.