Câu tiếng Anh có từ “rational”
269 câu thật có từ rational hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rational nghĩa là hợp lý. rational là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: consistent with or based on or using reason. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rational
Note that they are not called rational because they "make sense", even though they may make perfect sense to you.
Từ trong câu: rational, note, call, because, make, sense, even, though
«Calculus/Real Numbers and Their Development», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=2993 (bản sửa đổi 2716115). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng rational
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- rational beings221 lần
- rational numbers284 lần
- rational corporeal28 lần
- rational creatures119 lần
- rational creature195 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rational
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rational trong kho câu?
- Kho câu có 269 câu có từ rational hoặc các dạng của từ, trích từ 224 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rational xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rational gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rational?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rational: Câu phủ định (40 câu), can và could (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.