E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “text”

1.120 câu thật có từ text hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: text nghĩa là văn bản. text là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the words of something written. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Each person has different learning habits; some like texts while others are better off with pictures.

    Từ trong câu: like, person, learn, habit, different, text, other, better

    «Professional and Technical Writing/Instructions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173261 (bản sửa đổi 4296995). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng text

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • italic text328 lần
  • text editor442 lần
  • original text750 lần
  • text enclosed322 lần
  • text file408 lần
  • text of scripture271 lần
  • text messages283 lần
  • text prepared606 lần
  • italicized text183 lần
  • text books633 lần
  • text files235 lần
  • text messaging155 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ text

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ text trong kho câu?
Kho câu có 1.120 câu có từ text hoặc các dạng của từ, trích từ 912 tác phẩm và tài liệu. 26 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ text xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ text gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 348 câu, rồi Bậc B1 với 245 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ text?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ text: can và could (122 câu), Câu phủ định (94 câu), Hiện tại hoàn thành (76 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.