Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

mile

danh từ (n)

B1
/ˈmaɪl//ˈmaɪl/
Biến thể:
miles/ˈmaɪlz/
(Số nhiều danh từ)

Mile có nghĩa là dặm, một đơn vị chiều dài bằng 1.760 yard hoặc 5.280 feet.

Định nghĩa Anh - Anh: A unit of length equal to 1,760 yards or 5,280 feet.

Diễn đạt “một đơn vị chiều dài bằng 1”:mileB1/statute mileB1/stat miB1/land mileB1/international mileB1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.miledanh từ (n)

    A unit of length equal to 1,760 yards or 5,280 feet.

    Một đơn vị chiều dài bằng 1.760 yard hoặc 5.280 feet.

    • •

      Barely a quarter of a mile away from the village a stream with beautifully wooded banks ran diagonally through the countryside.

      Cách làng chỉ một phần tư dặm, một con suối với bờ cây cối rậm rạp tuyệt đẹp chạy chéo qua vùng nông thôn.

  2. 2.miledanh từ (n)

    A unit of length used in navigation.

    Một đơn vị chiều dài được sử dụng trong điều hướng.

  3. 3.miledanh từ (n)

    A large distance.

    Một khoảng cách lớn.

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): mile

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: mile

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "mile". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • mile distant
  • hundred mile
  • five mile
  • ten mile
  • twenty mile
  • half a mile

    Even half a mile from them, the wine produced is of a very inferior flavour.

    Dickens, Charles, 1812-1870 [Editor]: Household words, No. 25, September 14, 1850

  • fifty mile
  • thirty mile
  • four mile
  • six mile
  • mile away

    In front of the house, deep woods, and a mile away the sea, which he heard roaring when the wind blew.

    Bazalgette, Léon: Henry Thoreau, bachelor of nature

  • forty mile
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: mile

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "mile" phân theo từng nét nghĩa (một đơn vị chiều dài bằng 1.760 yard hoặc 5.280 feet), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "mile" khi diễn đạt nét nghĩa: một đơn vị chiều dài bằng 1.760 yard hoặc 5.280 feet.

Đồng nghĩa trực tiếp với "mile" khi diễn đạt nét nghĩa: một đơn vị chiều dài bằng 1.760 yard hoặc 5.280 feet.

Đồng nghĩa trực tiếp với "mile" khi diễn đạt nét nghĩa: một đơn vị chiều dài bằng 1.760 yard hoặc 5.280 feet.

Đồng nghĩa trực tiếp với "mile" khi diễn đạt nét nghĩa: một đơn vị chiều dài bằng 1.760 yard hoặc 5.280 feet.

Đồng nghĩa trực tiếp với "mile" khi diễn đạt nét nghĩa: một đơn vị chiều dài bằng 1.760 yard hoặc 5.280 feet.

Đồng nghĩa trực tiếp với "mile" khi diễn đạt nét nghĩa: một đơn vị chiều dài được sử dụng trong điều hướng.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: mile

"You have, four or five miles from here, a corral for your domesticated animals.

“Cách đây bốn hoặc năm dặm, bạn có một chuồng quây cho gia súc đã được thuần hóa.

Verne, Jules: Abandoned, Tiếng Anh (Anh - Anh)
This village was situated, he was told, some six miles southeast of the town.

Người ta kể rằng ngôi làng này nằm cách thị trấn khoảng sáu dặm về phía đông nam.

Henty, G. A. (George Alfred): By England's Aid; or, the Freeing of the Netherlands (1585-1604), Tiếng Anh (Anh - Anh)
When we got downtown I found that we could go by rail to within five miles of Heilbronn.

Khi chúng tôi đến trung tâm thành phố, tôi nhận ra rằng chúng tôi có thể đi bằng đường sắt đến cách Heilbronn trong vòng 5 dặm.

Twain, Mark: A Tramp Abroad, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Covering land and water, they could see over a radius that must have been far more than fifty miles.

Bao phủ cả đất và nước, họ có thể nhìn xa trong bán kính chắc hẳn phải hơn 50 dặm.

Goldfrap, John Henry: The Boy Aviators with the Air Raiders: A Story of the Great World War, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
That is doubtless why the Emma was taken to a market some five thousand miles from home for exploitation.

Đó chắc chắn là lý do tại sao tàu Emma được đưa tới một khu chợ cách nhà khoảng 5.000 dặm để khai thác.

Harpending, Asbury: The great diamond hoax, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
One of the most singular precipices overlooking Horicon is about five miles from the outlet, and known as Rogers’ Slide.

Một trong những vách đá kỳ lạ nhất nhìn ra Horicon cách lối ra khoảng 5 dặm và được gọi là Đường trượt của Rogers.

Lanman, Charles: Adventures of an Angler in Canada, Nova Scotia and the United States, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Barely a quarter of a mile away from the village a stream with beautifully wooded banks ran diagonally through the countryside.

Cách làng chỉ một phần tư dặm, một con suối với bờ cây cối rậm rạp tuyệt đẹp chạy chéo qua vùng nông thôn.

Baum, L. Frank (Lyman Frank): Mary Louise in the Country, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Nevertheless, the Colonel did reconnoiter for some ten miles, but learned nothing, except that was an unhealthy locality for Texas Rangers.

Tuy nhiên, Đại tá đã trinh sát khoảng mười dặm, nhưng không thu được gì, ngoại trừ đó là một địa phương không tốt cho Biệt động Texas.

Pike, James: The Scout and Ranger Being the Personal Adventures of Corporal Pike of the Fourth Ohio cavalry, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: mile

Từ vựng bậcB1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “mile” (Bậc B1):Danh mục từ bậc B1 →

“"You have, four or five miles from here, a corral for your domesticated animals.”

“Cách đây bốn hoặc năm dặm, bạn có một chuồng quây cho gia súc đã được thuần hóa.

Nguồn: Verne, Jules: Abandoned

“This village was situated, he was told, some six miles southeast of the town.”

Người ta kể rằng ngôi làng này nằm cách thị trấn khoảng sáu dặm về phía đông nam.

Nguồn: Henty, G. A. (George Alfred): By England's Aid; or, the Freeing of the Netherlands (1585-1604)

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “mile”

Chuẩn bậcB1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “mile” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “mile”

Mục từ cốt lõi: mile: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “mile”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “mile” với tần suất cao:

6.857 lần trong kho sách
9.977 lần trong kho sách
9.640 lần trong kho sách
7.537 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “mile”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “mile”:

“After going a quarter of a mile I saw the outlines of four men afoot in the road coming towards me.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “mile”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmaɪl/.

mile (danh từ): một đơn vị chiều dài bằng 1.760 yard hoặc 5.280 feet

Định nghĩa tiếng Anh: A unit of length equal to 1,760 yards or 5,280 feet.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

mile (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi6.857 lần trong kho sách

mile distant

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "mile" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm9.977 lần trong kho sách

hundred mile

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "mile" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái9.640 lần trong kho sách

five mile

Nét nghĩa mở rộng: a unit of length used in navigation (một đơn vị chiều dài được sử dụng trong điều hướng)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“After going a quarter of a _____ I saw the outlines of four men afoot in the road coming towards me.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: mile

After going a quarter of a mile I saw the outlines of four men afoot in the road coming towards me.

Nguồn: Siringo, Charles A.: A cowboy detective

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“While the through-measure of the Earth is eight thousand _____ that of the Moon is only a little more than two thousand miles.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: miles

While the through-measure of the Earth is eight thousand miles that of the Moon is only a little more than two thousand miles.

Nguồn: Giberne, Agnes: The starry skies

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “mile”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: mile

Hỏi đáp trọng tâm

mile nghĩa là gì (meaning & definition)?

mile nghĩa là dặm. mile là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a unit of length equal to 1,760 yards or 5,280 feet.

Từ mile trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈmaɪl/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmaɪl/.

Từ mile là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "mile" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: miles.

Các nét nghĩa của từ mile theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: một đơn vị chiều dài bằng 1.760 yard hoặc 5.280 feet (Ví dụ: “Barely a quarter of a mile away from the village a stream with beautifully wooded banks ran diagonally through the countryside.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: một đơn vị chiều dài được sử dụng trong điều hướng - Nét nghĩa 3 [B1]: một khoảng cách lớn

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ mile:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmaɪl/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: miles.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ mile:

mile distant; hundred mile; five mile; ten mile; twenty mile

mile được dùng trong câu như thế nào?

After going a quarter of a mile I saw the outlines of four men afoot in the road coming towards me. (Charles A. Siringo, A cowboy detective; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/mile, mã đối chiếu EV-1CBB1966. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

miles