officer
danh từ (n)
- officered
- (Quá khứ / Phân từ)
- officering
- (Dạng V-ing)
- officers/ˈɔfəsɚz/
- (Số nhiều danh từ)
Officer có nghĩa là sĩ quan, bất kỳ người nào trong lực lượng vũ trang giữ chức vụ có thẩm quyền hoặc chỉ huy.
Định nghĩa Anh - Anh: Any person in the armed services who holds a position of authority or command.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.officerdanh từ (n)
Any person in the armed services who holds a position of authority or command.
Bất kỳ người nào trong lực lượng vũ trang giữ chức vụ có thẩm quyền hoặc chỉ huy.
Đồng nghĩa (SYN):military officerCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •commanding officer3.402 lần trong kho sách
- •police officer3.374 lần trong kho sách
- •naval officer2.461 lần trong kho sách
- •commissioned officer1.919 lần trong kho sách
- •superior officer1.895 lần trong kho sách
- •staff officer1.610 lần trong kho sách
- •british officer1.907 lần trong kho sách
- •young officer6.771 lần trong kho sách
- •french officerTừ vựng học thuật
- •executive officerTừ vựng học thuật
- •officer in commandTừ vựng học thuật
- •chief officerTừ vựng học thuật
- 2.officerdanh từ (n)
Someone who is appointed or elected to an office and who holds a position of trust.
Một người được bổ nhiệm hoặc bầu vào một chức vụ và người giữ một vị trí đáng tin cậy.
Đồng nghĩa (SYN):officeholder - 3.officerdanh từ (n)
A member of a police force.
Một thành viên của lực lượng cảnh sát.
- 4.officerđộng từ (v)
Direct or command as an officer.
Từ nguyên học (Etymology): officer
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: officer
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "officer". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- commanding officer
As I was quite alone, the commanding officer of Drum Barracks was particular to give me reliable people for my long journey.
Vì tôi khá đơn độc nên người chỉ huy của Doanh trại Trống đã đặc biệt cho tôi những người đáng tin cậy cho chặng đường dài của tôi.
McCrackin, Josephine Clifford: Overland tales
- police officer
Donald Sutherland plays the police officer who helps Nora after her car is stolen and becomes her boyfriend in the process.
Donald Sutherland đóng vai cảnh sát giúp đỡ Nora sau khi xe của cô bị đánh cắp và trở thành bạn trai của cô trong quá trình này.
Wikipedia contributors: Max Dugan Returns
- naval officer
"He looks like a naval officer," he said; "you instinctively seek the cuffs of his coat.
“Anh ấy trông giống một sĩ quan hải quân,” anh nói; "theo bản năng bạn tìm kiếm cổ tay áo khoác của anh ấy.
Hewlett, Maurice: Love and Lucy
- commissioned officer
- superior officer
“Don’t you ever say ‘Sir’ in speaking to a superior officer?” asked Coffee sharply.
Forbes, Alexander: The radio gunner
- staff officer
- british officer
- young officer
She saw the young officer suspended over the abyss by a ladder of ropes.
Dumas, Alexandre: The three musketeers
- french officer
- executive officer
As an executive officer, where action was required, he could not have been distinguished.
Various: The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics
- officer in command
- chief officer
Đồng nghĩa & Sắc thái: officer
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "officer" phân theo từng nét nghĩa (bất kỳ người nào trong lực lượng vũ trang giữ chức vụ có thẩm quyền hoặc chỉ huy), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "officer" khi diễn đạt nét nghĩa: bất kỳ người nào trong lực lượng vũ trang giữ chức vụ có thẩm quyền hoặc chỉ huy.
Đồng nghĩa trực tiếp với "officer" khi diễn đạt nét nghĩa: một người được bổ nhiệm hoặc bầu vào một chức vụ và người giữ một vị trí đáng tin cậy.
Đồng nghĩa trực tiếp với "officer" khi diễn đạt nét nghĩa: một thành viên của lực lượng cảnh sát.
“The only person I saw was a policeman, and he was behind me, so that I was forced to go forward.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "officer" khi diễn đạt nét nghĩa: một thành viên của lực lượng cảnh sát.
Câu dẫn chứng văn học: officer
"He looks like a naval officer," he said; "you instinctively seek the cuffs of his coat.“Anh ấy trông giống một sĩ quan hải quân,” anh nói; "theo bản năng bạn tìm kiếm cổ tay áo khoác của anh ấy.
Donald Sutherland plays the police officer who helps Nora after her car is stolen and becomes her boyfriend in the process.Donald Sutherland đóng vai cảnh sát giúp đỡ Nora sau khi xe của cô bị đánh cắp và trở thành bạn trai của cô trong quá trình này.
As I was quite alone, the commanding officer of Drum Barracks was particular to give me reliable people for my long journey.Vì tôi khá đơn độc nên người chỉ huy của Doanh trại Trống đã đặc biệt cho tôi những người đáng tin cậy cho chặng đường dài của tôi.
The commanding officers could access any of the family's rooms at any time and forced the prisoners to ring a bell to use the lavatory.Các sĩ quan chỉ huy có thể vào bất kỳ phòng nào của gia đình bất cứ lúc nào và buộc tù nhân phải rung chuông để sử dụng nhà vệ sinh.
Federal police spokesman Ramon Salinas said the blast killed two officers, a paramedic, and one civilian, although Mayor Jose Reyes said that only three died.Người phát ngôn cảnh sát liên bang Ramon Salinas cho biết vụ nổ đã giết chết hai sĩ quan, một nhân viên y tế và một dân thường, mặc dù Thị trưởng Jose Reyes cho biết chỉ có ba người chết.
The names of the principal public officers throughout the empire are periodically announced in the columns of the “Moniteur.”“The appointment of the new officers, Mr. —— and Mr. Ansell, in the Coining Department gave me means of laying out the inquiry with effect.Last trip we had half the bunch flat, men and officers, and the junior luff wasn’t any use for two days.”Đọc mở rộng theo CEFR: officer
Từ vựng bậcA1→“"He looks like a naval officer," he said; "you instinctively seek the cuffs of his coat.”
“Anh ấy trông giống một sĩ quan hải quân,” anh nói; "theo bản năng bạn tìm kiếm cổ tay áo khoác của anh ấy.
Nguồn: Hewlett, Maurice: Love and Lucy
“Donald Sutherland plays the police officer who helps Nora after her car is stolen and becomes her boyfriend in the process.”
Donald Sutherland đóng vai cảnh sát giúp đỡ Nora sau khi xe của cô bị đánh cắp và trở thành bạn trai của cô trong quá trình này.
Nguồn: Wikipedia contributors: Max Dugan Returns
Cấu trúc & Vận dụng: “officer”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “officer” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “officer”
Mục từ cốt lõi: officer: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “officer”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “officer” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “officer”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “officer”:
“The names of the principal public officers throughout the empire are periodically announced in the columns of the “Moniteur.””
Gợi ý luyện tập với “officer”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
officer (danh từ): bất kỳ người nào trong lực lượng vũ trang giữ chức vụ có thẩm quyền hoặc chỉ huy
Định nghĩa tiếng Anh: Any person in the armed services who holds a position of authority or command.
officer (danh từ (n))
commanding officer
“As I was quite alone, the commanding officer of Drum Barracks was particular to give me reliable people for my long journey.” (Vì tôi khá đơn độc nên người chỉ huy của Doanh trại Trống đã đặc biệt cho tôi những người đáng tin cậy cho chặng đường dài của tôi.)
police officer
“Donald Sutherland plays the police officer who helps Nora after her car is stolen and becomes her boyfriend in the process.” (Donald Sutherland đóng vai cảnh sát giúp đỡ Nora sau khi xe của cô bị đánh cắp và trở thành bạn trai của cô trong quá trình này.)
naval officer
“"He looks like a naval officer," he said; "you instinctively seek the cuffs of his coat.” (“Anh ấy trông giống một sĩ quan hải quân,” anh nói; "theo bản năng bạn tìm kiếm cổ tay áo khoác của anh ấy.)
“The names of the principal public _____ throughout the empire are periodically announced in the columns of the “Moniteur.””
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: officers
The names of the principal public officers throughout the empire are periodically announced in the columns of the “Moniteur.”
Nguồn: Quin, Michael J. (Michael Joseph): A steam voyage down the Danube, vol. 2 of 2
““The appointment of the new _____, Mr. —— and Mr. Ansell, in the Coining Department gave me means of laying out the inquiry with effect.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: officers
“The appointment of the new officers, Mr. —— and Mr. Ansell, in the Coining Department gave me means of laying out the inquiry with effect.
Nguồn: Ansell, George Frederick: The Royal Mint
Ứng dụng & Mở rộng: “officer”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “officer”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “officer”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “officer” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “officer” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: officer
Hỏi đáp trọng tâmofficer nghĩa là gì (meaning & definition)?
officer nghĩa là sĩ quan. officer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any person in the armed services who holds a position of authority or command.
Từ officer trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɔf/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɔfəsɚ/.
Từ officer là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "officer" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: officered; Dạng V-ing: officering; Số nhiều danh từ: officers.
Các nét nghĩa của từ officer theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: bất kỳ người nào trong lực lượng vũ trang giữ chức vụ có thẩm quyền hoặc chỉ huy - Nét nghĩa 2 [A1]: một người được bổ nhiệm hoặc bầu vào một chức vụ và người giữ một vị trí đáng tin cậy - Nét nghĩa 3 [A1]: một thành viên của lực lượng cảnh sát - Nét nghĩa 4 [A1]: direct or command as an officer
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ officer:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɔfəsɚ/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: officered; Dạng V-ing: officering; Số nhiều danh từ: officers.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ officer:
commanding officer; police officer; naval officer; commissioned officer; superior officer
officer được dùng trong câu như thế nào?
The names of the principal public officers throughout the empire are periodically announced in the columns of the “Moniteur.” (Michael J. Quin, A steam voyage down the Danube, vol. 2 of 2; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)