Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

trade

danh từ (n)

A2
/ˈtɹeɪd//ˈtɹeɪd/
Biến thể:
traded/ˈtɹeɪdɪd/
(Quá khứ / Phân từ)
trades/ˈtɹeɪdz/
(Số nhiều danh từ)
trading/ˈtɹeɪdɪŋ/
(Dạng V-ing)

Trade có nghĩa là buôn bán, trao đổi thương mại (mua bán trên thị trường trong nước hoặc quốc tế) hàng hóa, dịch vụ.

Định nghĩa Anh - Anh: The commercial exchange (buying and selling on domestic or international markets) of goods and services.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.tradedanh từ (n)

    The commercial exchange (buying and selling on domestic or international markets) of goods and services.

    Trao đổi thương mại (mua bán trên thị trường trong nước hoặc quốc tế) hàng hóa, dịch vụ.

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.tradeđộng từ (v)

    Engage in the trade of.

    Thực hành lành nghề của một nghề nghiệp thực tế.

    Đồng nghĩa (SYN):merchandise
  3. 3.tradedanh từ (n)

    The skilled practice of a practical occupation.

    Hoạt động kinh doanh do khách hàng trao cho một cơ sở thương mại.

    Đồng nghĩa (SYN):craft
  4. 4.tradedanh từ (n)

    The business given to a commercial establishment by its customers.

    Tham gia vào việc buôn bán.

    Đồng nghĩa (SYN):patronage
  5. 5.tradeđộng từ (v)

    Turn in as payment or part payment for a purchase.

    Nộp dưới dạng thanh toán hoặc thanh toán một phần cho việc mua hàng.

    Đồng nghĩa (SYN):trade in
  6. 6.tradeđộng từ (v)

    Be traded at a certain price or under certain conditions.

    Được giao dịch ở một mức giá nhất định hoặc trong những điều kiện nhất định.

Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): trade

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: trade

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "trade" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: trader: danh từ (n).

traderdanh từ (n)/ˈtɹeɪdɚ/

ai đó mua và duy trì một kho hàng hóa sẽ được bán

•

Yes, I heard the clerk tell him that the Chief Trader wouldn’t give him the goods.

Nguồn: Brill, Ethel C. (Ethel Claire): South from Hudson Bay: An Adventure and Mystery Story for Boys

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: trade

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "trade". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • slave trade

    The event shows the importance of the old town during the slave trade period.

    Wikipedia contributors: Badagry festival

  • fur trade

    The Metis were an important part of the fur trade and they developed their own distinct culture on the prairies.

    Tác phẩm mở: Canadian History/The People of the Lands

  • free trade

    Another idea that became popular around this time was the idea of free trade.

    Wikipedia contributors: Liberalism

  • trade unions

    The coalition agreement was criticised by trade unions, employers' federations, and industry organisations.

    Tác phẩm mở: German Social and Christian Democrats agree on new government

  • stock in trade

    Owing to the pernicious credit system he lost all his stock in trade.

    Judson, L. Carroll (Levi Carroll): The Sages and Heroes of the American Revolution

  • trade winds

    The Trade winds are neither pushing warm waters off the South American coastline nor is it pushing it East from Australia and the West pacific.

    Gió Mậu dịch không đẩy vùng nước ấm ra khỏi bờ biển Nam Mỹ cũng như không đẩy nó về phía Đông từ Australia và Tây Thái Bình Dương.

    Tác phẩm mở: Meteorology/El Niño and La Niña

  • international trade

    International trade is trade between different countries, also known as importing and exporting goods.

    Thương mại quốc tế là hoạt động thương mại giữa các quốc gia khác nhau, còn được gọi là xuất nhập khẩu hàng hóa.

    Wikipedia contributors: International trade

  • foreign trade

    These figures include steamers and sailing-vessels, and local as well as foreign trade.

    Ogilvie, Campbell Patrick [Compiler]: Argentina from a British Point of View, and Notes on Argentine Life

  • trade union

    A union organizer (or union organiser) is a type of trade union official.

    Wikipedia contributors: Union organizer

  • trade routes
  • trade wind
  • board of trade
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: trade

4 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "trade" phân theo từng nét nghĩa (trao đổi thương mại (mua bán trên thị trường trong nước hoặc quốc tế) hàng hóa, dịch vụ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "trade" ở nét nghĩa "thực hành lành nghề của một nghề nghiệp thực tế" (ngoài ra "merchandise" còn biểu thị: tham gia vào việc buôn bán).

“The cost of warehousing and of insurance on the merchandise is also paid by the commission agent.”

Đồng nghĩa với "trade" ở nét nghĩa "hoạt động kinh doanh do khách hàng trao cho một cơ sở thương mại" (ngoài ra "craft" còn biểu thị: thực hành lành nghề của một nghề nghiệp thực tế).

“There don’t seem to be a soul yearning to claim that craft.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "trade" khi diễn đạt nét nghĩa: tham gia vào việc buôn bán.

Đồng nghĩa trực tiếp với "trade" khi diễn đạt nét nghĩa: nộp dưới dạng thanh toán hoặc thanh toán một phần cho việc mua hàng.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: trade

International trade is trade between different countries, also known as importing and exporting goods.

Thương mại quốc tế là hoạt động thương mại giữa các quốc gia khác nhau, còn được gọi là xuất nhập khẩu hàng hóa.

Wikipedia contributors: International trade, Nguyên văn tác phẩm
Once slavery became a major part of the workforce, slave trading became a business.

Khi chế độ nô lệ trở thành một phần chính của lực lượng lao động, buôn bán nô lệ đã trở thành một ngành kinh doanh.

Wikipedia contributors: History of slavery, Nguyên văn tác phẩm
Currency fluctuations also affect multinational companies involved in international trade.

Biến động tiền tệ cũng ảnh hưởng đến các công ty đa quốc gia tham gia thương mại quốc tế.

Tác phẩm mở: Foreign Exchange Risk Mitigation Techniques/Types of Rates of Exchange, Nguyên văn tác phẩm
The slave-trade has been like a plague in Africa.”

Việc buôn bán nô lệ giống như một bệnh dịch ở Châu Phi.”

Martineau, Harriet: Illustrations of political economy, Volume 2 (of 9), Tiếng Anh (Anh - Anh)
It may amuse you to hear that I am one of the organizers of the trades union that's starting.

Có thể bạn sẽ thích thú khi biết rằng tôi là một trong những người tổ chức công đoàn đang thành lập.

Phillips, David Graham: The Second Generation, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The Trade winds are neither pushing warm waters off the South American coastline nor is it pushing it East from Australia and the West pacific.

Gió Mậu dịch không đẩy vùng nước ấm ra khỏi bờ biển Nam Mỹ cũng như không đẩy nó về phía Đông từ Australia và Tây Thái Bình Dương.

Tác phẩm mở: Meteorology/El Niño and La Niña, Nguyên văn tác phẩm
The sea-borne trade is confined to a few coasting vessels.
Various: Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Bréquigny, Louis Georges Oudard Feudrix de" to "Bulgaria" Volume 4, Part 3, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The trade of Great Britain with those regions has gone on at a rate of progression truly astonishing.
Rainey, Thomas: Ocean Steam Navigation and the Ocean Post, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: trade

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “trade” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“International trade is trade between different countries, also known as importing and exporting goods.”

Thương mại quốc tế là hoạt động thương mại giữa các quốc gia khác nhau, còn được gọi là xuất nhập khẩu hàng hóa.

Nguồn: Wikipedia contributors: International trade

“Once slavery became a major part of the workforce, slave trading became a business.”

Khi chế độ nô lệ trở thành một phần chính của lực lượng lao động, buôn bán nô lệ đã trở thành một ngành kinh doanh.

Nguồn: Wikipedia contributors: History of slavery

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “trade”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “trade” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “trade”

Họ từ liên kết: trader: danh từ (n)

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “trade”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “trade” với tần suất cao:

2.610 lần trong kho sách
929 lần trong kho sách
1.860 lần trong kho sách
614 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “trade”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “trade”:

“The sea-borne trade is confined to a few coasting vessels.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “trade”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtɹeɪd/.

trade (danh từ): trao đổi thương mại (mua bán trên thị trường trong nước hoặc quốc tế) hàng hóa, dịch vụ

Định nghĩa tiếng Anh: The commercial exchange (buying and selling on domestic or international markets) of goods and services.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

trade (danh từ (n)) ↔ trader

Họ từ trong dữ liệu: trader: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi2.610 lần trong kho sách

slave trade

“The event shows the importance of the old town during the slave trade period.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm929 lần trong kho sách

fur trade

“The Metis were an important part of the fur trade and they developed their own distinct culture on the prairies.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.860 lần trong kho sách

free trade

“Another idea that became popular around this time was the idea of free trade.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“The sea-borne _____ is confined to a few coasting vessels.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: trade

The sea-borne trade is confined to a few coasting vessels.

Nguồn: Various: Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Bréquigny, Louis Georges Oudard Feudrix de" to "Bulgaria" Volume 4, Part 3

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“The _____ of Great Britain with those regions has gone on at a rate of progression truly astonishing.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: trade

The trade of Great Britain with those regions has gone on at a rate of progression truly astonishing.

Nguồn: Rainey, Thomas: Ocean Steam Navigation and the Ocean Post

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “trade”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: trade

Hỏi đáp trọng tâm

trade nghĩa là gì (meaning & definition)?

trade nghĩa là buôn bán. trade là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the commercial exchange (buying and selling on domestic or international markets) of goods and services.

Từ trade trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈtɹeɪd/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtɹeɪd/.

Từ trade là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "trade" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: traded; Số nhiều danh từ: trades; Dạng V-ing: trading.

Các nét nghĩa của từ trade theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: trao đổi thương mại (mua bán trên thị trường trong nước hoặc quốc tế) hàng hóa, dịch vụ - Nét nghĩa 2 [A2]: thực hành lành nghề của một nghề nghiệp thực tế - Nét nghĩa 3 [A2]: hoạt động kinh doanh do khách hàng trao cho một cơ sở thương mại - Nét nghĩa 4 [A2]: tham gia vào việc buôn bán - Nét nghĩa 5 [A2]: nộp dưới dạng thanh toán hoặc thanh toán một phần cho việc mua hàng - Nét nghĩa 6 [A2]: được giao dịch ở một mức giá nhất định hoặc trong những điều kiện nhất định

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ trade:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtɹeɪd/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: traded; Số nhiều danh từ: trades; Dạng V-ing: trading.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ trade:

slave trade; fur trade; free trade; trade unions; stock in trade

trade được dùng trong câu như thế nào?

The sea-borne trade is confined to a few coasting vessels. (Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Bréquigny, Louis Georges Oudard Feudrix de" to "Bulgaria" Volume 4, Part 3; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/trade, mã đối chiếu EV-47AF262E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

traded, trades, trading