mi
danh từ (n)
Mi có nghĩa là một đơn vị chiều dài bằng 1.760 yard hoặc 5.280 feet.
Định nghĩa Anh - Anh: A unit of length equal to 1,760 yards or 5,280 feet.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.midanh từ (n)
A unit of length equal to 1,760 yards or 5,280 feet.
Một đơn vị chiều dài bằng 1.760 yard hoặc 5.280 feet.
- •
After going a quarter of a mile I saw the outlines of four men afoot in the road coming towards me.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •mile distant6.857 lần trong kho sách
- •hundred mile9.977 lần trong kho sách
- •five mile9.640 lần trong kho sách
- •ten mile7.537 lần trong kho sách
- •twenty mile7.015 lần trong kho sách
- •half a mile11.048 lần trong kho sách
- •
- 2.midanh từ (n)
A unit of length used in navigation.
Một đơn vị chiều dài được sử dụng trong điều hướng.
Từ nguyên học (Etymology): mi
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
mile ↔ mi
Mục từ "mi" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "mile" (một đơn vị chiều dài bằng 1.760 yard hoặc 5.280 feet).
Họ từ & Biến thể từ loại: mi
Họ từ của "mi" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: mile: danh từ (n).
một đơn vị chiều dài bằng 1.760 yard hoặc 5.280 feet
After going a quarter of a mile I saw the outlines of four men afoot in the road coming towards me.
Nguồn: Siringo, Charles A.: A cowboy detective
Cụm từ & Collocations: mi
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "mi". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- mile distant
- hundred mile
- five mile
- ten mile
- twenty mile
- half a mile
Even half a mile from them, the wine produced is of a very inferior flavour.
Dickens, Charles, 1812-1870 [Editor]: Household words, No. 25, September 14, 1850
Đồng nghĩa & Sắc thái: mi
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "mi" phân theo từng nét nghĩa (một đơn vị chiều dài bằng 1.760 yard hoặc 5.280 feet), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "mi" ở nét nghĩa "một đơn vị chiều dài bằng 1.760 yard hoặc 5.280 feet" (ngoài ra "mile" còn biểu thị: một đơn vị chiều dài được sử dụng trong điều hướng).
“After going a quarter of a mile I saw the outlines of four men afoot in the road coming towards me.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "mi" khi diễn đạt nét nghĩa: một đơn vị chiều dài bằng 1.760 yard hoặc 5.280 feet.
Đồng nghĩa trực tiếp với "mi" khi diễn đạt nét nghĩa: một đơn vị chiều dài bằng 1.760 yard hoặc 5.280 feet.
Đồng nghĩa trực tiếp với "mi" khi diễn đạt nét nghĩa: một đơn vị chiều dài bằng 1.760 yard hoặc 5.280 feet.
Đồng nghĩa trực tiếp với "mi" khi diễn đạt nét nghĩa: một đơn vị chiều dài bằng 1.760 yard hoặc 5.280 feet.
Đồng nghĩa trực tiếp với "mi" khi diễn đạt nét nghĩa: một đơn vị chiều dài được sử dụng trong điều hướng.
Câu dẫn chứng văn học: mi
After going a quarter of a mile I saw the outlines of four men afoot in the road coming towards me.While the through-measure of the Earth is eight thousand miles that of the Moon is only a little more than two thousand miles.He continued on to Hillsborough, one hundred and eighty miles from Camden, where he made a stand and endeavored to rally his scattered forces.The governor of Nicomedia, only sixty miles from Constantinople, ordered a leading Christian merchant of that place to open his shop for business on Sunday.After marching upwards of two hundred miles, exposed to oppressive heat, thirsty and fatigued, we arrived at Cawnpore in the beginning of February."Hold on," suddenly exclaimed Aunt Sarah after a few miles of back tracking; "I know we're wrong for I remember that rock."Even half a mile from them, the wine produced is of a very inferior flavour.‘I am only twenty miles, as the crow flies, from your border.Đọc mở rộng theo CEFR: mi
Từ vựng bậcB1→“After going a quarter of a mile I saw the outlines of four men afoot in the road coming towards me.”
Nguồn: Siringo, Charles A.: A cowboy detective
“While the through-measure of the Earth is eight thousand miles that of the Moon is only a little more than two thousand miles.”
Nguồn: Giberne, Agnes: The starry skies
Cấu trúc & Vận dụng: “mi”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “mi” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “mi”
Dữ liệu từ nguyên: mile ↔ mi
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “mi”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “mi” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “mi”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “mi”:
“After going a quarter of a mile I saw the outlines of four men afoot in the road coming towards me.”
Gợi ý luyện tập với “mi”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
mi (danh từ): một đơn vị chiều dài bằng 1.760 yard hoặc 5.280 feet
Định nghĩa tiếng Anh: A unit of length equal to 1,760 yards or 5,280 feet.
mile ↔ mi
Họ từ trong dữ liệu: mile: danh từ (n)
mile distant
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "mi" trong câu.
hundred mile
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "mi" trong câu.
five mile
Nét nghĩa mở rộng: a unit of length used in navigation (một đơn vị chiều dài được sử dụng trong điều hướng)
Ứng dụng & Mở rộng: “mi”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “mi”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “mi”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “mi” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “mi” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: mi
Hỏi đáp trọng tâmmi nghĩa là gì (meaning & definition)?
mi (danh từ, phát âm Mỹ /ˈmi/) có nghĩa là một đơn vị chiều dài bằng 1.760 yard hoặc 5.280 feet (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "mile"). a unit of length equal to 1,760 yards or 5,280 feet
Từ mi trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈmi/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈmi/; US /ˈmi/.
Từ mi là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "mi" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ mi theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: một đơn vị chiều dài bằng 1.760 yard hoặc 5.280 feet (Ví dụ: “After going a quarter of a mile I saw the outlines of four men afoot in the road coming towards me.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: một đơn vị chiều dài được sử dụng trong điều hướng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ mi:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈmi/; US /ˈmi/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ mi:
mile distant; hundred mile; five mile; ten mile; twenty mile
mi được dùng trong câu như thế nào?
After going a quarter of a mile I saw the outlines of four men afoot in the road coming towards me. (Charles A. Siringo, A cowboy detective; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)