Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

service

danh từ (n)

B1
/ˈsɝvəs//ˈsɝvəs/
Biến thể:
serviced/ˈsɝvɪst/
(Quá khứ / Phân từ)
services/ˈsɝvəsəz/
(Số nhiều danh từ)
servicing/ˈsɝvɪsɪŋ/
(Dạng V-ing)

Service có nghĩa là dịch vụ, công việc được thực hiện bởi một người hoặc một nhóm mang lại lợi ích cho người khác.

Định nghĩa Anh - Anh: Work done by one person or group that benefits another.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.servicedanh từ (n)

    Work done by one person or group that benefits another.

    Công việc được thực hiện bởi một người hoặc một nhóm mang lại lợi ích cho người khác.

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.servicedanh từ (n)

    An act of help or assistance.

    Một hành động giúp đỡ hoặc hỗ trợ.

    Trái nghĩa (OPP):disservice
  3. 3.serviceđộng từ (v)

    Be used by; as of a utility.

    Hành vi thờ cúng công cộng theo các quy tắc quy định.

    Đồng nghĩa (SYN):serve
  4. 4.servicedanh từ (n)

    The act of public worship following prescribed rules.

    Được sử dụng bởi.

    Đồng nghĩa (SYN):religious service/divine service
  5. 5.serviceđộng từ (v)

    Make fit for use.

    Làm cho phù hợp để sử dụng.

  6. 6.serviceđộng từ (v)

    Mate with.

    Kết bạn với.

    Đồng nghĩa (SYN):serve
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): service

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: service

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "service". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • public service

    Cooke also did other public service work, being on several petty and grand juries.

    Wikipedia contributors: Francis Cooke

  • military service

    Nowhere can one be taught punctuality better, or learn better what it is to command, and what to obey, than in the military service.

    Không nơi nào người ta có thể được dạy về tính đúng giờ hoặc học tốt hơn về mệnh lệnh và những gì phải tuân theo hơn là trong quân đội.

    Auerbach, Berthold: Villa Eden: The Country-House on the Rhine

  • civil service

    Everywhere the colored contestants in Civil Service examinations succeed admirably in their work.

    Various: The American Missionary — Volume 44, No. 06, June, 1890

  • active service

    This allows the doe time to recuperate before her maternal powers are again brought into active service.

    Practical Angora Goat Raising

  • divine service
  • service rendered

    The six colleges report service rendered in the college church and voluntary religious organizations.

    Various: The Journal of Negro History, Volume 5, 1920

  • secret service

    No, by God, you're such a bonehead I'll bet you're in the Secret Service!

    O'Neill, Eugene: The Hairy Ape

  • majesty's service
  • faithful service
  • religious service
  • funeral service
  • service providers
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: service

3 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "service" phân theo từng nét nghĩa (công việc được thực hiện bởi một người hoặc một nhóm mang lại lợi ích cho người khác), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "service" ở nét nghĩa "hành vi thờ cúng công cộng theo các quy tắc quy định" (ngoài ra "serve" còn biểu thị: phục vụ một mục đích, vai trò hoặc chức năng).

“For instance, a noble Lord I served, whose butler fell ill with pains in the stomach.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "service" khi diễn đạt nét nghĩa: được sử dụng bởi.

Đồng nghĩa trực tiếp với "service" khi diễn đạt nét nghĩa: được sử dụng bởi.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: service

Members of the clan entered the military, police, government service, politics, business and other professions.

Các thành viên của gia tộc tham gia quân đội, cảnh sát, dịch vụ chính phủ, chính trị, kinh doanh và các ngành nghề khác.

Wikipedia contributors: Warraich, Nguyên văn tác phẩm
During his service, he participated in various military operations, sustaining injuries that led him to take voluntary retirement.

Trong thời gian phục vụ, ông đã tham gia nhiều hoạt động quân sự khác nhau, bị thương nên phải tự nguyện nghỉ hưu.

Wikipedia contributors: Nitin Mehta, Nguyên văn tác phẩm
I was thus literally driven to one of those large public services which are so venomously criticised by the small and the envious.

Do đó, theo đúng nghĩa đen, tôi đã bị đẩy đến một trong những dịch vụ công cộng lớn đang bị những kẻ nhỏ bé và đố kỵ chỉ trích gay gắt.

Phillips, David Graham: The Master Rogue: The Confessions of a Croesus, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Nowhere can one be taught punctuality better, or learn better what it is to command, and what to obey, than in the military service.

Không nơi nào người ta có thể được dạy về tính đúng giờ hoặc học tốt hơn về mệnh lệnh và những gì phải tuân theo hơn là trong quân đội.

Auerbach, Berthold: Villa Eden: The Country-House on the Rhine, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Such valuable services merited a more liberal treatment than they received at the hands of those who gratuitously secured them.
Forester, Thomas: Rambles in the islands of Corsica and Sardinia, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Similarly, the battery repairman should have a service truck for use in calling for customers' batteries, especially where competition is keen.
Witte, Otto A.: The Automobile Storage Battery: Its Care And Repair
The outside dimensions and capacity are such that some one of this design may be used in a majority of cars now in service.
Witte, Otto A.: The Automobile Storage Battery: Its Care And Repair
Formerly, one who, wishing to emigrate from Europe to America, sold his services for a stipulated time to pay the expenses of his passage.
Various: Webster's Unabridged Dictionary, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: service

Từ vựng bậcB1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “service” (Bậc B1):Danh mục từ bậc B1 →

“Members of the clan entered the military, police, government service, politics, business and other professions.”

Các thành viên của gia tộc tham gia quân đội, cảnh sát, dịch vụ chính phủ, chính trị, kinh doanh và các ngành nghề khác.

Nguồn: Wikipedia contributors: Warraich

“During his service, he participated in various military operations, sustaining injuries that led him to take voluntary retirement.”

Trong thời gian phục vụ, ông đã tham gia nhiều hoạt động quân sự khác nhau, bị thương nên phải tự nguyện nghỉ hưu.

Nguồn: Wikipedia contributors: Nitin Mehta

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “service”

Chuẩn bậcB1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “service” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “service”

Mục từ cốt lõi: service: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “service”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “service” với tần suất cao:

2.657 lần trong kho sách
1.872 lần trong kho sách
1.382 lần trong kho sách
1.365 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “service”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “service”:

“Such valuable services merited a more liberal treatment than they received at the hands of those who gratuitously secured them.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “service”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɝvəs/.

service (danh từ): công việc được thực hiện bởi một người hoặc một nhóm mang lại lợi ích cho người khác

Định nghĩa tiếng Anh: Work done by one person or group that benefits another.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

service (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi2.657 lần trong kho sách

public service

“Cooke also did other public service work, being on several petty and grand juries.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm1.872 lần trong kho sách

military service

“Nowhere can one be taught punctuality better, or learn better what it is to command, and what to obey, than in the military service.” (Không nơi nào người ta có thể được dạy về tính đúng giờ hoặc học tốt hơn về mệnh lệnh và những gì phải tuân theo hơn là trong quân đội.)

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.382 lần trong kho sách

civil service

“Everywhere the colored contestants in Civil Service examinations succeed admirably in their work.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Such valuable _____ merited a more liberal treatment than they received at the hands of those who gratuitously secured them.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: services

Such valuable services merited a more liberal treatment than they received at the hands of those who gratuitously secured them.

Nguồn: Forester, Thomas: Rambles in the islands of Corsica and Sardinia

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Similarly, the battery repairman should have a _____ truck for use in calling for customers' batteries, especially where competition is keen.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: service

Similarly, the battery repairman should have a service truck for use in calling for customers' batteries, especially where competition is keen.

Nguồn: Witte, Otto A.: The Automobile Storage Battery: Its Care And Repair

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “service”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: service

Hỏi đáp trọng tâm

service nghĩa là gì (meaning & definition)?

service nghĩa là dịch vụ. service là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: work done by one person or group that benefits another.

Từ service trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsɝv/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɝvəs/.

Từ service là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "service" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: serviced; Số nhiều danh từ: services; Dạng V-ing: servicing.

Các nét nghĩa của từ service theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: công việc được thực hiện bởi một người hoặc một nhóm mang lại lợi ích cho người khác - Nét nghĩa 2 [B1]: một hành động giúp đỡ hoặc hỗ trợ - Nét nghĩa 3 [B1]: hành vi thờ cúng công cộng theo các quy tắc quy định - Nét nghĩa 4 [B1]: được sử dụng bởi - Nét nghĩa 5 [B1]: làm cho phù hợp để sử dụng - Nét nghĩa 6 [B1]: kết bạn với

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ service:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɝvəs/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: serviced; Số nhiều danh từ: services; Dạng V-ing: servicing.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ service:

public service; military service; civil service; active service; divine service

service được dùng trong câu như thế nào?

Such valuable services merited a more liberal treatment than they received at the hands of those who gratuitously secured them. (Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/service, mã đối chiếu EV-767DC80E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

serviced, services, servicing