sure
tính từ (adj)
Sure có nghĩa là chắc chắn rồi, có hoặc cảm thấy không có nghi ngờ hoặc không chắc chắn.
Định nghĩa Anh - Anh: Having or feeling no doubt or uncertainty.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.suretính từ (adj)
Having or feeling no doubt or uncertainty.
Có hoặc cảm thấy không có nghi ngờ hoặc không chắc chắn.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •i'm sure19.291 lần trong kho sách
- •make sure14.534 lần trong kho sách
- •felt sure8.987 lần trong kho sách
- •sure enough8.265 lần trong kho sách
- •feel sure5.509 lần trong kho sách
- •pretty sure3.094 lần trong kho sách
- •sure whether1.649 lần trong kho sách
- •making sure1.482 lần trong kho sách
- •perfectly sureTừ vựng học thuật
- •feeling sureTừ vựng học thuật
- •sure signTừ vựng học thuật
- •sure it'sTừ vựng học thuật
- 2.suretính từ (adj)
Exercising or taking care great enough to bring assurance.
Tập thể dục hoặc chăm sóc đủ tốt để mang lại sự đảm bảo.
Đồng nghĩa (SYN):certain - 3.suretính từ (adj)
Certain to occur; destined or inevitable.
Chắc chắn xảy ra.
Đồng nghĩa (SYN):certain - 4.suretrạng từ (adv)
Definitely or positively (`sure' is sometimes used informally for `surely').
Chắc chắn.
Từ nguyên học (Etymology): sure
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: sure
Họ từ của "sure" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: surely: trạng từ (adv).
chắc chắn
To those who believe in endless torment, surely the controlling motive is to save the millions of heathen from such a fate.
Nguồn: Horatio: Love's Final Victory Ultimate Universal Salvation on the Basis of Scripture and Reason
Cụm từ & Collocations: sure
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "sure". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- i'm sure
- make sure
Her goal is to make sure no one feels left out, no matter their age, gender or race.
Mục tiêu của cô là đảm bảo không ai cảm thấy bị bỏ rơi, bất kể tuổi tác, giới tính hay chủng tộc.
Wikipedia contributors: Naoko Wowsugi
- felt sure
Several people had passed them who Theron felt sure must have recognized them both.
Frederic, Harold: The Damnation of Theron Ware
- sure enough
Sure enough it was the old trader, seated like the Great Mogul in the old woodcuts.
Chắc chắn đó là ông thương gia già, ngồi giống như ông trùm vĩ đại trong những bức tranh khắc gỗ cổ.
Fenn, George Manville: Diamond Dyke The Lone Farm on the Veldt - Story of South African Adventure
- feel sure
What I feel sure of is this: my impersonator has gone never to return.
Điều tôi cảm thấy chắc chắn là: kẻ mạo danh tôi đã ra đi không bao giờ quay trở lại.
Fenn, George Manville: The Mynns' Mystery
- pretty sure
I say three years, but I am pretty sure it was more than that.
Melville, Herman: Moby Dick; Or, The Whale
- sure whether
She had not been sure whether her legendary spell had fallen upon Stephen and entranced him, while he had been staying up at Val's cottage.
Stern, G. B. (Gladys Bronwyn): A deputy was king
- making sure
Insert the gear's protrusion into the hole in the assembly, making sure that the teeth face the centre of the board.
Chèn phần nhô ra của bánh răng vào lỗ trên cụm, đảm bảo rằng các răng hướng vào tâm của bảng.
Tác phẩm mở: Mouse Trap/Original Trap - Assembly
- perfectly sure
Of course, I was perfectly sure and safe that Provis had not been there.
Dickens, Charles: Great Expectations
- feeling sure
- sure sign
- sure it's
Đồng nghĩa & Sắc thái: sure
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "sure" phân theo từng nét nghĩa (có hoặc cảm thấy không có nghi ngờ hoặc không chắc chắn), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "sure" ở nét nghĩa "có hoặc cảm thấy không có nghi ngờ hoặc không chắc chắn" (ngoài ra "certain" còn biểu thị: xác định nhưng không được chỉ định hoặc xác định).
“A certain adviser said he thought the two captains sent against Liu Pei were unequal to their task.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "sure" khi diễn đạt nét nghĩa: chắc chắn.
“To those who believe in endless torment, surely the controlling motive is to save the millions of heathen from such a fate.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "sure" khi diễn đạt nét nghĩa: chắc chắn.
“Poor girl; she must certainly lead apes, as the saying is.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "sure" khi diễn đạt nét nghĩa: chắc chắn.
Đồng nghĩa trực tiếp với "sure" khi diễn đạt nét nghĩa: chắc chắn.
Câu dẫn chứng văn học: sure
In addition, they are all sure that “when wolves crawl out of the walls, that’s all!”.Ngoài ra, họ đều chắc chắn rằng “khi sói bò ra khỏi tường thì chỉ thế thôi!”.
Her goal is to make sure no one feels left out, no matter their age, gender or race.Mục tiêu của cô là đảm bảo không ai cảm thấy bị bỏ rơi, bất kể tuổi tác, giới tính hay chủng tộc.
However; some are not sure what is shown on the video.Tuy nhiên; một số không chắc chắn những gì được hiển thị trên video.
What I feel sure of is this: my impersonator has gone never to return.Điều tôi cảm thấy chắc chắn là: kẻ mạo danh tôi đã ra đi không bao giờ quay trở lại.
'Wherefore,' says the apostle, 'give all diligence to make your calling and election sure.'Sứ đồ nói: ‘Vậy nên, hãy chuyên tâm để chắc chắn về sự kêu gọi và lựa chọn của mình.’
It is usually the responsibility of the chairperson to make sure there is a quorum present.Thông thường, trách nhiệm của chủ tịch là đảm bảo có đủ số đại biểu có mặt.
Sure enough it was the old trader, seated like the Great Mogul in the old woodcuts.Chắc chắn đó là ông thương gia già, ngồi giống như ông trùm vĩ đại trong những bức tranh khắc gỗ cổ.
Make sure the polish does not contain a solvent of any sort.Hãy chắc chắn rằng chất đánh bóng không chứa bất kỳ loại dung môi nào.
Đọc mở rộng theo CEFR: sure
Từ vựng bậcA1→“In addition, they are all sure that “when wolves crawl out of the walls, that’s all!”.”
Ngoài ra, họ đều chắc chắn rằng “khi sói bò ra khỏi tường thì chỉ thế thôi!”.
Nguồn: Wikipedia contributors: The Wolves in the Walls
“Her goal is to make sure no one feels left out, no matter their age, gender or race.”
Mục tiêu của cô là đảm bảo không ai cảm thấy bị bỏ rơi, bất kể tuổi tác, giới tính hay chủng tộc.
Nguồn: Wikipedia contributors: Naoko Wowsugi
Cấu trúc & Vận dụng: “sure”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “sure” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “sure”
Họ từ liên kết: surely: trạng từ (adv)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “sure”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “sure” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “sure”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
sure (tính từ): có hoặc cảm thấy không có nghi ngờ hoặc không chắc chắn
Định nghĩa tiếng Anh: Having or feeling no doubt or uncertainty.
sure (tính từ (adj)) ↔ surely
Họ từ trong dữ liệu: surely: trạng từ (adv)
i'm sure
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "sure" trong câu.
make sure
“Her goal is to make sure no one feels left out, no matter their age, gender or race.” (Mục tiêu của cô là đảm bảo không ai cảm thấy bị bỏ rơi, bất kể tuổi tác, giới tính hay chủng tộc.)
felt sure
“Several people had passed them who Theron felt sure must have recognized them both.”
“I am not quite _____ why he so especially loves it, but I think, maybe, it is because that way lies the Silver Wood.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: sure
I am not quite sure why he so especially loves it, but I think, maybe, it is because that way lies the Silver Wood.
Nguồn: Chesterton, G. K. (Gilbert Keith), 1874-1936 [Contributor]: Number two Joy Street
“Besides, 'friends' are different to relations; you can always be _____ of a welcome at home, but with other people, it is not the same."”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: sure
Besides, 'friends' are different to relations; you can always be sure of a welcome at home, but with other people, it is not the same."
Nguồn: Shaw, Catharine: Alick's cave
Ứng dụng & Mở rộng: “sure”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “sure”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “sure”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “sure” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “sure” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: sure
Hỏi đáp trọng tâmsure nghĩa là gì (meaning & definition)?
sure nghĩa là chắc chắn rồi. sure là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or feeling no doubt or uncertainty.
Từ sure trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈʃʊɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈʃʊɹ/.
Từ sure là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "sure" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: So sánh hơn: surer; So sánh nhất: surest.
Các nét nghĩa của từ sure theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: có hoặc cảm thấy không có nghi ngờ hoặc không chắc chắn - Nét nghĩa 2 [A1]: tập thể dục hoặc chăm sóc đủ tốt để mang lại sự đảm bảo - Nét nghĩa 3 [A1]: chắc chắn xảy ra - Nét nghĩa 4 [A1]: chắc chắn
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ sure:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈʃʊɹ/. Dạng từ: So sánh hơn: surer; So sánh nhất: surest.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ sure:
i'm sure; make sure; felt sure; sure enough; feel sure
sure được dùng trong câu như thế nào?
I am not quite sure why he so especially loves it, but I think, maybe, it is because that way lies the Silver Wood. (G. K., 1874-1936 [Contributor] Chesterton, Number two Joy Street; Nguyên văn tiếng Anh)