service
danh từ (n)
Service có nghĩa là dịch vụ, công việc được thực hiện bởi một người hoặc một nhóm mang lại lợi ích cho người khác.
Định nghĩa Anh - Anh: Work done by one person or group that benefits another.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.servicedanh từ (n)
Work done by one person or group that benefits another.
Công việc được thực hiện bởi một người hoặc một nhóm mang lại lợi ích cho người khác.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •public service2.657 lần trong kho sách
- •military service1.872 lần trong kho sách
- •civil service1.382 lần trong kho sách
- •active service1.365 lần trong kho sách
- •divine service1.073 lần trong kho sách
- •service rendered955 lần trong kho sách
- •secret service1.105 lần trong kho sách
- •majesty's service630 lần trong kho sách
- •faithful serviceTừ vựng học thuật
- •religious serviceTừ vựng học thuật
- •funeral serviceTừ vựng học thuật
- •service providersTừ vựng học thuật
- 2.servicedanh từ (n)
An act of help or assistance.
Một hành động giúp đỡ hoặc hỗ trợ.
Trái nghĩa (OPP):disservice - 3.serviceđộng từ (v)
Be used by; as of a utility.
Hành vi thờ cúng công cộng theo các quy tắc quy định.
Đồng nghĩa (SYN):serve - 4.servicedanh từ (n)
The act of public worship following prescribed rules.
Được sử dụng bởi.
- 5.serviceđộng từ (v)
Make fit for use.
Làm cho phù hợp để sử dụng.
- 6.serviceđộng từ (v)
Mate with.
Kết bạn với.
Đồng nghĩa (SYN):serve
Từ nguyên học (Etymology): service
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: service
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "service". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- public service
Cooke also did other public service work, being on several petty and grand juries.
Wikipedia contributors: Francis Cooke
- military service
Nowhere can one be taught punctuality better, or learn better what it is to command, and what to obey, than in the military service.
Không nơi nào người ta có thể được dạy về tính đúng giờ hoặc học tốt hơn về mệnh lệnh và những gì phải tuân theo hơn là trong quân đội.
Auerbach, Berthold: Villa Eden: The Country-House on the Rhine
- civil service
Everywhere the colored contestants in Civil Service examinations succeed admirably in their work.
Various: The American Missionary — Volume 44, No. 06, June, 1890
- active service
This allows the doe time to recuperate before her maternal powers are again brought into active service.
Practical Angora Goat Raising
- divine service
- service rendered
The six colleges report service rendered in the college church and voluntary religious organizations.
Various: The Journal of Negro History, Volume 5, 1920
- secret service
No, by God, you're such a bonehead I'll bet you're in the Secret Service!
O'Neill, Eugene: The Hairy Ape
- majesty's service
- faithful service
- religious service
- funeral service
- service providers
Đồng nghĩa & Sắc thái: service
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "service" phân theo từng nét nghĩa (công việc được thực hiện bởi một người hoặc một nhóm mang lại lợi ích cho người khác), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "service" ở nét nghĩa "hành vi thờ cúng công cộng theo các quy tắc quy định" (ngoài ra "serve" còn biểu thị: phục vụ một mục đích, vai trò hoặc chức năng).
“For instance, a noble Lord I served, whose butler fell ill with pains in the stomach.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "service" khi diễn đạt nét nghĩa: được sử dụng bởi.
Đồng nghĩa trực tiếp với "service" khi diễn đạt nét nghĩa: được sử dụng bởi.
Câu dẫn chứng văn học: service
Members of the clan entered the military, police, government service, politics, business and other professions.Các thành viên của gia tộc tham gia quân đội, cảnh sát, dịch vụ chính phủ, chính trị, kinh doanh và các ngành nghề khác.
During his service, he participated in various military operations, sustaining injuries that led him to take voluntary retirement.Trong thời gian phục vụ, ông đã tham gia nhiều hoạt động quân sự khác nhau, bị thương nên phải tự nguyện nghỉ hưu.
I was thus literally driven to one of those large public services which are so venomously criticised by the small and the envious.Do đó, theo đúng nghĩa đen, tôi đã bị đẩy đến một trong những dịch vụ công cộng lớn đang bị những kẻ nhỏ bé và đố kỵ chỉ trích gay gắt.
Nowhere can one be taught punctuality better, or learn better what it is to command, and what to obey, than in the military service.Không nơi nào người ta có thể được dạy về tính đúng giờ hoặc học tốt hơn về mệnh lệnh và những gì phải tuân theo hơn là trong quân đội.
Such valuable services merited a more liberal treatment than they received at the hands of those who gratuitously secured them.Similarly, the battery repairman should have a service truck for use in calling for customers' batteries, especially where competition is keen.The outside dimensions and capacity are such that some one of this design may be used in a majority of cars now in service.Formerly, one who, wishing to emigrate from Europe to America, sold his services for a stipulated time to pay the expenses of his passage.Đọc mở rộng theo CEFR: service
Từ vựng bậcB1→“Members of the clan entered the military, police, government service, politics, business and other professions.”
Các thành viên của gia tộc tham gia quân đội, cảnh sát, dịch vụ chính phủ, chính trị, kinh doanh và các ngành nghề khác.
Nguồn: Wikipedia contributors: Warraich
“During his service, he participated in various military operations, sustaining injuries that led him to take voluntary retirement.”
Trong thời gian phục vụ, ông đã tham gia nhiều hoạt động quân sự khác nhau, bị thương nên phải tự nguyện nghỉ hưu.
Nguồn: Wikipedia contributors: Nitin Mehta
Cấu trúc & Vận dụng: “service”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “service” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “service”
Mục từ cốt lõi: service: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “service”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “service” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “service”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “service”:
“Such valuable services merited a more liberal treatment than they received at the hands of those who gratuitously secured them.”
Gợi ý luyện tập với “service”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
service (danh từ): công việc được thực hiện bởi một người hoặc một nhóm mang lại lợi ích cho người khác
Định nghĩa tiếng Anh: Work done by one person or group that benefits another.
service (danh từ (n))
public service
“Cooke also did other public service work, being on several petty and grand juries.”
military service
“Nowhere can one be taught punctuality better, or learn better what it is to command, and what to obey, than in the military service.” (Không nơi nào người ta có thể được dạy về tính đúng giờ hoặc học tốt hơn về mệnh lệnh và những gì phải tuân theo hơn là trong quân đội.)
civil service
“Everywhere the colored contestants in Civil Service examinations succeed admirably in their work.”
“Such valuable _____ merited a more liberal treatment than they received at the hands of those who gratuitously secured them.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: services
Such valuable services merited a more liberal treatment than they received at the hands of those who gratuitously secured them.
Nguồn: Forester, Thomas: Rambles in the islands of Corsica and Sardinia
“Similarly, the battery repairman should have a _____ truck for use in calling for customers' batteries, especially where competition is keen.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: service
Similarly, the battery repairman should have a service truck for use in calling for customers' batteries, especially where competition is keen.
Nguồn: Witte, Otto A.: The Automobile Storage Battery: Its Care And Repair
Ứng dụng & Mở rộng: “service”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “service”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “service”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “service” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “service” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: service
Hỏi đáp trọng tâmservice nghĩa là gì (meaning & definition)?
service nghĩa là dịch vụ. service là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: work done by one person or group that benefits another.
Từ service trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsɝv/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɝvəs/.
Từ service là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "service" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: serviced; Số nhiều danh từ: services; Dạng V-ing: servicing.
Các nét nghĩa của từ service theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: công việc được thực hiện bởi một người hoặc một nhóm mang lại lợi ích cho người khác - Nét nghĩa 2 [B1]: một hành động giúp đỡ hoặc hỗ trợ - Nét nghĩa 3 [B1]: hành vi thờ cúng công cộng theo các quy tắc quy định - Nét nghĩa 4 [B1]: được sử dụng bởi - Nét nghĩa 5 [B1]: làm cho phù hợp để sử dụng - Nét nghĩa 6 [B1]: kết bạn với
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ service:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɝvəs/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: serviced; Số nhiều danh từ: services; Dạng V-ing: servicing.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ service:
public service; military service; civil service; active service; divine service
service được dùng trong câu như thế nào?
Such valuable services merited a more liberal treatment than they received at the hands of those who gratuitously secured them. (Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)