six
danh từ (n)
Six có nghĩa là sáu, số hồng y là tổng của năm và một.
Định nghĩa Anh - Anh: The cardinal number that is the sum of five and one.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.sixdanh từ (n)
The cardinal number that is the sum of five and one.
Số hồng y là tổng của năm và một.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •six months17.962 lần trong kho sách
- •six weeks7.581 lần trong kho sách
- •six o'clock4.875 lần trong kho sách
- •six hundred7.731 lần trong kho sách
- •six feet7.985 lần trong kho sách
- •six inches3.132 lần trong kho sách
- •six years10.073 lần trong kho sách
- •six miles4.997 lần trong kho sách
- •thirty sixTừ vựng học thuật
- •six thousandTừ vựng học thuật
- •six hoursTừ vựng học thuật
- •twenty sixTừ vựng học thuật
- 2.sixtính từ (adj)
Denoting a quantity consisting of six items or units.
Một quân bài hoặc domino hoặc một con xúc xắc có mặt hướng lên trên thể hiện sáu pip.
- 3.sixdanh từ (n)
A playing card or domino or die whose upward face shows six pips.
Biểu thị một số lượng bao gồm sáu mục hoặc đơn vị.
Đồng nghĩa (SYN):six-spot
Từ nguyên học (Etymology): six
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: six
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "six". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- six months
'No. That's what I've been trying to find out for the last six months.
Balfour, Hearnden: The enterprising burglar
- six weeks
They can give birth to the most four babies after being in the mother's womb for about six weeks.
Wikipedia contributors: Nesomyidae
- six o'clock
- six hundred
Six hundred Tube passengers had to be moved to safety in west London tonight after a landslide close to a station on the London Underground.
Tối nay, 600 hành khách đi tàu điện ngầm đã phải di chuyển đến nơi an toàn ở phía tây London sau trận lở đất gần một nhà ga trên Tàu điện ngầm London.
Tác phẩm mở: Tube train evacuated after a landslide in west London
- six feet
Lengths of manila are so spliced to these flexible wire halyards that when they are belayed the splice is about six feet above the deck.
Kenealy, A. J. (Ahmed John), 1854-1908?: Yachting wrinkles
- six inches
- six years
For once in her life Miss Jones looked no older than her twenty-six years.
Chalmers, Amy D. V.: Madge Morton, Captain of the Merry Maid
- six miles
- thirty six
In the older styles of treatment the time varied from thirty six to ninety hours.
Various: Scientific American Supplement, No. 620, November 19,1887
- six thousand
Adding the bonds, she would be able to realize around six thousand in cash.
Haberman, Helen: Justice is a woman
- six hours
Salt in the skin is removed and the skins are soaked in water for six hours to two days.
Wikipedia contributors: Tanning
- twenty six
Đồng nghĩa & Sắc thái: six
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "six" phân theo từng nét nghĩa (số hồng y là tổng của năm và một), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "six" khi diễn đạt nét nghĩa: số hồng y là tổng của năm và một.
Đồng nghĩa trực tiếp với "six" khi diễn đạt nét nghĩa: số hồng y là tổng của năm và một.
Câu dẫn chứng văn học: six
Six months after the release of Sweetener, Grande released her fifth studio album Thank u, next.Sáu tháng sau khi phát hành Sweetener, Grande phát hành album phòng thu thứ năm Thank u, next.
Boston at that time was a prosperous town of something more than six thousand souls.Boston vào thời điểm đó là một thị trấn thịnh vượng với hơn sáu nghìn người.
I think you've forgotten that Jim and I were schoolmates from the time we were six till we were twenty.Tôi nghĩ bạn đã quên rằng Jim và tôi là bạn học từ khi chúng tôi lên sáu cho đến khi chúng tôi hai mươi tuổi.
Confederate was an almost prohibitive favorite at one to three, and in placing eighteen thousand that he might win six, Carter found little difficulty.Liên minh miền Nam gần như được yêu thích nhất với tỷ lệ từ một đến ba, và khi đặt mười tám nghìn rằng anh ta có thể thắng sáu, Carter gặp rất ít khó khăn.
Six hundred Tube passengers had to be moved to safety in west London tonight after a landslide close to a station on the London Underground.Tối nay, 600 hành khách đi tàu điện ngầm đã phải di chuyển đến nơi an toàn ở phía tây London sau trận lở đất gần một nhà ga trên Tàu điện ngầm London.
He, on the contrary, was a young man of about twenty-six, very slight in person, with a dark complexion, hair and eyes jet black.Ngược lại, anh ta là một thanh niên khoảng hai mươi sáu tuổi, dáng người rất gầy, nước da ngăm đen, tóc và mắt đen tuyền.
And she shall remain in the blood of her purification sixty-six days.Six armies were levied for the defence of Italy when the long-dreaded approach of Hasdrubal was announced.Đọc mở rộng theo CEFR: six
Từ vựng bậcA1→“Six months after the release of Sweetener, Grande released her fifth studio album Thank u, next.”
Sáu tháng sau khi phát hành Sweetener, Grande phát hành album phòng thu thứ năm Thank u, next.
Nguồn: Wikipedia contributors: Ariana Grande
“Boston at that time was a prosperous town of something more than six thousand souls.”
Boston vào thời điểm đó là một thị trấn thịnh vượng với hơn sáu nghìn người.
Nguồn: Mighels, Philip Verrill: When a witch is young: a historical novel
Cấu trúc & Vận dụng: “six”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “six” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “six”
Mục từ cốt lõi: six: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “six”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “six” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “six”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
six (danh từ): số hồng y là tổng của năm và một
Định nghĩa tiếng Anh: The cardinal number that is the sum of five and one.
six (danh từ (n))
six months
“'No. That's what I've been trying to find out for the last six months.”
six weeks
“They can give birth to the most four babies after being in the mother's womb for about six weeks.”
six o'clock
Nét nghĩa mở rộng: denoting a quantity consisting of six items or units (một quân bài hoặc domino hoặc một con xúc xắc có mặt hướng lên trên thể hiện sáu pip)
“_____ armies were levied for the defence of Italy when the long-dreaded approach of Hasdrubal was announced.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: Six
Six armies were levied for the defence of Italy when the long-dreaded approach of Hasdrubal was announced.
Nguồn: Johnson, Rossiter, 1840-1931 [Editor]: The Great Events by Famous Historians, Volume 02 (From the Rise of Greece to the Christian Era)
“In the first act, for example, there are _____ scenes, which take place alternately in Charudatta's house and in the street outside.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: six
In the first act, for example, there are six scenes, which take place alternately in Charudatta's house and in the street outside.
Nguồn: Sūdraka: The Little Clay Cart [Mṛcchakaṭika]
Ứng dụng & Mở rộng: “six”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “six”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “six”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “six” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “six” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: six
Hỏi đáp trọng tâmsix nghĩa là gì (meaning & definition)?
six nghĩa là sáu. six là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of five and one.
Từ six trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈsɪks/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɪks/.
Từ six là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "six" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ six theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: số hồng y là tổng của năm và một - Nét nghĩa 2 [A1]: một quân bài hoặc domino hoặc một con xúc xắc có mặt hướng lên trên thể hiện sáu pip - Nét nghĩa 3 [A1]: biểu thị một số lượng bao gồm sáu mục hoặc đơn vị
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ six:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɪks/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ six:
six months; six weeks; six o'clock; six hundred; six feet
six được dùng trong câu như thế nào?
And she shall remain in the blood of her purification sixty-six days. (Khuyết danh, The Bible, Douay-Rheims, Old Testament: Part 1; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)