Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “jogging”

31 câu thật có từ jogging hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jogging nghĩa là chạy bộ. jogging là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: running at a jog trot as a form of cardiopulmonary exercise. Xem trang từ điển đầy đủ

  • These were jogging to and fro and dashing against one another like the ripened fruits of trees, and seemed to be filled with flavoured liquor for the giddiness of their observers.

    Từ trong câu: jogging, jog, dash, another, like, fruit, tree, seem

    Valmiki, The Yoga-Vasishtha Maharamayana of Valmiki, Vol. 3 (of 4), Part 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #46531. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jogging

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jogging trong kho câu?
Kho câu có 31 câu có từ jogging hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jogging xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jogging gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jogging?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jogging: Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ tiếp diễn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.