Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “terrify”

181 câu thật có từ terrify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: terrify nghĩa là làm kinh hoàng. terrify là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: fill with terror; frighten greatly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ terrify

Danh sách câu dẫn chứng (181 câu)

  • The war whoop is believed to have a positive magic power for the protection of the warrior, as well as for terrifying the foe.

    Từ trong câu: terrifying, war, believe, positive, magic, power, protection, warrior

    John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #26568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ terrify

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ terrify trong kho câu?
Kho câu có 181 câu có từ terrify hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ terrify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ terrify gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ terrify?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ terrify: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.