Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “materialization”
30 câu thật có từ materialization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: materialization nghĩa là hiện thực hóa. materialization là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the process of coming into being. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ materialization
There was again also a marked difference between the medium and the materializations.
Từ trong câu: materialization, again, mark, difference, medium
Florence Marryat, There is No Death. Nguồn: Project Gutenberg #39212. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From the earliest days of materializations there were such exposures, and the Spiritualists condoned everything.
Từ trong câu: materialization, early, day, exposure, condone, everything
Joseph McCabe, Is Spiritualism Based on Fraud? The Evidence Given by Sir A.C. Doyle and Others Drastically Examined. Nguồn: Project Gutenberg #51743. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ materialization
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ materialization trong kho câu?
- Kho câu có 30 câu có từ materialization hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ materialization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ materialization gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ materialization?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ materialization: Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.