town
danh từ (n)
- towns/ˈtaʊnz/
- (Số nhiều danh từ)
Town có nghĩa là thị trấn, một khu đô thị có ranh giới cố định nhỏ hơn một thành phố.
Định nghĩa Anh - Anh: An urban area with a fixed boundary that is smaller than a city.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.towndanh từ (n)
An urban area with a fixed boundary that is smaller than a city.
Một khu đô thị có ranh giới cố định nhỏ hơn một thành phố.
- •
Harry and Dalton walked a little through the town, and menacing looks met them everywhere.
Harry và Dalton đi bộ một đoạn quanh thị trấn và những ánh mắt đe dọa bắt gặp họ ở khắp mọi nơi.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •town hall2.828 lần trong kho sách
- •cape town1.399 lần trong kho sách
- •small town2.981 lần trong kho sách
- •native town1.491 lần trong kho sách
- •whole town2.632 lần trong kho sách
- •country town1.802 lần trong kho sách
- •market town842 lần trong kho sách
- •little town5.069 lần trong kho sách
- •large townTừ vựng học thuật
- •neighbouring townTừ vựng học thuật
- •provincial townTừ vựng học thuật
- •county townTừ vựng học thuật
- •
- 2.towndanh từ (n)
The people living in a municipality smaller than a city.
Những người sống ở một đô thị nhỏ hơn một thành phố.
- 3.towndanh từ (n)
An administrative division of a county.
Một đơn vị hành chính của một quận.
Đồng nghĩa (SYN):township
Từ nguyên học (Etymology): town
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: town
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "town". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- town hall
They broadcast the Town Hall hourly clock chimes with a microphone in the clock.
Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australian Radio History/Tas AM Stations
- cape town
- small town
The trial was deliberately staged in order to attract publicity to the small town of Dayton, Tennessee, where it was held.
Phiên tòa được dàn dựng một cách có chủ ý nhằm thu hút dư luận đến thị trấn nhỏ Dayton, Tennessee, nơi diễn ra phiên tòa.
Wikipedia contributors: Scopes trial
- native town
The idea of returning to her native town of M. sur M. occurred to her.
Hugo, Victor: Les Misérables
- whole town
“No,” said the other with an immovable simplicity, “the whole town would fight for them.
Chesterton, G. K. (Gilbert Keith): The Man Who Was Thursday: A Nightmare
- country town
- market town
On the Monday he proceeded to the neighbouring market town, and bought a revolver and a packet of cartridges.
Vào ngày thứ Hai, anh ta đi đến thị trấn lân cận và mua một khẩu súng lục ổ quay và một gói đạn.
Buchanan, Robert Williams: Foxglove Manor: A Novel, Volume 1 (of 3)
- little town
After a short pause in the little town, they prepared to again cut their way through, joined by the party who had there been besieged.
Sau một thời gian tạm dừng ngắn trong thị trấn nhỏ, họ chuẩn bị băng qua một lần nữa, cùng với nhóm bị bao vây ở đó.
Henty, G. A. (George Alfred): Winning His Spurs: A Tale of the Crusades
- large town
They raided the large town of Bathurst and which sent the colonial government into turmoil.
Wikipedia contributors: John Vane (bushranger)
- neighbouring town
- provincial town
- county town
Đồng nghĩa & Sắc thái: town
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "town" phân theo từng nét nghĩa (một khu đô thị có ranh giới cố định nhỏ hơn một thành phố), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "town" khi diễn đạt nét nghĩa: những người sống ở một đô thị nhỏ hơn một thành phố.
Đồng nghĩa trực tiếp với "town" khi diễn đạt nét nghĩa: những người sống ở một đô thị nhỏ hơn một thành phố.
Câu dẫn chứng văn học: town
Harry and Dalton walked a little through the town, and menacing looks met them everywhere.Harry và Dalton đi bộ một đoạn quanh thị trấn và những ánh mắt đe dọa bắt gặp họ ở khắp mọi nơi.
The warders at the town-wall gate had been small hindrance.Những người canh gác ở cổng tường thành chỉ là một trở ngại nhỏ.
These town halls happened months before any publicity was released.Những tòa thị chính này đã diễn ra nhiều tháng trước khi bất kỳ thông tin công khai nào được công bố.
On the Monday he proceeded to the neighbouring market town, and bought a revolver and a packet of cartridges.Vào ngày thứ Hai, anh ta đi đến thị trấn lân cận và mua một khẩu súng lục ổ quay và một gói đạn.
Large parking lots are provided in the lower town, from where escalators lead up through the Rocca Paolina into the city.Các bãi đậu xe lớn được cung cấp ở thị trấn phía dưới, nơi có thang cuốn dẫn qua Rocca Paolina vào thành phố.
The trial was deliberately staged in order to attract publicity to the small town of Dayton, Tennessee, where it was held.Phiên tòa được dàn dựng một cách có chủ ý nhằm thu hút dư luận đến thị trấn nhỏ Dayton, Tennessee, nơi diễn ra phiên tòa.
It was a small, humble house, like the majority of its neighbours, and was the outpost habitation of the town in that direction.Đó là một ngôi nhà nhỏ, khiêm tốn, giống như phần lớn những ngôi nhà lân cận, và là nơi cư trú tiền đồn của thị trấn theo hướng đó.
After a short pause in the little town, they prepared to again cut their way through, joined by the party who had there been besieged.Sau một thời gian tạm dừng ngắn trong thị trấn nhỏ, họ chuẩn bị băng qua một lần nữa, cùng với nhóm bị bao vây ở đó.
Đọc mở rộng theo CEFR: town
Từ vựng bậcA1→“Harry and Dalton walked a little through the town, and menacing looks met them everywhere.”
Harry và Dalton đi bộ một đoạn quanh thị trấn và những ánh mắt đe dọa bắt gặp họ ở khắp mọi nơi.
Nguồn: Altsheler, Joseph A. (Joseph Alexander): The Star of Gettysburg: A Story of Southern High Tide
“The warders at the town-wall gate had been small hindrance.”
Những người canh gác ở cổng tường thành chỉ là một trở ngại nhỏ.
Nguồn: Stoddard, William O.: With the Black Prince
Cấu trúc & Vận dụng: “town”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “town” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “town”
Mục từ cốt lõi: town: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “town”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “town” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “town”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “town”:
“I went in town to-day and visited a spiritualist medium--a slate-writer.”
Gợi ý luyện tập với “town”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
town (danh từ): một khu đô thị có ranh giới cố định nhỏ hơn một thành phố
Định nghĩa tiếng Anh: An urban area with a fixed boundary that is smaller than a city.
town (danh từ (n))
town hall
“They broadcast the Town Hall hourly clock chimes with a microphone in the clock.”
cape town
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "town" trong câu.
small town
“The trial was deliberately staged in order to attract publicity to the small town of Dayton, Tennessee, where it was held.” (Phiên tòa được dàn dựng một cách có chủ ý nhằm thu hút dư luận đến thị trấn nhỏ Dayton, Tennessee, nơi diễn ra phiên tòa.)
“I went in _____ to-day and visited a spiritualist medium--a slate-writer.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: town
I went in town to-day and visited a spiritualist medium--a slate-writer.
Nguồn: Nicholas, Anna: An idyl of the Wabash, and other stories
“Possibly this manipulation of figures helped to allay public uneasiness, and the _____ certainly recovered its accustomed gaiety very quickly.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: town
Possibly this manipulation of figures helped to allay public uneasiness, and the town certainly recovered its accustomed gaiety very quickly.
Nguồn: Gerrare, Wirt: A secret agent in Port Arthur
Ứng dụng & Mở rộng: “town”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “town”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “town”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “town” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “town” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: town
Hỏi đáp trọng tâmtown nghĩa là gì (meaning & definition)?
town nghĩa là thị trấn. town là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an urban area with a fixed boundary that is smaller than a city.
Từ town trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈtaʊn/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtaʊn/.
Từ town là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "town" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: towns.
Các nét nghĩa của từ town theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một khu đô thị có ranh giới cố định nhỏ hơn một thành phố (Ví dụ: “Harry and Dalton walked a little through the town, and menacing looks met them everywhere.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: những người sống ở một đô thị nhỏ hơn một thành phố - Nét nghĩa 3 [A1]: một đơn vị hành chính của một quận
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ town:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈtaʊn/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: towns.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ town:
town hall; cape town; small town; native town; whole town
town được dùng trong câu như thế nào?
I went in town to-day and visited a spiritualist medium--a slate-writer. (Anna Nicholas, An idyl of the Wabash, and other stories; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)