Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “modify”

374 câu thật có từ modify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: modify nghĩa là sửa đổi. modify là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make less severe or harsh or extreme. Xem trang từ điển đầy đủ

  • To modify ones personal feeling of well being one can hold a smile for a period of several minutes.

    Từ trong câu: modify, one, personal, feel, well, hold, smile, period

    «Overview of Theology/Transatheism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=18640 (bản sửa đổi 4091035). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng modify

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ modify

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ modify trong kho câu?
Kho câu có 374 câu có từ modify hoặc các dạng của từ, trích từ 340 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ modify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ modify gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 123 câu, rồi Bậc C1 với 117 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ modify?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ modify: can và could (52 câu), Câu phủ định (30 câu), Hiện tại hoàn thành (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.