Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

six

danh từ (n)

A1
/ˈsɪks//ˈsɪks/

Six có nghĩa là sáu, số hồng y là tổng của năm và một.

Định nghĩa Anh - Anh: The cardinal number that is the sum of five and one.

Diễn đạt “số hồng y là tổng của năm và một”:sixA1/6A1/viA1/sixerA1/siseA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.sixdanh từ (n)

    The cardinal number that is the sum of five and one.

    Số hồng y là tổng của năm và một.

  2. 2.sixtính từ (adj)

    Denoting a quantity consisting of six items or units.

    Một quân bài hoặc domino hoặc một con xúc xắc có mặt hướng lên trên thể hiện sáu pip.

    Đồng nghĩa (SYN):6/vi/half dozen/half-dozen
  3. 3.sixdanh từ (n)

    A playing card or domino or die whose upward face shows six pips.

    Biểu thị một số lượng bao gồm sáu mục hoặc đơn vị.

    Đồng nghĩa (SYN):six-spot
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): six

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: six

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "six". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • six months

    'No. That's what I've been trying to find out for the last six months.

    Balfour, Hearnden: The enterprising burglar

  • six weeks

    They can give birth to the most four babies after being in the mother's womb for about six weeks.

    Wikipedia contributors: Nesomyidae

  • six o'clock
  • six hundred

    Six hundred Tube passengers had to be moved to safety in west London tonight after a landslide close to a station on the London Underground.

    Tối nay, 600 hành khách đi tàu điện ngầm đã phải di chuyển đến nơi an toàn ở phía tây London sau trận lở đất gần một nhà ga trên Tàu điện ngầm London.

    Tác phẩm mở: Tube train evacuated after a landslide in west London

  • six feet

    Lengths of manila are so spliced to these flexible wire halyards that when they are belayed the splice is about six feet above the deck.

    Kenealy, A. J. (Ahmed John), 1854-1908?: Yachting wrinkles

  • six inches
  • six years

    For once in her life Miss Jones looked no older than her twenty-six years.

    Chalmers, Amy D. V.: Madge Morton, Captain of the Merry Maid

  • six miles
  • thirty six

    In the older styles of treatment the time varied from thirty six to ninety hours.

    Various: Scientific American Supplement, No. 620, November 19,1887

  • six thousand

    Adding the bonds, she would be able to realize around six thousand in cash.

    Haberman, Helen: Justice is a woman

  • six hours

    Salt in the skin is removed and the skins are soaked in water for six hours to two days.

    Wikipedia contributors: Tanning

  • twenty six
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: six

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "six" phân theo từng nét nghĩa (số hồng y là tổng của năm và một), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "six" khi diễn đạt nét nghĩa: số hồng y là tổng của năm và một.

Đồng nghĩa trực tiếp với "six" khi diễn đạt nét nghĩa: số hồng y là tổng của năm và một.

Đồng nghĩa trực tiếp với "six" khi diễn đạt nét nghĩa: số hồng y là tổng của năm và một.

Đồng nghĩa trực tiếp với "six" khi diễn đạt nét nghĩa: số hồng y là tổng của năm và một.

Đồng nghĩa trực tiếp với "six" khi diễn đạt nét nghĩa: số hồng y là tổng của năm và một.

Đồng nghĩa trực tiếp với "six" khi diễn đạt nét nghĩa: số hồng y là tổng của năm và một.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: six

Six months after the release of Sweetener, Grande released her fifth studio album Thank u, next.

Sáu tháng sau khi phát hành Sweetener, Grande phát hành album phòng thu thứ năm Thank u, next.

Wikipedia contributors: Ariana Grande
Boston at that time was a prosperous town of something more than six thousand souls.

Boston vào thời điểm đó là một thị trấn thịnh vượng với hơn sáu nghìn người.

Mighels, Philip Verrill: When a witch is young: a historical novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I think you've forgotten that Jim and I were schoolmates from the time we were six till we were twenty.

Tôi nghĩ bạn đã quên rằng Jim và tôi là bạn học từ khi chúng tôi lên sáu cho đến khi chúng tôi hai mươi tuổi.

Jackson, Helen Hunt: Hetty's Strange History, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Confederate was an almost prohibitive favorite at one to three, and in placing eighteen thousand that he might win six, Carter found little difficulty.

Liên minh miền Nam gần như được yêu thích nhất với tỷ lệ từ một đến ba, và khi đặt mười tám nghìn rằng anh ta có thể thắng sáu, Carter gặp rất ít khó khăn.

Davis, Richard Harding: The Man Who Could Not Lose, Nguyên văn tác phẩm
Six hundred Tube passengers had to be moved to safety in west London tonight after a landslide close to a station on the London Underground.

Tối nay, 600 hành khách đi tàu điện ngầm đã phải di chuyển đến nơi an toàn ở phía tây London sau trận lở đất gần một nhà ga trên Tàu điện ngầm London.

Tác phẩm mở: Tube train evacuated after a landslide in west London, Nguyên văn tác phẩm
He, on the contrary, was a young man of about twenty-six, very slight in person, with a dark complexion, hair and eyes jet black.

Ngược lại, anh ta là một thanh niên khoảng hai mươi sáu tuổi, dáng người rất gầy, nước da ngăm đen, tóc và mắt đen tuyền.

Marryat, Frederick: The Privateer's-Man, One hundred Years Ago, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And she shall remain in the blood of her purification sixty-six days.
The Bible, Douay-Rheims, Old Testament — Part 1, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Six armies were levied for the defence of Italy when the long-dreaded approach of Hasdrubal was announced.
Johnson, Rossiter, 1840-1931 [Editor]: The Great Events by Famous Historians, Volume 02 (From the Rise of Greece to the Christian Era)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: six

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “six” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“Six months after the release of Sweetener, Grande released her fifth studio album Thank u, next.”

Sáu tháng sau khi phát hành Sweetener, Grande phát hành album phòng thu thứ năm Thank u, next.

Nguồn: Wikipedia contributors: Ariana Grande

“Boston at that time was a prosperous town of something more than six thousand souls.”

Boston vào thời điểm đó là một thị trấn thịnh vượng với hơn sáu nghìn người.

Nguồn: Mighels, Philip Verrill: When a witch is young: a historical novel

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “six”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “six” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “six”

Mục từ cốt lõi: six: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “six”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “six” với tần suất cao:

17.962 lần trong kho sách
7.581 lần trong kho sách
4.875 lần trong kho sách
7.731 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “six”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “six”:

Đồng nghĩa:6visixersise

“And she shall remain in the blood of her purification sixty-six days.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “six”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɪks/.

six (danh từ): số hồng y là tổng của năm và một

Định nghĩa tiếng Anh: The cardinal number that is the sum of five and one.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

six (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi17.962 lần trong kho sách

six months

“'No. That's what I've been trying to find out for the last six months.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm7.581 lần trong kho sách

six weeks

“They can give birth to the most four babies after being in the mother's womb for about six weeks.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái4.875 lần trong kho sách

six o'clock

Nét nghĩa mở rộng: denoting a quantity consisting of six items or units (một quân bài hoặc domino hoặc một con xúc xắc có mặt hướng lên trên thể hiện sáu pip)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“_____ armies were levied for the defence of Italy when the long-dreaded approach of Hasdrubal was announced.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: Six

Six armies were levied for the defence of Italy when the long-dreaded approach of Hasdrubal was announced.

Nguồn: Johnson, Rossiter, 1840-1931 [Editor]: The Great Events by Famous Historians, Volume 02 (From the Rise of Greece to the Christian Era)

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“In the first act, for example, there are _____ scenes, which take place alternately in Charudatta's house and in the street outside.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: six

In the first act, for example, there are six scenes, which take place alternately in Charudatta's house and in the street outside.

Nguồn: Sūdraka: The Little Clay Cart [Mṛcchakaṭika]

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “six”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: six

Hỏi đáp trọng tâm

six nghĩa là gì (meaning & definition)?

six nghĩa là sáu. six là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of five and one.

Từ six trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈsɪks/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɪks/.

Từ six là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "six" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ six theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: số hồng y là tổng của năm và một - Nét nghĩa 2 [A1]: một quân bài hoặc domino hoặc một con xúc xắc có mặt hướng lên trên thể hiện sáu pip - Nét nghĩa 3 [A1]: biểu thị một số lượng bao gồm sáu mục hoặc đơn vị

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ six:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɪks/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ six:

six months; six weeks; six o'clock; six hundred; six feet

six được dùng trong câu như thế nào?

And she shall remain in the blood of her purification sixty-six days. (Khuyết danh, The Bible, Douay-Rheims, Old Testament: Part 1; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/six, mã đối chiếu EV-DC5E7D59. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.