Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “railroad”

483 câu thật có từ railroad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: railroad nghĩa là đường sắt. railroad là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: line that is the commercial organization responsible for operating a system of transportation for trains that pull passengers or freight. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ railroad

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

    Từ hay đi cùng railroad

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    pacific railroad750 lần
    railroad station702 lần
    railroad track376 lần
    railroad tracks200 lần
    ohio railroad171 lần
    underground railroad141 lần
    transcontinental railroad87 lần
    railroad depot104 lần
    pennsylvania railroad105 lần
    railroad companies173 lần
    railroad bridge287 lần
    central railroad184 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ railroad

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ railroad trong kho câu?
    Kho câu có 483 câu có từ railroad hoặc các dạng của từ, trích từ 345 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ railroad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ railroad gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 150 câu, rồi Bậc C1 với 142 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ railroad?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ railroad: Quá khứ đơn (55 câu), Câu phủ định (36 câu), Hiện tại hoàn thành (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.