mile
danh từ (n)
- miles/ˈmaɪlz/
- (Số nhiều danh từ)
Mile có nghĩa là dặm, một đơn vị chiều dài bằng 1.760 yard hoặc 5.280 feet.
Định nghĩa Anh - Anh: A unit of length equal to 1,760 yards or 5,280 feet.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.miledanh từ (n)
A unit of length equal to 1,760 yards or 5,280 feet.
Một đơn vị chiều dài bằng 1.760 yard hoặc 5.280 feet.
- •
Barely a quarter of a mile away from the village a stream with beautifully wooded banks ran diagonally through the countryside.
Cách làng chỉ một phần tư dặm, một con suối với bờ cây cối rậm rạp tuyệt đẹp chạy chéo qua vùng nông thôn.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •mile distant6.857 lần trong kho sách
- •hundred mile9.977 lần trong kho sách
- •five mile9.640 lần trong kho sách
- •ten mile7.537 lần trong kho sách
- •twenty mile7.015 lần trong kho sách
- •half a mile11.048 lần trong kho sách
- •fifty mile4.467 lần trong kho sách
- •thirty mile4.187 lần trong kho sách
- •four mileTừ vựng học thuật
- •six mileTừ vựng học thuật
- •mile awayTừ vựng học thuật
- •forty mileTừ vựng học thuật
- •
- 2.miledanh từ (n)
A unit of length used in navigation.
Một đơn vị chiều dài được sử dụng trong điều hướng.
- 3.miledanh từ (n)
A large distance.
Một khoảng cách lớn.
Từ nguyên học (Etymology): mile
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: mile
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "mile". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- mile distant
- hundred mile
- five mile
- ten mile
- twenty mile
- half a mile
Even half a mile from them, the wine produced is of a very inferior flavour.
Dickens, Charles, 1812-1870 [Editor]: Household words, No. 25, September 14, 1850
- fifty mile
- thirty mile
- four mile
- six mile
- mile away
In front of the house, deep woods, and a mile away the sea, which he heard roaring when the wind blew.
Bazalgette, Léon: Henry Thoreau, bachelor of nature
- forty mile
Đồng nghĩa & Sắc thái: mile
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "mile" phân theo từng nét nghĩa (một đơn vị chiều dài bằng 1.760 yard hoặc 5.280 feet), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "mile" khi diễn đạt nét nghĩa: một đơn vị chiều dài bằng 1.760 yard hoặc 5.280 feet.
Đồng nghĩa trực tiếp với "mile" khi diễn đạt nét nghĩa: một đơn vị chiều dài bằng 1.760 yard hoặc 5.280 feet.
Đồng nghĩa trực tiếp với "mile" khi diễn đạt nét nghĩa: một đơn vị chiều dài bằng 1.760 yard hoặc 5.280 feet.
Đồng nghĩa trực tiếp với "mile" khi diễn đạt nét nghĩa: một đơn vị chiều dài bằng 1.760 yard hoặc 5.280 feet.
Đồng nghĩa trực tiếp với "mile" khi diễn đạt nét nghĩa: một đơn vị chiều dài bằng 1.760 yard hoặc 5.280 feet.
Đồng nghĩa trực tiếp với "mile" khi diễn đạt nét nghĩa: một đơn vị chiều dài được sử dụng trong điều hướng.
Câu dẫn chứng văn học: mile
"You have, four or five miles from here, a corral for your domesticated animals.“Cách đây bốn hoặc năm dặm, bạn có một chuồng quây cho gia súc đã được thuần hóa.
This village was situated, he was told, some six miles southeast of the town.Người ta kể rằng ngôi làng này nằm cách thị trấn khoảng sáu dặm về phía đông nam.
When we got downtown I found that we could go by rail to within five miles of Heilbronn.Khi chúng tôi đến trung tâm thành phố, tôi nhận ra rằng chúng tôi có thể đi bằng đường sắt đến cách Heilbronn trong vòng 5 dặm.
Covering land and water, they could see over a radius that must have been far more than fifty miles.Bao phủ cả đất và nước, họ có thể nhìn xa trong bán kính chắc hẳn phải hơn 50 dặm.
That is doubtless why the Emma was taken to a market some five thousand miles from home for exploitation.Đó chắc chắn là lý do tại sao tàu Emma được đưa tới một khu chợ cách nhà khoảng 5.000 dặm để khai thác.
One of the most singular precipices overlooking Horicon is about five miles from the outlet, and known as Rogers’ Slide.Một trong những vách đá kỳ lạ nhất nhìn ra Horicon cách lối ra khoảng 5 dặm và được gọi là Đường trượt của Rogers.
Barely a quarter of a mile away from the village a stream with beautifully wooded banks ran diagonally through the countryside.Cách làng chỉ một phần tư dặm, một con suối với bờ cây cối rậm rạp tuyệt đẹp chạy chéo qua vùng nông thôn.
Nevertheless, the Colonel did reconnoiter for some ten miles, but learned nothing, except that was an unhealthy locality for Texas Rangers.Tuy nhiên, Đại tá đã trinh sát khoảng mười dặm, nhưng không thu được gì, ngoại trừ đó là một địa phương không tốt cho Biệt động Texas.
Đọc mở rộng theo CEFR: mile
Từ vựng bậcB1→“"You have, four or five miles from here, a corral for your domesticated animals.”
“Cách đây bốn hoặc năm dặm, bạn có một chuồng quây cho gia súc đã được thuần hóa.
Nguồn: Verne, Jules: Abandoned
“This village was situated, he was told, some six miles southeast of the town.”
Người ta kể rằng ngôi làng này nằm cách thị trấn khoảng sáu dặm về phía đông nam.
Nguồn: Henty, G. A. (George Alfred): By England's Aid; or, the Freeing of the Netherlands (1585-1604)
Cấu trúc & Vận dụng: “mile”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “mile” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “mile”
Mục từ cốt lõi: mile: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “mile”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “mile” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “mile”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “mile”:
“After going a quarter of a mile I saw the outlines of four men afoot in the road coming towards me.”
Gợi ý luyện tập với “mile”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
mile (danh từ): một đơn vị chiều dài bằng 1.760 yard hoặc 5.280 feet
Định nghĩa tiếng Anh: A unit of length equal to 1,760 yards or 5,280 feet.
mile (danh từ (n))
mile distant
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "mile" trong câu.
hundred mile
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "mile" trong câu.
five mile
Nét nghĩa mở rộng: a unit of length used in navigation (một đơn vị chiều dài được sử dụng trong điều hướng)
“After going a quarter of a _____ I saw the outlines of four men afoot in the road coming towards me.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: mile
After going a quarter of a mile I saw the outlines of four men afoot in the road coming towards me.
Nguồn: Siringo, Charles A.: A cowboy detective
“While the through-measure of the Earth is eight thousand _____ that of the Moon is only a little more than two thousand miles.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: miles
While the through-measure of the Earth is eight thousand miles that of the Moon is only a little more than two thousand miles.
Nguồn: Giberne, Agnes: The starry skies
Ứng dụng & Mở rộng: “mile”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “mile”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “mile”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “mile” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “mile” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: mile
Hỏi đáp trọng tâmmile nghĩa là gì (meaning & definition)?
mile nghĩa là dặm. mile là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a unit of length equal to 1,760 yards or 5,280 feet.
Từ mile trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈmaɪl/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmaɪl/.
Từ mile là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "mile" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: miles.
Các nét nghĩa của từ mile theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: một đơn vị chiều dài bằng 1.760 yard hoặc 5.280 feet (Ví dụ: “Barely a quarter of a mile away from the village a stream with beautifully wooded banks ran diagonally through the countryside.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: một đơn vị chiều dài được sử dụng trong điều hướng - Nét nghĩa 3 [B1]: một khoảng cách lớn
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ mile:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmaɪl/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: miles.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ mile:
mile distant; hundred mile; five mile; ten mile; twenty mile
mile được dùng trong câu như thế nào?
After going a quarter of a mile I saw the outlines of four men afoot in the road coming towards me. (Charles A. Siringo, A cowboy detective; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)