officered
danh từ (n)
Officered có nghĩa là officered (danh từ) có nghĩa là bất kỳ người nào trong lực lượng vũ trang giữ chức vụ có thẩm quyền hoặc chỉ huy (dạng biến thể ngữ pháp của "officer"), bất kỳ người nào trong lực lượng vũ trang giữ chức vụ có thẩm quyền hoặc chỉ huy.
Định nghĩa Anh - Anh: Any person in the armed services who holds a position of authority or command.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.officereddanh từ (n)
Any person in the armed services who holds a position of authority or command.
Bất kỳ người nào trong lực lượng vũ trang giữ chức vụ có thẩm quyền hoặc chỉ huy.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •commanding officer3.402 lần trong kho sách
- •police officer3.374 lần trong kho sách
- •naval officer2.461 lần trong kho sách
- •commissioned officer1.919 lần trong kho sách
- •superior officer1.895 lần trong kho sách
- •staff officer1.610 lần trong kho sách
- 2.officereddanh từ (n)
Someone who is appointed or elected to an office and who holds a position of trust.
Một người được bổ nhiệm hoặc bầu vào một chức vụ và người giữ một vị trí đáng tin cậy.
- 3.officereddanh từ (n)
A member of a police force.
Một thành viên của lực lượng cảnh sát.
- 4.officeredđộng từ (v)
Direct or command as an officer.
Sĩ quan.
Đồng nghĩa (SYN):officer
Từ nguyên học (Etymology): officered
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
officer ↔ officered
Mục từ "officered" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "officer" (bất kỳ người nào trong lực lượng vũ trang giữ chức vụ có thẩm quyền hoặc chỉ huy).
Họ từ & Biến thể từ loại: officered
Họ từ của "officered" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: officer: danh từ (n).
bất kỳ người nào trong lực lượng vũ trang giữ chức vụ có thẩm quyền hoặc chỉ huy
The names of the principal public officers throughout the empire are periodically announced in the columns of the “Moniteur.
Nguồn: Quin, Michael J. (Michael Joseph): A steam voyage down the Danube, vol. 2 of 2
Cụm từ & Collocations: officered
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "officered". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- commanding officer
- police officer
- naval officer
- commissioned officer
- superior officer
- staff officer
Đồng nghĩa & Sắc thái: officered
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "officered" phân theo từng nét nghĩa (bất kỳ người nào trong lực lượng vũ trang giữ chức vụ có thẩm quyền hoặc chỉ huy), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "officered" ở nét nghĩa "bất kỳ người nào trong lực lượng vũ trang giữ chức vụ có thẩm quyền hoặc chỉ huy" (ngoài ra "officer" còn biểu thị: một người được bổ nhiệm hoặc bầu vào một chức vụ và người giữ một vị trí đáng tin cậy).
“The names of the principal public officers throughout the empire are periodically announced in the columns of the “Moniteur.””
Đồng nghĩa trực tiếp với "officered" khi diễn đạt nét nghĩa: bất kỳ người nào trong lực lượng vũ trang giữ chức vụ có thẩm quyền hoặc chỉ huy.
Đồng nghĩa trực tiếp với "officered" khi diễn đạt nét nghĩa: một người được bổ nhiệm hoặc bầu vào một chức vụ và người giữ một vị trí đáng tin cậy.
Đồng nghĩa trực tiếp với "officered" khi diễn đạt nét nghĩa: một thành viên của lực lượng cảnh sát.
“The only person I saw was a policeman, and he was behind me, so that I was forced to go forward.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "officered" khi diễn đạt nét nghĩa: một thành viên của lực lượng cảnh sát.
Câu dẫn chứng văn học: officered
The names of the principal public officers throughout the empire are periodically announced in the columns of the “Moniteur.”“The appointment of the new officers, Mr. —— and Mr. Ansell, in the Coining Department gave me means of laying out the inquiry with effect.Last trip we had half the bunch flat, men and officers, and the junior luff wasn’t any use for two days.”Then the captain turned to an officer beside him and issued a number of commands calculated to take care of the desperate situation.I who would be friends with all the world, I who would even love the Customs officers--if they would let me, it is understood.During these preparations, I accompanied the officer, who, with eight men, penetrated into the vaults.The fort was strongly garrisoned, and most of the officers were Southerners, possessing the warmth and ease of manner peculiar to the South.The boat journey to the longed-for land was undertaken by the captain, the second officer, and two sailors, as well as Dr. Laube.Đọc mở rộng theo CEFR: officered
Từ vựng bậcA1→“The names of the principal public officers throughout the empire are periodically announced in the columns of the “Moniteur.””
Nguồn: Quin, Michael J. (Michael Joseph): A steam voyage down the Danube, vol. 2 of 2
““The appointment of the new officers, Mr. —— and Mr. Ansell, in the Coining Department gave me means of laying out the inquiry with effect.”
Nguồn: Ansell, George Frederick: The Royal Mint
Cấu trúc & Vận dụng: “officered”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “officered” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “officered”
Dữ liệu từ nguyên: officer ↔ officered
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “officered”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “officered” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “officered”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “officered”:
“The names of the principal public officers throughout the empire are periodically announced in the columns of the “Moniteur.””
Gợi ý luyện tập với “officered”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
officered (danh từ): bất kỳ người nào trong lực lượng vũ trang giữ chức vụ có thẩm quyền hoặc chỉ huy
Định nghĩa tiếng Anh: Any person in the armed services who holds a position of authority or command.
officer ↔ officered
Họ từ trong dữ liệu: officer: danh từ (n)
commanding officer
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "officered" trong câu.
police officer
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "officered" trong câu.
naval officer
Nét nghĩa mở rộng: someone who is appointed or elected to an office and who holds a position of trust (một người được bổ nhiệm hoặc bầu vào một chức vụ và người giữ một vị trí đáng tin cậy)
Ứng dụng & Mở rộng: “officered”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “officered”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “officered”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “officered” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “officered” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: officered
Hỏi đáp trọng tâmofficered nghĩa là gì (meaning & definition)?
officered (danh từ) có nghĩa là bất kỳ người nào trong lực lượng vũ trang giữ chức vụ có thẩm quyền hoặc chỉ huy (dạng biến thể ngữ pháp của "officer"). any person in the armed services who holds a position of authority or command
Từ officered là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "officered" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ officered theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: bất kỳ người nào trong lực lượng vũ trang giữ chức vụ có thẩm quyền hoặc chỉ huy - Nét nghĩa 2 [A1]: một người được bổ nhiệm hoặc bầu vào một chức vụ và người giữ một vị trí đáng tin cậy - Nét nghĩa 3 [A1]: một thành viên của lực lượng cảnh sát - Nét nghĩa 4 [A1]: sĩ quan
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ officered:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ officered:
commanding officer; police officer; naval officer; commissioned officer; superior officer
officered được dùng trong câu như thế nào?
The names of the principal public officers throughout the empire are periodically announced in the columns of the “Moniteur.” (Michael J. Quin, A steam voyage down the Danube, vol. 2 of 2; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)