towns
danh từ (n)
Towns có nghĩa là một khu đô thị có ranh giới cố định nhỏ hơn một thành phố (dạng biến thể ngữ pháp của "town").
Định nghĩa Anh - Anh: An urban area with a fixed boundary that is smaller than a city.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.townsdanh từ (n)
An urban area with a fixed boundary that is smaller than a city.
Một khu đô thị có ranh giới cố định nhỏ hơn một thành phố.
- •
These great advantages are not peculiar to Jenne, however, but are common to all the towns above and below her.
Đồng nghĩa (SYN):townCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •town hall2.828 lần trong kho sách
- •cape town1.399 lần trong kho sách
- •small town2.981 lần trong kho sách
- •native town1.491 lần trong kho sách
- •whole town2.632 lần trong kho sách
- •country town1.802 lần trong kho sách
- •
- 2.townsdanh từ (n)
The people living in a municipality smaller than a city.
Những người sống ở một đô thị nhỏ hơn một thành phố.
- 3.townsdanh từ (n)
An administrative division of a county.
Một đơn vị hành chính của một quận.
Từ nguyên học (Etymology): towns
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
town ↔ towns
Mục từ "towns" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "town" (một khu đô thị có ranh giới cố định nhỏ hơn một thành phố).
Họ từ & Biến thể từ loại: towns
Họ từ của "towns" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: town: danh từ (n).
một khu đô thị có ranh giới cố định nhỏ hơn một thành phố
I went in town to-day and visited a spiritualist medium, a slate-writer.
Nguồn: Nicholas, Anna: An idyl of the Wabash, and other stories
Cụm từ & Collocations: towns
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "towns". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- town hall
- cape town
- small town
- native town
- whole town
- country town
Đồng nghĩa & Sắc thái: towns
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "towns" phân theo từng nét nghĩa (một khu đô thị có ranh giới cố định nhỏ hơn một thành phố), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "towns" ở nét nghĩa "một khu đô thị có ranh giới cố định nhỏ hơn một thành phố" (ngoài ra "town" còn biểu thị: những người sống ở một đô thị nhỏ hơn một thành phố).
“I went in town to-day and visited a spiritualist medium, a slate-writer.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "towns" khi diễn đạt nét nghĩa: những người sống ở một đô thị nhỏ hơn một thành phố.
Đồng nghĩa trực tiếp với "towns" khi diễn đạt nét nghĩa: những người sống ở một đô thị nhỏ hơn một thành phố.
Câu dẫn chứng văn học: towns
I went in town to-day and visited a spiritualist medium--a slate-writer.Possibly this manipulation of figures helped to allay public uneasiness, and the town certainly recovered its accustomed gaiety very quickly.The place is on Tongue river below the present town of Ashland, Montana.Finally, bored at staying home so much, she met men she knew down-town and had luncheon with them or went to the matinée.These great advantages are not peculiar to Jenne, however, but are common to all the towns above and below her.I have shown the town of yesterday, Timbuctoo the great, under all its aspects.At the outskirts of the town, facing the rear of a huddle of small saloons and restaurants, stood a warped-appearing shanty.An hour later the sheep-hunting cattlemen rode back into town, and with them came Doc Meyers in Wesson’s buckboard.Đọc mở rộng theo CEFR: towns
Từ vựng bậcA1→“I went in town to-day and visited a spiritualist medium--a slate-writer.”
Nguồn: Nicholas, Anna: An idyl of the Wabash, and other stories
“Possibly this manipulation of figures helped to allay public uneasiness, and the town certainly recovered its accustomed gaiety very quickly.”
Nguồn: Gerrare, Wirt: A secret agent in Port Arthur
Cấu trúc & Vận dụng: “towns”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “towns” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “towns”
Dữ liệu từ nguyên: town ↔ towns
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “towns”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “towns” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “towns”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “towns”:
“I went in town to-day and visited a spiritualist medium--a slate-writer.”
Gợi ý luyện tập với “towns”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
towns (danh từ): một khu đô thị có ranh giới cố định nhỏ hơn một thành phố
Định nghĩa tiếng Anh: An urban area with a fixed boundary that is smaller than a city.
town ↔ towns
Họ từ trong dữ liệu: town: danh từ (n)
town hall
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "towns" trong câu.
cape town
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "towns" trong câu.
small town
Nét nghĩa mở rộng: the people living in a municipality smaller than a city (những người sống ở một đô thị nhỏ hơn một thành phố)
“These great advantages are not peculiar to Jenne, however, but are common to all the _____ above and below her.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: towns
These great advantages are not peculiar to Jenne, however, but are common to all the towns above and below her.
Nguồn: Dubois, Félix: Timbuctoo the mysterious
“He liked the Essex country; he liked quiet _____; and he had pleasant memories of staying in some beautiful old houses in the High Street.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: towns
He liked the Essex country; he liked quiet towns; and he had pleasant memories of staying in some beautiful old houses in the High Street.
Nguồn: Cole, G. D. H. (George Douglas Howard): The man from the river
Ứng dụng & Mở rộng: “towns”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “towns”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “towns”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “towns” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “towns” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: towns
Hỏi đáp trọng tâmtowns nghĩa là gì (meaning & definition)?
towns (danh từ, phát âm Mỹ /ˈtaʊnz/) có nghĩa là một khu đô thị có ranh giới cố định nhỏ hơn một thành phố (dạng biến thể ngữ pháp của "town"). an urban area with a fixed boundary that is smaller than a city
Từ towns trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈtaʊnz/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈtaʊnz/; US /ˈtaʊnz/.
Từ towns là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "towns" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ towns theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một khu đô thị có ranh giới cố định nhỏ hơn một thành phố (Ví dụ: “These great advantages are not peculiar to Jenne, however, but are common to all the towns above and below her.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: những người sống ở một đô thị nhỏ hơn một thành phố - Nét nghĩa 3 [A1]: một đơn vị hành chính của một quận
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ towns:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈtaʊnz/; US /ˈtaʊnz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ towns:
town hall; cape town; small town; native town; whole town
towns được dùng trong câu như thế nào?
I went in town to-day and visited a spiritualist medium--a slate-writer. (Anna Nicholas, An idyl of the Wabash, and other stories; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)