Câu tiếng Anh có từ “screenplay”
61 câu thật có từ screenplay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: screenplay nghĩa là kịch bản. screenplay là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a script for a film including dialogue and descriptions of characters and sets. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ screenplay
In reality, professional screenwriters require between three months to a year to write a quality screenplay.
Từ trong câu: screenwriter, reality, professional, require, month, year, write, quality
«Patterns Of Screen Writing/Planning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=254140 (bản sửa đổi 3400959). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng screenplay
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- adapted screenplay47 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ screenplay
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ screenplay trong kho câu?
- Kho câu có 61 câu có từ screenplay hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ screenplay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ screenplay gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ screenplay?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ screenplay: Quá khứ đơn (10 câu), Tương lai với will (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.