Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pilot”

360 câu thật có từ pilot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pilot nghĩa là phi công. pilot là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who is licensed to operate an aircraft in flight. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pilot

Danh sách câu dẫn chứng (360 câu)

    Từ hay đi cùng pilot

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    fighter pilot65 lần
    broglie pilot52 lần
    co pilot119 lần
    pilot episode71 lần
    airline pilot48 lần
    pilot boat403 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ pilot

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pilot trong kho câu?
    Kho câu có 360 câu có từ pilot hoặc các dạng của từ, trích từ 293 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ pilot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pilot gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B2 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pilot?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pilot: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (38 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.