Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thermometer”

147 câu thật có từ thermometer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thermometer nghĩa là nhiệt kế. thermometer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: measuring instrument for measuring temperature. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thermometer

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

    Từ hay đi cùng thermometer

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    thermometer at sunrise274 lần
    fahrenheit's thermometer44 lần
    centigrade thermometer30 lần
    thermometer registered56 lần
    fahrenheit thermometer24 lần
    clinical thermometer31 lần
    registering thermometer18 lần
    bulb thermometer23 lần
    thermometer deg23 lần
    minimum thermometer28 lần
    thermometer registering13 lần
    thermometer barometers11 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ thermometer

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thermometer trong kho câu?
    Kho câu có 147 câu có từ thermometer hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ thermometer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thermometer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thermometer?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thermometer: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.