trade
danh từ (n)
Trade có nghĩa là buôn bán, trao đổi thương mại (mua bán trên thị trường trong nước hoặc quốc tế) hàng hóa, dịch vụ.
Định nghĩa Anh - Anh: The commercial exchange (buying and selling on domestic or international markets) of goods and services.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.tradedanh từ (n)
The commercial exchange (buying and selling on domestic or international markets) of goods and services.
Trao đổi thương mại (mua bán trên thị trường trong nước hoặc quốc tế) hàng hóa, dịch vụ.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •slave trade2.610 lần trong kho sách
- •fur trade929 lần trong kho sách
- •free trade1.860 lần trong kho sách
- •trade unions614 lần trong kho sách
- •stock in trade875 lần trong kho sách
- •trade winds720 lần trong kho sách
- •international trade576 lần trong kho sách
- •foreign trade602 lần trong kho sách
- •trade unionTừ vựng học thuật
- •trade routesTừ vựng học thuật
- •trade windTừ vựng học thuật
- •board of tradeTừ vựng học thuật
- 2.tradeđộng từ (v)
Engage in the trade of.
Thực hành lành nghề của một nghề nghiệp thực tế.
Đồng nghĩa (SYN):merchandise - 3.tradedanh từ (n)
The skilled practice of a practical occupation.
Hoạt động kinh doanh do khách hàng trao cho một cơ sở thương mại.
Đồng nghĩa (SYN):craft - 4.tradedanh từ (n)
The business given to a commercial establishment by its customers.
Tham gia vào việc buôn bán.
Đồng nghĩa (SYN):patronage - 5.tradeđộng từ (v)
Turn in as payment or part payment for a purchase.
Nộp dưới dạng thanh toán hoặc thanh toán một phần cho việc mua hàng.
Đồng nghĩa (SYN):trade in - 6.tradeđộng từ (v)
Be traded at a certain price or under certain conditions.
Được giao dịch ở một mức giá nhất định hoặc trong những điều kiện nhất định.
Từ nguyên học (Etymology): trade
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: trade
Họ từ của "trade" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: trader: danh từ (n).
ai đó mua và duy trì một kho hàng hóa sẽ được bán
Yes, I heard the clerk tell him that the Chief Trader wouldn’t give him the goods.
Nguồn: Brill, Ethel C. (Ethel Claire): South from Hudson Bay: An Adventure and Mystery Story for Boys
Cụm từ & Collocations: trade
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "trade". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- slave trade
The event shows the importance of the old town during the slave trade period.
Wikipedia contributors: Badagry festival
- fur trade
The Metis were an important part of the fur trade and they developed their own distinct culture on the prairies.
Tác phẩm mở: Canadian History/The People of the Lands
- free trade
Another idea that became popular around this time was the idea of free trade.
Wikipedia contributors: Liberalism
- trade unions
The coalition agreement was criticised by trade unions, employers' federations, and industry organisations.
Tác phẩm mở: German Social and Christian Democrats agree on new government
- stock in trade
Owing to the pernicious credit system he lost all his stock in trade.
Judson, L. Carroll (Levi Carroll): The Sages and Heroes of the American Revolution
- trade winds
The Trade winds are neither pushing warm waters off the South American coastline nor is it pushing it East from Australia and the West pacific.
Gió Mậu dịch không đẩy vùng nước ấm ra khỏi bờ biển Nam Mỹ cũng như không đẩy nó về phía Đông từ Australia và Tây Thái Bình Dương.
Tác phẩm mở: Meteorology/El Niño and La Niña
- international trade
International trade is trade between different countries, also known as importing and exporting goods.
Thương mại quốc tế là hoạt động thương mại giữa các quốc gia khác nhau, còn được gọi là xuất nhập khẩu hàng hóa.
Wikipedia contributors: International trade
- foreign trade
These figures include steamers and sailing-vessels, and local as well as foreign trade.
Ogilvie, Campbell Patrick [Compiler]: Argentina from a British Point of View, and Notes on Argentine Life
- trade union
A union organizer (or union organiser) is a type of trade union official.
Wikipedia contributors: Union organizer
- trade routes
- trade wind
- board of trade
Đồng nghĩa & Sắc thái: trade
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "trade" phân theo từng nét nghĩa (trao đổi thương mại (mua bán trên thị trường trong nước hoặc quốc tế) hàng hóa, dịch vụ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "trade" ở nét nghĩa "thực hành lành nghề của một nghề nghiệp thực tế" (ngoài ra "merchandise" còn biểu thị: tham gia vào việc buôn bán).
“The cost of warehousing and of insurance on the merchandise is also paid by the commission agent.”
Đồng nghĩa với "trade" ở nét nghĩa "hoạt động kinh doanh do khách hàng trao cho một cơ sở thương mại" (ngoài ra "craft" còn biểu thị: thực hành lành nghề của một nghề nghiệp thực tế).
“There don’t seem to be a soul yearning to claim that craft.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "trade" khi diễn đạt nét nghĩa: tham gia vào việc buôn bán.
Câu dẫn chứng văn học: trade
International trade is trade between different countries, also known as importing and exporting goods.Thương mại quốc tế là hoạt động thương mại giữa các quốc gia khác nhau, còn được gọi là xuất nhập khẩu hàng hóa.
Once slavery became a major part of the workforce, slave trading became a business.Khi chế độ nô lệ trở thành một phần chính của lực lượng lao động, buôn bán nô lệ đã trở thành một ngành kinh doanh.
Currency fluctuations also affect multinational companies involved in international trade.Biến động tiền tệ cũng ảnh hưởng đến các công ty đa quốc gia tham gia thương mại quốc tế.
The slave-trade has been like a plague in Africa.”Việc buôn bán nô lệ giống như một bệnh dịch ở Châu Phi.”
It may amuse you to hear that I am one of the organizers of the trades union that's starting.Có thể bạn sẽ thích thú khi biết rằng tôi là một trong những người tổ chức công đoàn đang thành lập.
The Trade winds are neither pushing warm waters off the South American coastline nor is it pushing it East from Australia and the West pacific.Gió Mậu dịch không đẩy vùng nước ấm ra khỏi bờ biển Nam Mỹ cũng như không đẩy nó về phía Đông từ Australia và Tây Thái Bình Dương.
The sea-borne trade is confined to a few coasting vessels.The trade of Great Britain with those regions has gone on at a rate of progression truly astonishing.Đọc mở rộng theo CEFR: trade
Từ vựng bậcA2→“International trade is trade between different countries, also known as importing and exporting goods.”
Thương mại quốc tế là hoạt động thương mại giữa các quốc gia khác nhau, còn được gọi là xuất nhập khẩu hàng hóa.
Nguồn: Wikipedia contributors: International trade
“Once slavery became a major part of the workforce, slave trading became a business.”
Khi chế độ nô lệ trở thành một phần chính của lực lượng lao động, buôn bán nô lệ đã trở thành một ngành kinh doanh.
Nguồn: Wikipedia contributors: History of slavery
Cấu trúc & Vận dụng: “trade”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “trade” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “trade”
Họ từ liên kết: trader: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “trade”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “trade” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “trade”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “trade”:
“The sea-borne trade is confined to a few coasting vessels.”
Gợi ý luyện tập với “trade”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
trade (danh từ): trao đổi thương mại (mua bán trên thị trường trong nước hoặc quốc tế) hàng hóa, dịch vụ
Định nghĩa tiếng Anh: The commercial exchange (buying and selling on domestic or international markets) of goods and services.
trade (danh từ (n)) ↔ trader
Họ từ trong dữ liệu: trader: danh từ (n)
slave trade
“The event shows the importance of the old town during the slave trade period.”
fur trade
“The Metis were an important part of the fur trade and they developed their own distinct culture on the prairies.”
free trade
“Another idea that became popular around this time was the idea of free trade.”
“The sea-borne _____ is confined to a few coasting vessels.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: trade
The sea-borne trade is confined to a few coasting vessels.
Nguồn: Various: Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Bréquigny, Louis Georges Oudard Feudrix de" to "Bulgaria" Volume 4, Part 3
“The _____ of Great Britain with those regions has gone on at a rate of progression truly astonishing.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: trade
The trade of Great Britain with those regions has gone on at a rate of progression truly astonishing.
Nguồn: Rainey, Thomas: Ocean Steam Navigation and the Ocean Post
Ứng dụng & Mở rộng: “trade”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “trade”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “trade”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “trade” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “trade” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: trade
Hỏi đáp trọng tâmtrade nghĩa là gì (meaning & definition)?
trade nghĩa là buôn bán. trade là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the commercial exchange (buying and selling on domestic or international markets) of goods and services.
Từ trade trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈtɹeɪd/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtɹeɪd/.
Từ trade là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "trade" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: traded; Số nhiều danh từ: trades; Dạng V-ing: trading.
Các nét nghĩa của từ trade theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: trao đổi thương mại (mua bán trên thị trường trong nước hoặc quốc tế) hàng hóa, dịch vụ - Nét nghĩa 2 [A2]: thực hành lành nghề của một nghề nghiệp thực tế - Nét nghĩa 3 [A2]: hoạt động kinh doanh do khách hàng trao cho một cơ sở thương mại - Nét nghĩa 4 [A2]: tham gia vào việc buôn bán - Nét nghĩa 5 [A2]: nộp dưới dạng thanh toán hoặc thanh toán một phần cho việc mua hàng - Nét nghĩa 6 [A2]: được giao dịch ở một mức giá nhất định hoặc trong những điều kiện nhất định
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ trade:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtɹeɪd/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: traded; Số nhiều danh từ: trades; Dạng V-ing: trading.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ trade:
slave trade; fur trade; free trade; trade unions; stock in trade
trade được dùng trong câu như thế nào?
The sea-borne trade is confined to a few coasting vessels. (Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Bréquigny, Louis Georges Oudard Feudrix de" to "Bulgaria" Volume 4, Part 3; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)