much
trạng từ (adv)
Much có nghĩa là nhiều, ở một mức độ lớn hoặc mức độ.
Định nghĩa Anh - Anh: To a great degree or extent.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.muchtrạng từ (adv)
To a great degree or extent.
Ở một mức độ lớn hoặc mức độ.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •much better25.021 lần trong kho sách
- •much less16.691 lần trong kho sách
- •much longer9.807 lần trong kho sách
- •much obliged7.155 lần trong kho sách
- •much greater6.691 lần trong kho sách
- •much trouble6.821 lần trong kho sách
- •much like13.862 lần trong kho sách
- •much about13.713 lần trong kho sách
- •much moneyTừ vựng học thuật
- •much largerTừ vựng học thuật
- •much interestedTừ vựng học thuật
- •much pleasedTừ vựng học thuật
- 2.muchtrạng từ (adv)
Very.
Rất.
- 3.muchtrạng từ (adv)
To a very great degree or extent.
Ở một mức độ hoặc mức độ rất lớn.
- 4.muchdanh từ (n)
A great amount or extent.
- 5.muchtính từ (adj)
(quantifier used with mass nouns) great in quantity or degree or extent.
Trái nghĩa (OPP):little
Từ nguyên học (Etymology): much
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: much
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "much". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- much better
He had much better serve his apprenticeship and learn his work somewhere else.
Tốt hơn hết là anh ấy nên phục vụ việc học nghề của mình và học công việc của mình ở một nơi khác.
Yonge, Charlotte M. (Charlotte Mary): Magnum Bonum; Or, Mother Carey's Brood
- much less
Obese and severely claustrophobic patients often need sedation and/or imaging with an "open" magnet, which is much less confining.
Những bệnh nhân béo phì và sợ bị giam giữ nghiêm trọng thường cần dùng thuốc an thần và/hoặc chụp ảnh bằng nam châm "mở", ít bị hạn chế hơn nhiều.
Wikipedia contributors: Magnetic resonance imaging
- much longer
- much obliged
- much greater
- much trouble
They had looked through the first lessons in algebra, and felt that they would not have much trouble at the outset, anyway.
Họ đã xem qua những bài học đầu tiên về đại số và cảm thấy rằng dù sao thì họ cũng sẽ không gặp nhiều khó khăn ngay từ đầu.
Hancock, H. Irving (Harrie Irving): Dave Darrin's First Year at Annapolis Two Plebe Midshipmen at the United States Naval Academy
- much like
He did not much like the modern opera composers such as Donizetti and Bellini.
Ông không mấy thích những nhà soạn nhạc opera hiện đại như Donizetti và Bellini.
Wikipedia contributors: Charles Gounod
- much about
- much money
How much money would be necessary to pay off the mortgages upon La Verberie?
Cần bao nhiêu tiền để trả hết khoản thế chấp cho La Verberie?
Gaboriau, Emile: File No. 113
- much larger
- much interested
- much pleased
“Now you talk like a reasonable child,” said Humpty Dumpty, looking very much pleased.
Carroll, Lewis: Through the Looking-Glass
Đồng nghĩa & Sắc thái: much
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "much" phân theo từng nét nghĩa (ở một mức độ lớn hoặc mức độ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "much" khi diễn đạt nét nghĩa: ở một mức độ hoặc mức độ rất lớn.
Đồng nghĩa trực tiếp với "much" khi diễn đạt nét nghĩa: ở một mức độ hoặc mức độ rất lớn.
Đồng nghĩa trực tiếp với "much" khi diễn đạt nét nghĩa: ở một mức độ hoặc mức độ rất lớn.
Câu dẫn chứng văn học: much
They tell us much, not just about the king, but about the attitudes and beliefs of the nation as a whole.Chúng cho chúng ta biết nhiều điều, không chỉ về nhà vua mà còn về thái độ và niềm tin của cả dân tộc.
In municipalities contact between decision-makers and private individuals are much easier to maintain.Tại các đô thị, mối liên hệ giữa những người ra quyết định và các cá nhân được duy trì dễ dàng hơn nhiều.
We are as much a part of this world as any other biotic organism and need to show respect to them as we would ourselves.Chúng ta cũng là một phần của thế giới này giống như bất kỳ sinh vật sống nào khác và cần thể hiện sự tôn trọng với chúng như chính chúng ta.
Machine/human interfaces (telephone use, driving) create easily visible symbiotic relationships, but much of the machine world is entirely independent of the average human.Giao diện máy móc/con người (sử dụng điện thoại, lái xe) tạo ra các mối quan hệ cộng sinh dễ thấy, nhưng phần lớn thế giới máy móc hoàn toàn độc lập với con người bình thường.
In fact, much of what is being done in the name of education detracts and distracts from engaging in tutorial instruction.Trên thực tế, phần lớn những gì đang được thực hiện dưới danh nghĩa giáo dục sẽ làm giảm giá trị và làm xao lãng việc tham gia vào hoạt động dạy thêm.
Although Earth's high density results appreciably from gravitational compression, particularly at the core, Mercury is much smaller and its inner regions are not as compressed.Mặc dù mật độ cao của Trái đất chủ yếu là do lực nén hấp dẫn, đặc biệt là ở lõi, nhưng Sao Thủy nhỏ hơn nhiều và các vùng bên trong của nó không bị nén nhiều.
He did not much like the modern opera composers such as Donizetti and Bellini.Ông không mấy thích những nhà soạn nhạc opera hiện đại như Donizetti và Bellini.
Neither did the two heroines of the recent tragic episode feel much like speech.Cả hai nhân vật nữ chính của tình tiết bi thảm gần đây cũng không cảm thấy thích thú khi nói chuyện.
Đọc mở rộng theo CEFR: much
Từ vựng bậcA1→“They tell us much, not just about the king, but about the attitudes and beliefs of the nation as a whole.”
Chúng cho chúng ta biết nhiều điều, không chỉ về nhà vua mà còn về thái độ và niềm tin của cả dân tộc.
Nguồn: Tác phẩm mở: Biblical Studies (NT)/Brief Introduction to the New Testament
“In municipalities contact between decision-makers and private individuals are much easier to maintain.”
Tại các đô thị, mối liên hệ giữa những người ra quyết định và các cá nhân được duy trì dễ dàng hơn nhiều.
Nguồn: Tác phẩm mở: Comparative law and justice/Sweden
Cấu trúc & Vận dụng: “much”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “much” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “much”
Mục từ cốt lõi: much: trạng từ (adv).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “much”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “much” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “much”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “much”:
“And do not blame me too much for feminine presumption.”
Gợi ý luyện tập với “much”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
much (trạng từ): ở một mức độ lớn hoặc mức độ
Định nghĩa tiếng Anh: To a great degree or extent.
much (trạng từ (adv))
much better
“He had much better serve his apprenticeship and learn his work somewhere else.” (Tốt hơn hết là anh ấy nên phục vụ việc học nghề của mình và học công việc của mình ở một nơi khác.)
much less
“Obese and severely claustrophobic patients often need sedation and/or imaging with an "open" magnet, which is much less confining.” (Những bệnh nhân béo phì và sợ bị giam giữ nghiêm trọng thường cần dùng thuốc an thần và/hoặc chụp ảnh bằng nam châm "mở", ít bị hạn chế hơn nhiều.)
much longer
Nét nghĩa mở rộng: very (rất)
“And do not blame me too _____ for feminine presumption.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: much
And do not blame me too much for feminine presumption.
Nguồn: Tytler, Sarah: Buried diamonds, Vol. 2 (of 3)
“No, I don't think they revert to type, _____, if you mean the Rakonitz type.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: much
No, I don't think they revert to type, much, if you mean the Rakonitz type.
Nguồn: Stern, G. B. (Gladys Bronwyn): A deputy was king
Ứng dụng & Mở rộng: “much”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “much”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “much”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “much” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “much” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: much
Hỏi đáp trọng tâmmuch nghĩa là gì (meaning & definition)?
much nghĩa là nhiều. much là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a great degree or extent.
Từ much trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈmʌtʃ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmʌtʃ/.
Từ much là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "much" giữ vai trò từ loại là trạng từ.
Các nét nghĩa của từ much theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: ở một mức độ lớn hoặc mức độ - Nét nghĩa 2 [A1]: rất - Nét nghĩa 3 [A1]: ở một mức độ hoặc mức độ rất lớn - Nét nghĩa 4 [A1]: a great amount or extent - Nét nghĩa 5 [A1]: (quantifier used with mass nouns) great in quantity or degree or extent
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ much:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmʌtʃ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ much:
much better; much less; much longer; much obliged; much greater
much được dùng trong câu như thế nào?
And do not blame me too much for feminine presumption. (Sarah Tytler, Buried diamonds, Vol. 2 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)