Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

sise

danh từ (n)

A1

Sise có nghĩa là sise (danh từ) có nghĩa là số hồng y là tổng của năm và một, số hồng y là tổng của năm và một.

Định nghĩa Anh - Anh: The cardinal number that is the sum of five and one.

Họ từ:six(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “số hồng y là tổng của năm và một”:siseA1/sixA1/6A1/viA1/sixerA1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.sisedanh từ (n)

    The cardinal number that is the sum of five and one.

    Số hồng y là tổng của năm và một.

    • •

      Six months after the release of Sweetener, Grande released her fifth studio album Thank u, next.

      Sáu tháng sau khi phát hành Sweetener, Grande phát hành album phòng thu thứ năm Thank u, next.

Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): sise

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

six ↔ sise

Mục từ "sise" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "six" (số hồng y là tổng của năm và một).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: sise

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "sise" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: six: danh từ (n).

sixdanh từ (n)/ˈsɪks/

số hồng y là tổng của năm và một

•

And she shall remain in the blood of her purification sixty-six days.

Nguồn: The Bible, Douay-Rheims, Old Testament — Part 1

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: sise

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "sise". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • six months

    'No. That's what I've been trying to find out for the last six months.

    Balfour, Hearnden: The enterprising burglar

  • six weeks

    They can give birth to the most four babies after being in the mother's womb for about six weeks.

    Wikipedia contributors: Nesomyidae

  • six o'clock
  • six hundred
  • six feet

    Lengths of manila are so spliced to these flexible wire halyards that when they are belayed the splice is about six feet above the deck.

    Kenealy, A. J. (Ahmed John), 1854-1908?: Yachting wrinkles

  • six inches
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: sise

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "sise" phân theo từng nét nghĩa (số hồng y là tổng của năm và một), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "sise" ở nét nghĩa "số hồng y là tổng của năm và một" (ngoài ra "six" còn biểu thị: biểu thị một số lượng bao gồm sáu mục hoặc đơn vị).

“And she shall remain in the blood of her purification sixty-six days.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "sise" khi diễn đạt nét nghĩa: số hồng y là tổng của năm và một.

Đồng nghĩa trực tiếp với "sise" khi diễn đạt nét nghĩa: số hồng y là tổng của năm và một.

Đồng nghĩa trực tiếp với "sise" khi diễn đạt nét nghĩa: số hồng y là tổng của năm và một.

Đồng nghĩa trực tiếp với "sise" khi diễn đạt nét nghĩa: số hồng y là tổng của năm và một.

Đồng nghĩa trực tiếp với "sise" khi diễn đạt nét nghĩa: số hồng y là tổng của năm và một.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: sise

Six months after the release of Sweetener, Grande released her fifth studio album Thank u, next.

Sáu tháng sau khi phát hành Sweetener, Grande phát hành album phòng thu thứ năm Thank u, next.

Wikipedia contributors: Ariana Grande
And she shall remain in the blood of her purification sixty-six days.
The Bible, Douay-Rheims, Old Testament — Part 1, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Six armies were levied for the defence of Italy when the long-dreaded approach of Hasdrubal was announced.
Johnson, Rossiter, 1840-1931 [Editor]: The Great Events by Famous Historians, Volume 02 (From the Rise of Greece to the Christian Era)
In the first act, for example, there are six scenes, which take place alternately in Charudatta's house and in the street outside.
Sūdraka: The Little Clay Cart [Mṛcchakaṭika], Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Steep one ounce of caraway-seed and six ounces of loaf sugar with one quart of brandy.
Wright, Helen S. (Helen Saunders), 1874-1957 [Compiler]: Old-time recipes for home made wines, cordials and liqueurs from fruits, flowers, vegetables, and shrubs, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Lengths of manila are so spliced to these flexible wire halyards that when they are belayed the splice is about six feet above the deck.
Kenealy, A. J. (Ahmed John), 1854-1908?: Yachting wrinkles, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Adding the bonds, she would be able to realize around six thousand in cash.
Haberman, Helen: Justice is a woman, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
What am I here for except to meet Miss Dudley from four to six?” he expostulated.
Anonymous: The opal, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: sise

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “sise” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“Six months after the release of Sweetener, Grande released her fifth studio album Thank u, next.”

Sáu tháng sau khi phát hành Sweetener, Grande phát hành album phòng thu thứ năm Thank u, next.

Nguồn: Wikipedia contributors: Ariana Grande

“Six months after the release of Sweetener, Grande released her fifth studio album Thank u, next.”

Sáu tháng sau khi phát hành Sweetener, Grande phát hành album phòng thu thứ năm Thank u, next.

Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “sise”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “sise” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “sise”

Dữ liệu từ nguyên: six ↔ sise

Các biến thể thuộc họ từ “sise”:
Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “sise”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “sise” với tần suất cao:

17.962 lần trong kho sách
7.581 lần trong kho sách
4.875 lần trong kho sách
7.731 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “sise”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “sise”:

Đồng nghĩa:six6visixer

“And she shall remain in the blood of her purification sixty-six days.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “sise”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiChưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

sise (danh từ): số hồng y là tổng của năm và một

Định nghĩa tiếng Anh: The cardinal number that is the sum of five and one.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

six ↔ sise

Họ từ trong dữ liệu: six: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi17.962 lần trong kho sách

six months

“'No. That's what I've been trying to find out for the last six months.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm7.581 lần trong kho sách

six weeks

“They can give birth to the most four babies after being in the mother's womb for about six weeks.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái4.875 lần trong kho sách

six o'clock

Mở rộng biên độ diễn đạt với "sise".

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “sise”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: sise

Hỏi đáp trọng tâm

sise nghĩa là gì (meaning & definition)?

sise (danh từ) có nghĩa là số hồng y là tổng của năm và một (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "six"). the cardinal number that is the sum of five and one

Từ sise là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "sise" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ sise theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: số hồng y là tổng của năm và một (Ví dụ: “Six months after the release of Sweetener, Grande released her fifth studio album Thank u, next.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ sise:

Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ sise:

six months; six weeks; six o'clock; six hundred; six feet

sise được dùng trong câu như thế nào?

And she shall remain in the blood of her purification sixty-six days. (Khuyết danh, The Bible, Douay-Rheims, Old Testament: Part 1; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/sise, mã đối chiếu EV-7D77812B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "sise" được liên kết từ mục từ "six".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

six